Mặc
墨
| Tên gốc | 墨 |
|---|
Một văn minh chủng tộc đã chế tạo ra vũ trụ ảo từ bảy mươi triệu năm trước sau khi đạt đến văn minh thần cấp.
墨
| Tên gốc | 墨 |
|---|
Một văn minh chủng tộc đã chế tạo ra vũ trụ ảo từ bảy mươi triệu năm trước sau khi đạt đến văn minh thần cấp.
智
| Tên gốc | 智 |
|---|
Một sinh thể trí tuệ nhân tạo/thông minh mới được sinh ra, có khả năng học tập, tư duy và cộng sinh linh hồn với Trương Tản.
雷
| Tên gốc | 雷 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con trai của Jackdo và Marian, một cậu bé tóc xoăn nâu có tính cách hơi nổi loạn.
鹰
| Tên gốc | 鹰 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên đội thám hiểm, sở hữu kỹ năng Tiếp Cận Giả, có khả năng quan sát chi tiết và phát hiện các vật thể giá trị trong không gian.
| Tên gốc | zero |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sinh thể trí tuệ nhân tạo cấp cao nắm giữ khả năng điều khiển không gian vực tiến và các chức năng bên trong phi thuyền.
蓝6
| Tên gốc | 蓝6 |
|---|
Thành viên hoàng tộc Lam tộc mang quyền kế vị thứ sáu, sở hữu năng lực Thích ứng giả vũ trụ cấp S và Quan sát viên thời gian.
bo丽
| Tên gốc | bo丽 |
|---|
Tiến sĩ và là người nhĩ ngữ lãnh đạo nhóm nghiên cứu hố đen, đã ngất xỉu do sử dụng năng lực mới quá mức.
zerobo
| Tên gốc | zerobo |
|---|
Một thực thể có dạng giống con người mà Diêu Nguyên quyết định đi gặp sau khi nhận được báo cáo từ Vương Đại Bính.
丹前
| Tên gốc | 丹前 |
|---|
Đặc phái viên bí mật đi cùng các nhà nghiên cứu đến tuyến phòng thủ thứ hai.
任涛
| Tên gốc | 任涛 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên tiểu đội Hắc Tinh, chủ nhân của sinh vật đặc biệt là sáu sáu chân hắc long ấu thú.
依凡
| Tên gốc | 依凡 |
|---|
Nhĩ ngữ lãnh đạo nhóm nghiên cứu Mê-si-a chuyên về thực vật ngoài hành tinh.
刘白
| Tên gốc | 刘白 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên tiểu đội Hắc Tinh, chiến binh không gian giàu kinh nghiệm chiến đấu.
叶慕
| Tên gốc | 叶慕 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phó đoàn trưởng đoàn chiến tinh thứ mười lăm, là một nữ cựu lính đánh thuê sở hữu tính cách lạnh lùng, có em trai vừa phát sốt và đang dần nảy sinh tình cảm với Trương Hằng.
姚源
| Tên gốc | 姚源 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hạm trưởng tàu Hy Vọng, là người sở hữu năng lượng Toàn Năng Giả, có khả năng điều khiển phi thuyền cực hạn và kết hợp nhiều kỹ năng như Cảm Ứng Giả, Tiếp Cận Giả và Tiên Tri Giả.
张傲
| Tên gốc | 张傲 |
|---|
Người truyền tải dữ liệu và bản đồ chòm sao về từ tiền tuyến.
张微
| Tên gốc | 张微 |
|---|
Là một người lao động làm việc tại căn cứ Minh Nguyệt, đang lái xe vận chuyển vật liệu xây dựng.
张恒
| Tên gốc | 张恒 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên đội thám hiểm, sở hữu kỹ năng Tiên Tri Giả mạnh nhất trên tàu Hy Vọng, có khả năng cảm nhận nguy hiểm sắp tới.
张馓
| Tên gốc | 张馓 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thanh niên trẻ tuổi vừa tốt nghiệp, vừa được phân công vào lớp thực tập kỹ thuật viên, có hoàn cảnh gia đình khó khăn nhưng luôn nỗ lực vươn lên.
彼得
| Tên gốc | 彼得 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhà khoa học lớn tuổi, tiến sĩ phụ trách lĩnh vực y tế và vệ sinh trên tàu Nô-a Số Một, người đã chủ động thực hiện các biện pháp cách ly khi dịch bệnh bùng phát.
李华
| Tên gốc | 李华 |
|---|
Giáo sư khoa học đồng hành cùng giáo sư Ace trong việc khám phá hành tinh.
李晋
| Tên gốc | 李晋 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con trai của Lý Văn Thành, người từng tranh luận với cha về lịch sử văn hóa và văn minh nhân loại.
杨森
| Tên gốc | 杨森 |
|---|
Sĩ quan quân đội phòng vệ kỳ cựu trên tàu Hy Vọng, xuất thân từ quân đội giải phóng, lãnh đạo binh lính chống trả ngoại tinh nhân trước khi bị đánh ngất.
汤姆
| Tên gốc | 汤姆 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một binh sĩ thế hệ mới sinh ra trong không gian, đồng thời là sinh viên đại học và là hàng xóm kiêm người quen của Lý Nguyên Phương.
波丽
| Tên gốc | 波丽 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ tiến sĩ và nhà nghiên cứu đưa ra nhận định quan trọng về hệ thống phản trọng lực bao bọc mảnh vỡ sao neutron.
王华
| Tên gốc | 王华 |
|---|
Tân nhân loại cấp C, thành viên của tiểu đội Hắc Tinh, đến tuyến phòng thủ thứ hai với tư cách là đặc phái viên bí mật.
玻丽
| Tên gốc | 玻丽 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thiếu nữ sở hữu năng lực Nhĩ Ngữ Giả trên tàu Hy Vọng, có tính cách lạnh lùng.
瓦尔
| Tên gốc | 瓦尔 |
|---|
Cư dân trên tàu Hy Vọng, con của một cặp vợ chồng trên tàu.
瓦罗
| Tên gốc | 瓦罗 |
|---|
Bạn bè hoặc người quen của tác giả, được nhờ đăng chương giúp khi tác giả ốm.
甘雄
| Tên gốc | 甘雄 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhà khoa học lớn người gốc Ấn Độ thời đại Trái Đất, là chuyên gia hàng đầu về máy tính và từng chủ trì công trình máy tính trung ương của tàu Hy Vọng.
约翰
| Tên gốc | 约翰 |
|---|
Phó bộ trưởng bộ dân政 của chính phủ trên tàu Hy Vọng, là chủ nhà trong buổi tụ họp của các quan chức.
腾井
| Tên gốc | 腾井 |
|---|
Sĩ quan quân đội cấp cao trên tàu Nô-a Số Một, người vạch ra và chỉ đạo chi tiết kế hoạch tác chiến lấy nước.
艾斯
| Tên gốc | 艾斯 |
|---|
Giáo sư khoa học tham gia đội ngũ thám hiểm bề mặt hành tinh.
| Tên gốc | 芭比 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thư ký trưởng của hạm trưởng, làm việc tại phòng thư ký và vẫn luôn độc thân.
蓝光
| Tên gốc | 蓝光 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại quý tộc mang huyết thống hoàng tộc của Lam tộc và là một trong những thủ lĩnh phái cấp tiến trong hoàng gia đại nghị hội.
薛珊
| Tên gốc | 薛珊 |
|---|
Một người phụ nữ có mặt tại bệnh viện cùng chăm sóc các đứa trẻ thức tỉnh thành tân nhân loại.
袁平
| Tên gốc | 袁平 |
|---|
Đại khoa học gia lĩnh vực sinh học trên tàu Hy Vọng, người giải thích về khả năng sinh tồn của sinh vật khổng lồ trong vũ trụ.
黑铁
| Tên gốc | 黑铁 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên tiểu đội Hắc Tinh, là một chiến binh không gian mạnh mẽ, tính cách cương trực và quyết đoán.
任抽月
| Tên gốc | 任抽月 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Em gái của Nhậm Đào, hiện đang ở trên tàu Hy Vọng.
任璆月
| Tên gốc | 任璆月 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chị gái của Nhậm Đào, là người quan tâm đến các vấn đề chính trị và tương lai của nhân loại trên tàu Hy Vọng.
修月轩
| Tên gốc | 修月轩 |
|---|
Một nữ sinh nghiên cứu viên đeo kính, một trong số ít người có khả năng nhìn thấy sự tồn tại của sinh vật ngoài hành tinh.
冉竹义
| Tên gốc | 冉竹义 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chiến binh thuộc chiến đoàn thứ sáu của lực lượng tinh tế.
华纳尔
| Tên gốc | 华纳尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trung tá tổng chỉ huy căn cứ tại tuyến phòng thủ đầu tiên, là một lão binh lớn tuổi đã đồng hành cùng tàu Hy Vọng từ Trái Đất.
古兰森
| Tên gốc | 古兰森 |
|---|
Một tồn tại thuộc cao đẳng ác ma tộc bị trấn áp bên trong vũ trụ ảo, là nguyên nhân khiến toàn bộ tài nguyên của vũ trụ ảo bị tiêu hao.
德玛拉
| Tên gốc | 德玛拉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chuyên gia chương trình điện tử nổi tiếng từng ở Trái Đất, người từng tham gia thiết kế máy tính trung tâm của tàu Nô-a Số Một và Nô-a Số Hai, hiện là cư dân trên tàu Hy Vọng.
念夕空
| Tên gốc | 念夕空 |
|---|
Người đã cất tiếng hát vang dội truyền vào tâm trí và linh hồn của tất cả nhân loại, đánh thức ý chí chiến đấu trong thời khắc sinh tử.
戚晓乌
| Tên gốc | 戚晓乌 |
|---|
Thành viên tham gia cuộc họp mật trong phòng họp kín của tàu Hy Vọng.
戚晓鸟
| Tên gốc | 戚晓鸟 |
|---|
Thành viên cùng tham gia phái đoàn đàm phán ngoại giao với người ngoài hành tinh.
斯特唯
| Tên gốc | 斯特唯 |
|---|
Nhà năng lượng học người Mỹ gốc Tây Ban Nha thời kỳ Trải Đất cũ, cống hiến lớn lao cho sự phát triển khoa học nhân loại.
李元芳
| Tên gốc | 李元芳 |
|---|
Một quân nhân đóng quân tại tuyến phòng thủ đầu tiên, có vợ và hai con đang chuẩn bị sơ tán về đô thị Minh Nguyệt.
李塞娜
| Tên gốc | 李塞娜 |
|---|
Con gái của Shanshan, cô bé bất ngờ bị ngã khi đang chơi đùa cùng các bạn.
Mặc: Một văn minh chủng tộc đã chế tạo ra vũ trụ ảo từ bảy mươi triệu năm trước sau khi đạt đến văn minh thần cấp.
Truyện có 90 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Đại Vũ Trụ Thì Đại bao gồm: Eden, Trái Đất, Côn Lôn, Minh Nguyệt.