Thẩm Tuấn Sơn
沈俊山
| Tên gốc | 沈俊山 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phú thương lớn ở Hoài Thành, có thê thiếp và nhiều sản nghiệp nhưng gia tộc gặp nhiều biến cố.
沈俊山
| Tên gốc | 沈俊山 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phú thương lớn ở Hoài Thành, có thê thiếp và nhiều sản nghiệp nhưng gia tộc gặp nhiều biến cố.
如夫人
| Tên gốc | 如夫人 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bình thê của Thẩm Tuấn Sơn, là người quyết đoán, sắc sảo và nắm quyền quản lý gia phả tạm thời.
白老太太
| Tên gốc | 白老太太 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người đứng đầu gia họ Bạch ở thôn Thần Thụ, tính cách thực tế, tần tảo và lo toan cho gia đình.
白木板
| Tên gốc | 白木板 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con trai của Bạch lão thái thái, đi làm thuê ở Hoài Thành cùng vợ suốt một năm.
甄氏
| Tên gốc | 甄氏 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Vợ của Bạch Mộc Bản, người sinh ra bé gái được mang về từ Hoài Thành.
谢春桃
| Tên gốc | 谢春桃 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cháu dâu trưởng nhà họ Bạch, tháo vát, hiếu thảo và chu đáo.
尤金桂
| Tên gốc | 尤金桂 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cháu dâu thứ hai nhà họ Bạch, hay tính toán và đang mang thai.
白大壮
| Tên gốc | 白大壮 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cháu đích tôn nhà họ Bạch, chăm chỉ và nghe lời.
白招妹
| Tên gốc | 白招妹 |
|---|
cháu trai nhà họ Bạch.
沈大夫人
| Tên gốc | 沈大夫人 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phối ngẫu chính thức của Thẩm Tuấn Sơn, tính tình hiền lành, nhân hậu, sinh con rồi qua đời do băng huyết.
大壮媳妇
| Tên gốc | 大壮媳妇 |
|---|
Con dâu nhà họ Đại Tráng trong thôn, người lo việc nấu nướng và cơm nước trong nhà.
白福圆
| Tên gốc | 白福圆 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đứa trẻ được Bạch Mộc Bản và Chân thị nhận nuôi, có đôi mắt to tròn thông minh và được gia đình hết mực cưng chiều.
Thẩm Tuấn Sơn: Phú thương lớn ở Hoài Thành, có thê thiếp và nhiều sản nghiệp nhưng gia tộc gặp nhiều biến cố.
Truyện có 12 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Cẩm Lý Dưỡng Nữ Dược Nông Môn bao gồm: Hoài Thành, Nam Quan Sơn, Thôn Thần Thụ, Thục địa.