Lei
雷
| Tên gốc | 雷 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cảnh sát tuần tra kỳ cựu với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, người đang cùng Eric thực hiện nhiệm vụ triệt phá băng đảng tội phạm.
雷
| Tên gốc | 雷 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cảnh sát tuần tra kỳ cựu với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, người đang cùng Eric thực hiện nhiệm vụ triệt phá băng đảng tội phạm.
乌列
| Tên gốc | 乌列 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chủ quầy hàng ẩm thực, nơi các cảnh sát thường ghé nghỉ ngơi và dùng bữa.
乔恩
| Tên gốc | 乔恩 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cảnh sát thuộc phòng chống ma túy và băng đảng, phụ trách điều tra các băng nhóm tội phạm và nguồn cung fentanyl.
乔纳
| Tên gốc | 乔纳 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cảnh sát tập sự, chịu sự hướng dẫn của Will, vẫn đang trong quá trình tích lũy kinh nghiệm thực tế.
亚文
| Tên gốc | 亚文 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cảnh sát giàu kinh nghiệm, người từng là giáo viên hướng dẫn cho Fakrey và hiện được chỉ định hướng dẫn cho tân binh Jonah.
凯瑞
| Tên gốc | 凯瑞 |
|---|
Kẻ tình nghi có tinh thần không ổn định hoặc sử dụng chất kích thích, sở hữu vũ khí nóng và đã nổ súng tấn công cảnh sát cùng người dân.
威尔
| Tên gốc | 威尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cảnh sát đồng nghiệp, hiện đang làm nhiệm vụ bên ngoài và trao đổi qua bộ đàm với Eric.
威廉
| Tên gốc | 威廉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sĩ quan cảnh sát cấp trên của Eric.
娜蒂
| Tên gốc | 娜蒂 |
|---|
Mẹ của Tifa.
尼克
| Tên gốc | 尼克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Điều tra viên đang theo dõi các vụ án mạng và trực tiếp đến gặp McCall để thẩm vấn.
拉德
| Tên gốc | 拉德 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người gọi báo cảnh sát, sống tại khu dân cư và bị hàng xóm tấn công khi đang nướng thịt cùng gia đình.
昆汀
| Tên gốc | 昆汀 |
|---|
Anh trai của Manuel Gobert, thủ lĩnh băng đảng Grey Stone Lane Brotherhood.
曼尼
| Tên gốc | 曼尼 |
|---|
Cảnh sát tuần tra khu vực, người trực tiếp tiếp nhận và xử lý các vụ việc phát sinh tại hiện trường.
本尼
| Tên gốc | 本尼 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một cảnh sát tân binh mới vào nghề được vài ngày, còn non kinh nghiệm và dễ hoảng loạn trong các tình huống khẩn cấp.
杰奥
| Tên gốc | 杰奥 |
|---|
Cha của Tifa, người thay đổi hoàn toàn thái độ từ lạnh nhạt sang nhiệt tình, thường hẹn Eric đi săn và tìm cách giới thiệu các mối quan hệ để giúp đỡ anh.
杰米
| Tên gốc | 杰米 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cảnh sát thuộc phòng chống ma túy và băng đảng, cộng sự làm việc cùng Jon trong các vụ án liên quan đến băng đảng tội phạm.
格克
| Tên gốc | 格克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thủ lĩnh của băng đảng West Coast Wolf Pack, một kẻ có phong cách ăn mặc và hành xử ngang tàng, phô trương. Y có lịch sử bị Eric trừng phạt trong quá khứ.
格蕾
| Tên gốc | 格蕾 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cảnh sát giám sát tại sở cảnh sát West Canyon, người có quyền hạn cao trong việc điều phối nhân sự đại diện cho sở cảnh sát.
泰利
| Tên gốc | 泰利 |
|---|
Bạn gái của Genos, nạn nhân tiềm năng trong âm mưu diệt khẩu của băng đảng.
玛雅
| Tên gốc | 玛雅 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Vợ của Uriel, hỗ trợ kinh doanh tại quầy hàng.
索恩
| Tên gốc | 索恩 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một nhân vật được nhắc đến trong cuộc họp buổi sáng, liên quan đến các thông tin về băng nhóm Grey Stone Lane Brotherhood.
维娃
| Tên gốc | 维娃 |
|---|
Điều tra viên đảm nhận nhiệm vụ thẩm vấn các sĩ quan liên quan đến bối cảnh vụ việc của Eric, phong thái nghiêm túc nhưng có phần nhẹ nhàng hơn đối với các nữ cảnh sát trẻ.
罗恩
| Tên gốc | 罗恩 |
|---|
Cảnh sát tuần tra, đồng nghiệp làm việc cùng khu vực với Manny.
老板
| Tên gốc | 老板 |
|---|
Người sở hữu khu nhà trọ, dẫn đường cho Eric đến phòng 224, tỏ ra rất sợ hãi và căng thẳng trước nguy hiểm.
肯特
| Tên gốc | 肯特 |
|---|
Trưởng bộ phận Nội vụ, một người đàn ông hói với phong thái nghiêm túc, có quyền hạn cao hơn cả Giám sát viên Grey, trực tiếp chủ trì buổi thẩm vấn của Eric.
艾妮
| Tên gốc | 艾妮 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cảnh sát tập sự đi cùng, người đang chăm sóc cho Lucy.
艾比
| Tên gốc | 艾比 |
|---|
Nhân viên trực tổng đài khẩn cấp 911, người nhận được thông báo về vụ trộm xe cảnh sát.
茜安
| Tên gốc | 茜安 |
|---|
Nhân viên y tế tại đồn cảnh sát, người quen thuộc với Eric và thường xuyên thực hiện các thủ tục y tế hậu cần sau vụ nổ súng.
莱文
| Tên gốc | 莱文 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sĩ quan cảnh sát thuộc LAPD, đồng nghiệp của Holland, có phản ứng thận trọng và cảnh giác khi tiếp cận hiện trường có nghi vấn.
蒂姆
| Tên gốc | 蒂姆 |
|---|
Nam cảnh sát tuần tra lạnh lùng, là sĩ quan hướng dẫn huấn luyện của Lucy Chen.
蒂珐
| Tên gốc | 蒂珐 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bạn gái của Eric, là người luôn lo lắng nhưng đặt trọn sự tin tưởng vào năng lực của anh.
西奥
| Tên gốc | 西奥 |
|---|
Một thành viên trong nhóm tội phạm người Nga đang trú ẩn tại văn phòng.
诺兰
| Tên gốc | 诺兰 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tân binh lớn tuổi tại sở cảnh sát Wilshire, đồng nghiệp của Jackson, người đang bày tỏ sự lo ngại về việc liệu những người mới như họ có đủ khả năng tham gia vào chiến dịch lớn hay không.
贝茨
| Tên gốc | 贝茨 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân viên văn phòng tại sở cảnh sát West Canyon, người thường xuyên hỗ trợ Eric xử lý hồ sơ và báo cáo.
赛斯
| Tên gốc | 赛斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thành viên cốt cán của băng đảng địa phương, đối thủ đang đối đầu với nhóm của Geke tại khu vực khách sạn.
达伦
| Tên gốc | 达伦 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một cảnh sát thường hay mỉa mai người khác, bị trúng độc trong khi đuổi bắt nghi phạm cùng với Lucy.
迪伦
| Tên gốc | 迪伦 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại ca của băng đảng mà Seth trực thuộc, là người mà Seth dự định liên lạc để xử lý tình huống.
雷夫
| Tên gốc | 雷夫 |
|---|
Đội trưởng đội đặc nhiệm SWAT thuộc Cục Hành động Đặc biệt Đô thị, người đang tham gia đánh giá video chiến thuật của Eric.
霍兰
| Tên gốc | 霍兰 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sĩ quan cảnh sát thuộc LAPD, người quen của Eric thông qua các vụ việc liên quan trước đó tại siêu thị trong khu vực tuần tra của anh.
露西
| Tên gốc | 露西 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một cảnh sát mới nhậm chức, người đã trực tiếp tiếp xúc với nguồn phát tán chất độc.
鲁尔
| Tên gốc | 鲁尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một cảnh sát lớn tuổi và dày dạn kinh nghiệm, được chỉ định làm người hướng dẫn mới cho tân binh Annie.
黑鬼
| Tên gốc | 黑鬼 |
|---|
Tay tội phạm bắt giữ Vanessa, kẻ đã nổ súng phản kháng lại Eric nhưng bị bắn hạ nhanh chóng bằng súng shot-gun.
黛安
| Tên gốc | 黛安 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ cảnh sát trực ban tại Sở Cảnh sát West Canyon, người đã trêu chọc và thông báo cho Eric về sự việc lạ lùng khi có người quyên góp một triệu đô la cho sở dưới tên anh.
亨利迪
| Tên gốc | 亨利迪 |
|---|
Một thành viên trong nhóm tội phạm người Nga, giữ vị trí canh gác và liên lạc qua bộ đàm.
克林特
| Tên gốc | 克林特 |
|---|
Người lớn tuổi có tính cách mạnh mẽ từng được nhắc đến.
凡妮莎
| Tên gốc | 凡妮莎 |
|---|
Một bé gái khoảng bảy tám tuổi tại khu cộng đồng Green, rất hiếu động và có sự yêu thích đặc biệt đối với cảnh sát.
努埃尔
| Tên gốc | 努埃尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Em trai của Quentin Gobert, người thường xuyên gây ra rắc rối đòi hỏi sự kiểm soát từ phía anh trai.
埃里克
| Tên gốc | 埃里克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân vật chính, người có kiến thức sâu rộng về các loại thuốc cấm và tội phạm, là người đã sơ cứu cho các cảnh sát bị trúng độc.
奥列格
| Tên gốc | 奥列格 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một luật sư chịu trách nhiệm xử lý di sản của cha mẹ Eric, người hiện đang bị Eric nghi ngờ có hành vi mờ ám liên quan đến số tiền thừa kế.
奥黛丽
| Tên gốc | 奥黛丽 |
|---|
Bạn của Terry, một cô gái hiền lành đã bị sát hại.
Lei: Cảnh sát tuần tra kỳ cựu với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành, người đang cùng Eric thực hiện nhiệm vụ triệt phá băng đảng tội phạm.
Truyện có 82 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Đẹp Cảnh Sinh Tồn Thực Ghi Chép: Lấy Đức Phục Người bao gồm: Phòng 224, Khách sạn, New York, Quantico.