Alvaro
阿尔瓦
| Tên gốc | 阿尔瓦 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Là đội trưởng đội cảnh sát phụ trách hiện trường, người quen biết và hay tương tác với Eric.
阿尔瓦
| Tên gốc | 阿尔瓦 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Là đội trưởng đội cảnh sát phụ trách hiện trường, người quen biết và hay tương tác với Eric.
埃里克
| Tên gốc | 埃里克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân vật chính, người có kiến thức sâu rộng về các loại thuốc cấm và tội phạm, là người đã sơ cứu cho các cảnh sát bị trúng độc.
露西
| Tên gốc | 露西 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một cảnh sát mới nhậm chức, người đã trực tiếp tiếp xúc với nguồn phát tán chất độc.
达伦
| Tên gốc | 达伦 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một cảnh sát thường hay mỉa mai người khác, bị trúng độc trong khi đuổi bắt nghi phạm cùng với Lucy.
艾妮
| Tên gốc | 艾妮 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cảnh sát tập sự đi cùng, người đang chăm sóc cho Lucy.
扎卡里
| Tên gốc | 扎卡里 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên băng đảng West Coast Wolf Pack, người đứng gác cổng và tỏ thái độ sợ hãi, tránh né khi Eric xuất hiện.
格克
| Tên gốc | 格克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thủ lĩnh của băng đảng West Coast Wolf Pack, một kẻ có phong cách ăn mặc và hành xử ngang tàng, phô trương. Y có lịch sử bị Eric trừng phạt trong quá khứ.
威尔
| Tên gốc | 威尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cảnh sát đồng nghiệp, hiện đang làm nhiệm vụ bên ngoài và trao đổi qua bộ đàm với Eric.
贝茨
| Tên gốc | 贝茨 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân viên văn phòng tại sở cảnh sát West Canyon, người thường xuyên hỗ trợ Eric xử lý hồ sơ và báo cáo.
戴夫斯
| Tên gốc | 戴夫斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một người có quyền hạn tại sở cảnh sát, người thường xuyên ép Eric phải viết báo cáo.
乌列
| Tên gốc | 乌列 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chủ quầy hàng ẩm thực, nơi các cảnh sát thường ghé nghỉ ngơi và dùng bữa.
玛雅
| Tên gốc | 玛雅 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Vợ của Uriel, hỗ trợ kinh doanh tại quầy hàng.
乔纳
| Tên gốc | 乔纳 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cảnh sát tập sự, chịu sự hướng dẫn của Will, vẫn đang trong quá trình tích lũy kinh nghiệm thực tế.
格蕾
| Tên gốc | 格蕾 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cảnh sát giám sát tại sở cảnh sát West Canyon, người có quyền hạn cao trong việc điều phối nhân sự đại diện cho sở cảnh sát.
凡妮莎
| Tên gốc | 凡妮莎 |
|---|
Một bé gái khoảng bảy tám tuổi tại khu cộng đồng Green, rất hiếu động và có sự yêu thích đặc biệt đối với cảnh sát.
赛斯
| Tên gốc | 赛斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thành viên cốt cán của băng đảng địa phương, đối thủ đang đối đầu với nhóm của Geke tại khu vực khách sạn.
迪伦
| Tên gốc | 迪伦 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại ca của băng đảng mà Seth trực thuộc, là người mà Seth dự định liên lạc để xử lý tình huống.
斯科皮
| Tên gốc | 斯科皮 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thành viên trẻ trong nhóm của Geke, kẻ từng nghi ngờ Eric nhưng hiện đang đi theo Geke để chứng kiến vụ việc.
黑鬼
| Tên gốc | 黑鬼 |
|---|
Tay tội phạm bắt giữ Vanessa, kẻ đã nổ súng phản kháng lại Eric nhưng bị bắn hạ nhanh chóng bằng súng shot-gun.
老板
| Tên gốc | 老板 |
|---|
Người sở hữu khu nhà trọ, dẫn đường cho Eric đến phòng 224, tỏ ra rất sợ hãi và căng thẳng trước nguy hiểm.
女医疗人员
| Tên gốc | 女医疗人员 |
|---|
Một nữ nhân viên y tế trẻ được cử đến để hỗ trợ và kiểm tra tình trạng sức khỏe của Vanessa sau vụ việc.
史蒂文斯
| Tên gốc | 史蒂文斯 |
|---|
Cảnh sát được nhắc đến trong báo cáo, người đã bắn phát súng vào vai và ngực nghi phạm để khống chế đối tượng.
茜安
| Tên gốc | 茜安 |
|---|
Nhân viên y tế tại đồn cảnh sát, người quen thuộc với Eric và thường xuyên thực hiện các thủ tục y tế hậu cần sau vụ nổ súng.
雷夫
| Tên gốc | 雷夫 |
|---|
Đội trưởng đội đặc nhiệm SWAT thuộc Cục Hành động Đặc biệt Đô thị, người đang tham gia đánh giá video chiến thuật của Eric.
格蕾警监
| Tên gốc | 格蕾警监 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Giám đốc phân cục, một người phụ nữ quyền lực và điềm tĩnh, người đưa ra kết luận cuối cùng về vụ việc của Eric.
罗贝尔
| Tên gốc | 罗贝尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người thuộc phòng Nội vụ của sở cảnh sát West Canyon, đang phối hợp điều tra vụ việc.
霍兰
| Tên gốc | 霍兰 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sĩ quan cảnh sát thuộc LAPD, người quen của Eric thông qua các vụ việc liên quan trước đó tại siêu thị trong khu vực tuần tra của anh.
莱文
| Tên gốc | 莱文 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sĩ quan cảnh sát thuộc LAPD, đồng nghiệp của Holland, có phản ứng thận trọng và cảnh giác khi tiếp cận hiện trường có nghi vấn.
索恩
| Tên gốc | 索恩 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một nhân vật được nhắc đến trong cuộc họp buổi sáng, liên quan đến các thông tin về băng nhóm Grey Stone Lane Brotherhood.
奥列格
| Tên gốc | 奥列格 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một luật sư chịu trách nhiệm xử lý di sản của cha mẹ Eric, người hiện đang bị Eric nghi ngờ có hành vi mờ ám liên quan đến số tiền thừa kế.
努埃尔·戈贝尔
| Tên gốc | 努埃尔·戈贝尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một tên tội phạm tàn bạo, em trai của thủ lĩnh băng đảng Grey Stone Lane Brotherhood. Hắn từng được miễn tội trong một vụ án giết người nhờ sự can thiệp của luật sư Oleg.
昆汀·戈贝尔
| Tên gốc | 昆汀·戈贝尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thủ lĩnh của băng đảng Grey Stone Lane Brotherhood, anh trai của Manuel Gobert.
崔東建
| Tên gốc | 崔東建 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cộng sự người Hàn Quốc của Quentin, người cung cấp kênh phân phối fentanyl nhưng hiện đang cảm thấy bất mãn và âm thầm coi Quentin là một con tốt cần loại bỏ.
努埃尔
| Tên gốc | 努埃尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Em trai của Quentin Gobert, người thường xuyên gây ra rắc rối đòi hỏi sự kiểm soát từ phía anh trai.
法克雷
| Tên gốc | 法克雷 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cảnh sát tập sự, đồng nghiệp cùng khóa với Jonah, hiện được chỉ định làm việc dưới sự hướng dẫn của sĩ quan Will.
亚文
| Tên gốc | 亚文 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cảnh sát giàu kinh nghiệm, người từng là giáo viên hướng dẫn cho Fakrey và hiện được chỉ định hướng dẫn cho tân binh Jonah.
鲁尔
| Tên gốc | 鲁尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một cảnh sát lớn tuổi và dày dạn kinh nghiệm, được chỉ định làm người hướng dẫn mới cho tân binh Annie.
维娃·施泰因
| Tên gốc | 维娃·施泰因 |
|---|
Biện lý quận mới, người đang thực hiện các cuộc thẩm vấn chính thức liên quan đến các sự việc của Eric tại sở cảnh sát.
维娃
| Tên gốc | 维娃 |
|---|
Điều tra viên đảm nhận nhiệm vụ thẩm vấn các sĩ quan liên quan đến bối cảnh vụ việc của Eric, phong thái nghiêm túc nhưng có phần nhẹ nhàng hơn đối với các nữ cảnh sát trẻ.
黛安
| Tên gốc | 黛安 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ cảnh sát trực ban tại Sở Cảnh sát West Canyon, người đã trêu chọc và thông báo cho Eric về sự việc lạ lùng khi có người quyên góp một triệu đô la cho sở dưới tên anh.
肯特
| Tên gốc | 肯特 |
|---|
Trưởng bộ phận Nội vụ, một người đàn ông hói với phong thái nghiêm túc, có quyền hạn cao hơn cả Giám sát viên Grey, trực tiếp chủ trì buổi thẩm vấn của Eric.
艾斯温
| Tên gốc | 艾斯温 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trợ lý Tổng cảnh sát trưởng của sở cảnh sát Los Angeles, sắp nhậm chức Tổng cảnh sát trưởng, người đánh giá cao năng lực của Eric qua báo cáo.
昆汀
| Tên gốc | 昆汀 |
|---|
Anh trai của Manuel Gobert, thủ lĩnh băng đảng Grey Stone Lane Brotherhood.
佐伊警监
| Tên gốc | 佐伊警监 |
|---|
Chỉ huy trưởng của đồn cảnh sát Wilshire, bạn thân của Giám sát viên Grey.
杰克逊
| Tên gốc | 杰克逊 |
|---|
Con trai của Trưởng bộ phận Nội vụ Kent, lính mới tại đồn cảnh sát Wilshire.
诺兰·约翰
| Tên gốc | 诺兰·约翰 |
|---|
Lính mới tại sở cảnh sát Los Angeles, 45 tuổi, cựu sinh viên Đại học Bang Pennsylvania.
格里·韦德
| Tên gốc | 格里·韦德 |
|---|
Trung sĩ, chỉ huy trưởng bộ phận tuần tra tại đồn cảnh sát Wilshire, cựu quân nhân Lục quân Hoa Kỳ, phản đối việc nhận người mới lớn tuổi.
乔恩
| Tên gốc | 乔恩 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cảnh sát thuộc phòng chống ma túy và băng đảng, phụ trách điều tra các băng nhóm tội phạm và nguồn cung fentanyl.
杰米
| Tên gốc | 杰米 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cảnh sát thuộc phòng chống ma túy và băng đảng, cộng sự làm việc cùng Jon trong các vụ án liên quan đến băng đảng tội phạm.
布兰达
| Tên gốc | 布兰达 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trợ lý thân cận lâu năm của Ashwin, người nắm giữ thông tin quan trọng và tham mưu chiến lược cho ông trong các hoạt động nghiệp vụ.
Alvaro: Là đội trưởng đội cảnh sát phụ trách hiện trường, người quen biết và hay tương tác với Eric.
Truyện có 52 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Đẹp Cảnh Sinh Tồn Thực Ghi Chép: Lấy Đức Phục Người bao gồm: Công viên Pere, Koreatown, Grey Stone Lane, West Coast Wolf Pack.