Trang Nghiêm
庄严
| Tên gốc | 庄严 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân vật chính, một thanh niên vừa tốt nghiệp trung học, tính cách lanh lợi, có phần tinh ranh và bất cần, bị cha ép đi nhập ngũ.
庄严
| Tên gốc | 庄严 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân vật chính, một thanh niên vừa tốt nghiệp trung học, tính cách lanh lợi, có phần tinh ranh và bất cần, bị cha ép đi nhập ngũ.
庄振国
| Tên gốc | 庄振国 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cha của Trang Nghiêm, một cựu quân nhân nghiêm khắc, người đã âm thầm đăng ký nghĩa vụ quân sự cho con trai.
何欢
| Tên gốc | 何欢 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đồng hương và là tân binh cùng đợt với Trang Nghiêm, tính cách ngay thẳng, hay phàn nàn nhưng dễ tính.
钟山
| Tên gốc | 钟山 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phó chỉ đạo viên đại đội năm, phụ trách việc tiếp đón và quản lý đợt tân binh mới đến.
徐兴国
| Tên gốc | 徐兴国 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tân binh đến từ Giang Tây, có thân hình tráng kiện, giỏi quyền củ và biết dùng mưu mẹo để tạo ấn tượng trước mặt các tân binh và cán bộ.
李定
| Tên gốc | 李定 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại úy, phó đại đội trưởng kỳ cựu của đại đội tám thuộc tiểu đoàn ba, từng tham gia chiến tranh biên giới, là một lão binh dày dạn kinh nghiệm.
尹显聪
| Tên gốc | 尹显聪 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Binh trưởng trực tiếp quản lý Trang Nghiêm, tính tình nghiêm khắc và hay dùng hành động thực tế để rèn giũa tân binh.
魏雪峰
| Tên gốc | 魏雪峰 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trung đoàn trưởng, một cựu chiến binh từng lập nhiều chiến công hiển hách trong chiến tranh, tính cách thực tế và uy nghiêm.
肖学海
| Tên gốc | 肖学海 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chính ủy trung đoàn, đồng sự của Ngụy Tuyết Phong.
赵志胜
| Tên gốc | 赵志胜 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phó chính ủy trung đoàn 273.
阿戴
| Tên gốc | 阿戴 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trung đội trưởng trực tiếp gắn quân hàm và phù hiệu cho các tân binh trong tiểu đội.
崔高义
| Tên gốc | 崔高义 |
|---|
Phó tham mưu trưởng, người đến thăm đơn vị huấn luyện.
温志兴
| Tên gốc | 温志兴 |
|---|
Chỉ huy đại đội, người trực tiếp chỉ đạo việc thu dọn doanh trại và chuẩn bị lệnh điều động khẩn cấp.
周湖平
| Tên gốc | 周湖平 |
|---|
Trung đội trưởng, người đọc báo nắm tình hình lũ lụt và cầm loa chỉ huy việc lên xe.
刘建伟
| Tên gốc | 刘建伟 |
|---|
Trung đội trưởng, người phàn nàn về thời tiết mưa gió.
李彬
| Tên gốc | 李彬 |
|---|
Một trong các trung đội trưởng có mặt tại lều chỉ huy.
汪成林
| Tên gốc | 汪成林 |
|---|
Giáo đạo viên quê ở tỉnh Ngạc Bắc, sắp chuyển nghiệp nên về quê thăm nhà và không tham gia huấn luyện biển.
王大嘴
| Tên gốc | 王大嘴 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đồng đội của Trang Nghiêm trong lều trú quân.
杨梅
| Tên gốc | 杨梅 |
|---|
Nữ binh thuộc sư viện, đồng hương và là học trò của mẹ Trương Kiến, tính tình thẳng thắn và dễ thẹn thùng.
邓婷
| Tên gốc | 邓婷 |
|---|
Nữ binh tinh nghịch, thích trêu chọc Dương Mai.
张建
| Tên gốc | 张建 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Binh sĩ có biệt danh Lão Mê Hồ, đồng hương của Dương Mai, chân bị thương nhưng vẫn kiên quyết tham gia chống lũ.
罗小明
| Tên gốc | 罗小明 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Binh trưởng trực tiếp quản lý Trương Kiến, người nghiêm túc và có trách nhiệm.
张建兴
| Tên gốc | 张建兴 |
|---|
Đại đội trưởng Thiết Bát Liên.
钱忠军
| Tên gốc | 钱忠军 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bát ban trưởng của đoàn, người đã xem và xác nhận tờ giấy báo nhập học quân hiệu của La Tiểu Minh.
裴全
| Tên gốc | 裴全 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cửu ban trưởng của đoàn, người đã khuyên La Tiểu Minh nên giữ lại hy vọng cho năm sau.
王大通
| Tên gốc | 王大通 |
|---|
Chiến sĩ năm thứ hai từng tham gia làm nhiệm vụ cùng Trang Nghiêm nhưng chỉ nhận được bằng khen của đội trực thuộc.
杨松林
| Tên gốc | 杨松林 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người đồng hành và hướng dẫn Trang Nghiêm luyện tập quyền củ, tính cách trầm lặng, biết cách chăm sóc đồng đội.
王增明
| Tên gốc | 王增明 |
|---|
Chính trị viên của đơn vị, người thảo luận về tình hình nhân sự và việc phân công học viên quân hiệu.
张和平
| Tên gốc | 张和平 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Học viên quân hiệu mới tốt nghiệp được phân về làm khu đội trưởng của tiểu khu ba, có ngoại hình thư sinh, da trắng và thiếu vẻ uy nghiêm của người lính chiến.
马天勇
| Tên gốc | 马天勇 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chính ủy đại đội Hồng Tiễn, người cẩn trọng và luôn cân nhắc đến các ảnh hưởng kỷ luật, cấp trên trực tiếp trong bộ chỉ huy.
张辉
| Tên gốc | 张辉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại trưởng đại đội Hồng Tiễn, người quyết đoán, có tầm nhìn chiến lược trong huấn luyện đặc nhiệm và luôn đưa ra các giải pháp linh hoạt.
韩自诩
| Tên gốc | 韩自诩 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tham mưu kiêm huấn luyện viên trực tiếp của tiểu đội súng bắn tỉa thuộc đại đội Hồng Tiễn, tính cách kiêu ngạo và năng lực huấn luyện xuất sắc.
章志昂
| Tên gốc | 章志昂 |
|---|
Cán bộ hoặc huấn luyện viên thuộc đại đội Hồng Tiễn, cộng sự của Hàn Tự Hủ.
孙鸿渐
| Tên gốc | 孙鸿渐 |
|---|
Cán bộ hoặc huấn luyện viên thuộc đại đội Hồng Tiễn, cộng sự của Hàn Tự Hủ.
苏卉开
| Tên gốc | 苏卉开 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tân binh được điều chuyển từ trinh sát tập đoàn quân sang tham gia huấn luyện đặc nhiệm cùng Trang Nghiêm.
罗平安
| Tên gốc | 罗平安 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Ban trưởng trực tiếp quản lý các tân binh tại đại đội Hồng Tiễn, tính cách hòa khí nhưng thích trêu chọc tân binh.
罗兴
| Tên gốc | 罗兴 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đồng đội của Trang Nghiêm trong phân đội thợ săn, người đã nhắc nhở Trang Nghiêm khi tháo gỡ mìn để tránh làm căng thẳng thần kinh.
严肃
| Tên gốc | 严肃 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đồng đội trong đơn vị, người có thái độ điềm tĩnh và ủng hộ Trang Nghiêm.
张圯怡
| Tên gốc | 张圯怡 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đồng đội có mặt trong buổi liên hoan của phân đội thợ săn và quét mìn.
闫冠军
| Tên gốc | 闫冠军 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tân binh trong đội ngũ quét mìn, người nắm rõ nhiều thông tin nội bộ và hay kể chuyện.
杨大喜
| Tên gốc | 杨大喜 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên trong đội ngũ quét mìn, người giữ máy bộ đàm.
李波
| Tên gốc | 李波 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Binh nhất kiêm quân y chiến trường, người đã hoàn toàn sụp đổ và khóc lớn khi không thể cầm máu cho thương binh.
梁虎
| Tên gốc | 梁虎 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chiến hữu có biệt danh Đại Trùng, đã hy sinh vì tai nạn rà phá bom mìn tại bãi mìn.
崔伟楠
| Tên gốc | 崔伟楠 |
|---|
Quân nhân gọi Trang Nghiêm là tân binh đản tử.
刘俊豪
| Tên gốc | 刘俊豪 |
|---|
Tham mưu đại đội Thần Kiếm, người phụ trách việc đón tiếp và phân phát số hiệu cho các học viên.
闫明
| Tên gốc | 闫明 |
|---|
Phó đại đội trưởng lục doanh lục liên của đại đội Hồng Tiễn, mang quân hàm đại úy phó liên trưởng, lớn tuổi nhất trong nhóm.
闫方
| Tên gốc | 闫方 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trưởng phòng huấn luyện quân sự của quân khu, người từng kinh ngạc trước thành tích bắn súng của Trang Nghiêm trong đợt tuyển chọn.
王晓兰
| Tên gốc | 王晓兰 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mẹ của Trang Nghiêm, một người mẹ thương con, vô cùng xót xa khi thấy đôi tay chai sạn của con trai.
庄不平
| Tên gốc | 庄不平 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Anh trai của Trang Nghiêm, lái xe chở gia đình đến doanh trại thăm em trai.
汪玲
| Tên gốc | 汪玲 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chị dâu của Trang Nghiêm, đi cùng gia đình đến thăm cậu.
Trang Nghiêm: Nhân vật chính, một thanh niên vừa tốt nghiệp trung học, tính cách lanh lợi, có phần tinh ranh và bất cần, bị cha ép đi nhập ngũ.
Truyện có 92 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Đặc Chủng Tuế Nguyệt bao gồm: Quân khu G, Tân Hải, Trung đoàn 273, Hải Huấn Trường.