Nguyên Kỳ
元奇
| Tên gốc | 元奇 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nghiên cứu sinh trong khoa, tham gia xử lý các ca bệnh liên quan đến phần chi và cột sống.
元奇
| Tên gốc | 元奇 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nghiên cứu sinh trong khoa, tham gia xử lý các ca bệnh liên quan đến phần chi và cột sống.
刘伯
| Tên gốc | 刘伯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bệnh nhân lớn tuổi lâu năm tại bệnh viện, từng bị tai nạn giao thông dẫn đến gãy mâm chày và hiện đang tái khám định kỳ.
听竹
| Tên gốc | 听竹 |
|---|
Nữ sinh theo học hệ tám năm, có hoàn cảnh gia đình phức tạp, sở hữu thành tích học tập tốt nhưng đang gặp khó khăn về tài chính và định hướng nghiên cứu.
唐僿
| Tên gốc | 唐僿 |
|---|
Phó giáo sư phụ trách công tác giảng dạy của khoa xương khớp, trực tiếp ghi chép và chấm điểm thao tác kỹ thuật.
姚兰
| Tên gốc | 姚兰 |
|---|
Cựu điều dưỡng trưởng lâu năm của khoa ngoại chấn thương, hiện đã chuyển sang công tác tại bộ phận điều dưỡng.
宋毅
| Tên gốc | 宋毅 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân tài diện kế hoạch chuyên lực đến từ Bệnh viện Nhân dân số 3 trực thuộc Đại học Kyoto, sở hữu năng lực chuyên môn xuất sắc và thái độ điềm đạm, thực tế.
小七
| Tên gốc | 小七 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con gái nhỏ của Viên Uy Hoành, là một đứa trẻ hoạt bát và hay quấn quýt mọi người.
小胡
| Tên gốc | 小胡 |
|---|
Nhân viên làm việc tại phòng Khoa học Công nghệ.
张越
| Tên gốc | 张越 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nghiên cứu sinh tiến sĩ năm thứ ba tại khoa phẫu thuật khớp, người đã vượt qua phòng huấn luyện kỹ năng đầu tiên và công bố nhiều bài báo khoa học chất lượng cao.
彭忠
| Tên gốc | 彭忠 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nghiên cứu sinh tiến sĩ chuyên ngành y học thể thao, là sư huynh có tính cách cởi mở, hay giao lưu và nắm bắt nhiều thông tin trong khoa.
彭隆
| Tên gốc | 彭隆 |
|---|
Phó giáo sư, bác sĩ cấp cao thuộc nhóm điều trị của Giáo sư Hùng.
揭绰
| Tên gốc | 揭绰 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sư đệ trong khoa, tính cách hướng ngoại và thích hóng chuyện.
揭翰
| Tên gốc | 揭翰 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nghiên cứu sinh thạc sĩ năm nhất, học trò của Viên Uy Hoành và là sư đệ của Phương Tử Nghiệp.
朱辉
| Tên gốc | 朱辉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bác sĩ nội trú tổng hợp của khoa Phẫu thuật Bàn tay, người đã liên hệ phối hợp công việc với khoa Ngoại Chấn thương.
李琦
| Tên gốc | 李琦 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phó giáo sư thuộc khoa phẫu thuật bàn tay, bác sĩ phẫu thuật chính trực tiếp thực hiện các ca cấp cứu.
李诺
| Tên gốc | 李诺 |
|---|
Bác sĩ chủ trị thuộc một nhóm điều trị khác trong khoa, phối hợp cùng Tần Cát La đẩy mạnh công việc phẫu thuật trong thời gian vắng cấp trên.
泓哥
| Tên gốc | 泓哥 |
|---|
Bác sĩ tiền bối tại khoa Chỉnh hình, người tham gia giảng dạy những bài học thực tế đầu tiên cho các bác sĩ trẻ.
罗哥
| Tên gốc | 罗哥 |
|---|
Bác sĩ đồng nghiệp trong nhóm điều trị, người cùng tham gia tổ chức và mời cơm các đồng nghiệp.
老贺
| Tên gốc | 老贺 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bác sĩ hoặc nghiên cứu sinh chuyên khoa phẫu thuật tim mạch.
舒朗
| Tên gốc | 舒朗 |
|---|
Nghiên cứu sinh thạc sĩ năm hai, đồng môn trong cùng nhóm điều trị với Phương Tử Nghiệp.
萧鹤
| Tên gốc | 萧鹤 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nghiên cứu sinh thạc sĩ năm nhất thuộc nhóm điều trị của giáo sư Hàn Nguyên Hiểu và bác sĩ chủ trị Trương Tử Hi, hiện đang gặp khó khăn trong việc xử lý bệnh nhân có thái độ kích động tại phòng bệnh.
薛漕
| Tên gốc | 薛漕 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nghiên cứu sinh tiến sĩ dưới quyền Giáo sư Đặng Dũng, sở hữu nền tảng thí nghiệm tế bào vững vàng và đang chuẩn bị xuất ngoại.
覃航
| Tên gốc | 覃航 |
|---|
Nghiên cứu sinh trong nhóm của Phó giáo sư Hồng Tự Lễ, được khuyên nên tham gia học hỏi từ Phương Tử Nghiệp.
诺哥
| Tên gốc | 诺哥 |
|---|
Bác sĩ trong khoa, người tham gia cùng nhóm của Kim Hoành Châu và tổ chức bữa ăn tối cùng các đồng nghiệp.
谢心
| Tên gốc | 谢心 |
|---|
Nữ nghiên cứu sinh tại Bệnh viện Tương Nhã, đồng nghiệp cùng ngành có chuyên môn trong việc xây dựng dòng tế bào mới.
邓勇
| Tên gốc | 邓勇 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Giáo sư, người đứng đầu nhóm điều trị tại khoa, có phong thái nghiêm nghị và là chuyên gia giàu kinh nghiệm.
陈芳
| Tên gốc | 陈芳 |
|---|
Phó giáo sư thuộc nhóm điều trị của Giáo sư Đổng Diệu Huy.
霞姐
| Tên gốc | 霞姐 |
|---|
Điều dưỡng hoặc nhân viên quản lý phòng mổ, điều phối phòng phẫu thuật.
韩山
| Tên gốc | 韩山 |
|---|
Lão giáo sư lớn tuổi thuộc chuyên ngành y học thể thao.
顾毅
| Tên gốc | 顾毅 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nghiên cứu sinh tiến sĩ trong nhóm điều trị, có vị trí quan sát tốt trong phòng mổ.
颜玉
| Tên gốc | 颜玉 |
|---|
Nữ sinh có tay nghề thao tác thí nghiệm cơ bản tốt nhất trong nhiều năm gần đây tại Bệnh viện Trung Nam, hiện đã chọn theo học ngành nội khoa và làm học trò của giáo sư khoa phong thấp miễn dịch.
龚玮
| Tên gốc | 龚玮 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nghiên cứu sinh năm thứ ba khoa ngoại cột sống, bạn học cùng khóa với Phương Tử Nghiệp.
严志名
| Tên gốc | 严志名 |
|---|
Nghiên cứu sinh tiến sĩ năm thứ nhất mới gia nhập khoa ngoại chấn thương trong tháng chín.
乌成文
| Tên gốc | 乌成文 |
|---|
Thành viên trong khoa phòng.
何小兰
| Tên gốc | 何小兰 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Vợ của Viên Uy Hoành, là người chu đáo trong việc chăm sóc gia đình và quan tâm đến các mối quan hệ xã hội của học trò chồng.
倪教授
| Tên gốc | 倪教授 |
|---|
Giáo sư phụ trách chuyên môn tại khoa phẫu thuật bàn tay, người đặt ra tiêu chuẩn cao cho việc nối mạch máu vi phẫu.
倪耀平
| Tên gốc | 倪耀平 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Giáo sư, đồng thời là giám đốc hành chính của khoa phẫu thuật bàn tay, là học trò của giáo sư Ôn.
兰天罗
| Tên gốc | 兰天罗 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bác sĩ thực tập nội trú mới tại bệnh viện. Hiện là trợ lý và đi theo học hỏi Phương Tử Nghiệp, chưa có trình độ quản lý bệnh nhân độc lập.
关启全
| Tên gốc | 关启全 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phó giáo sư thuộc khoa phẫu thuật bàn tay, người từng trực tiếp hướng dẫn và thử thách các sinh viên thực tập trong phòng huấn luyện kỹ năng.
刘主任
| Tên gốc | 刘主任 |
|---|
Chủ nhiệm khoa xuất thân từ khoa Chỉnh hình, người từng đưa ra những bài học vỡ lòng cho các bác sĩ trẻ về việc bảo vệ bản thân.
刘师兄
| Tên gốc | 刘师兄 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nghiên cứu sinh đến từ khoa ngoại tiết niệu, người được Lạc Thính Trúc nhờ đến hỗ trợ làm thí nghiệm trong phòng thí nghiệm khoa chỉnh hình.
刘梦霞
| Tên gốc | 刘梦霞 |
|---|
Điều dưỡng trưởng hoặc hộ lý chính tại khoa, người điều phối công việc điều dưỡng và hỗ trợ các y bác sĩ.
刘正钧
| Tên gốc | 刘正钧 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nghiên cứu sinh tiến sĩ năm thứ ba thuộc nhóm điều trị của Giáo sư Hàn Nguyên Hiểu, sở hữu kỹ năng止血术 (kỹ thuật cầm máu) rất cao.
刘煌龙
| Tên gốc | 刘煌龙 |
|---|
Giáo sư khoa phẫu thuật bàn tay tại Bệnh viện Hiệp Hòa thuộc Đại học Khoa học và Công nghệ Hoa Trung, một nhân vật kỳ tài từng xuất thân từ Bệnh viện Trung Nam.
刘腾远
| Tên gốc | 刘腾远 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tên thật của sư huynh Lưu, nghiên cứu sinh khoa ngoại tiết niệu.
卢哲甫
| Tên gốc | 卢哲甫 |
|---|
Nghiên cứu sinh tiến sĩ năm thứ nhất mới đến khoa ngoại chấn thương.
吴孟超
| Tên gốc | 吴孟超 |
|---|
Lão viện sĩ huyền thoại trong lĩnh vực phẫu thuật gan mật.
吴教授
| Tên gốc | 吴教授 |
|---|
Giáo sư thuộc trạm lưu động sau tiến sĩ tại khoa ngoại chấn thương của Bệnh viện Tương Nhã Ba Sơn.
周子瑜
| Tên gốc | 周子瑜 |
|---|
Giáo sư hoặc giảng viên thuộc khoa phẫu thuật bàn tay.
周福勇
| Tên gốc | 周福勇 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thí sinh tham gia kỳ thi tuyển sinh tiến sĩ, thành công thông qua kế hoạch nghiên cứu chuyên sâu với thành tích xuất sắc.
Nguyên Kỳ: Nghiên cứu sinh trong khoa, tham gia xử lý các ca bệnh liên quan đến phần chi và cột sống.
Truyện có 133 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Y Liệu Hệ Học Bá bao gồm: Phòng 804, Tỉnh Vân Nam, Thành phố Hạ Môn, Ký túc xá.