Tang
丧
| Tên gốc | 丧 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Biệt danh của Tống Hòa Bình trong nhóm lính đánh thuê.
丧
| Tên gốc | 丧 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Biệt danh của Tống Hòa Bình trong nhóm lính đánh thuê.
七官
| Tên gốc | 七官 |
|---|
Tác giả của cuốn tiểu thuyết, một người viết văn lão luyện với mười năm kinh nghiệm, xuất thân từ quân ngũ và có phong cách viết thiên về quân sự chân thực.
伍德
| Tên gốc | 伍德 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một ông chủ công ty dầu mỏ đầy kiêu ngạo và hợm hĩnh. Hắn khinh thường tầng lớp lính đánh thuê và luôn muốn dùng thế lực để áp bức hoặc chế giễu họ.
切尼
| Tên gốc | 切尼 |
|---|
Phó Tổng thống, người có ảnh hưởng lớn đến tập đoàn dầu mỏ Halliburton, đối thủ cạnh tranh quyền lực của phe Nancy tại vùng chiến sự.
南希
| Tên gốc | 南希 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Dì của Angel, một nhân vật có quyền lực lớn trong chính trường phía Đảng Lừa (Dân chủ), là nguồn lực hỗ trợ quan trọng cho sự nghiệp của Angel.
厨子
| Tên gốc | 厨子 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Lãnh đạo của một nhóm lính đánh thuê, kẻ có tính cách đối lập: khi trầm tĩnh như triết gia, khi lại thô lỗ như kẻ cướp. Hắn là người chiêu mộ Tống Hòa Bình và thường xuyên tranh cãi với các nhóm lính khác.
哈维
| Tên gốc | 哈维 |
|---|
Thương buôn vũ khí tại Vùng Xanh, gốc Nam Mỹ, người cung cấp trang thiết bị quân sự cho các nhóm lính đánh thuê.
女王
| Tên gốc | 女王 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên trong nhóm lính đánh thuê, phối hợp cùng Gấu Trắng thực hiện nhiệm vụ cảnh giới và bảo vệ VIP tại khu vực nguy hiểm.
布朗
| Tên gốc | 布朗 |
|---|
Sĩ quan chỉ huy hoặc nhân viên tình báo thuộc lực lượng Liên quân, người trực tiếp theo dõi dữ liệu từ máy bay không người lái.
文官
| Tên gốc | 文官 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một viên chức làm công tác hành chính, không phải quân nhân, sắc diện trắng bệch tỏ rõ sự kinh hoàng, đang được Đại Hồ Tử bảo vệ chặt chẽ.
朱莉
| Tên gốc | 朱莉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trợ lý đắc lực và tận tụy của Nancy, luôn tháp tùng bà trong các cuộc gặp gỡ chính trị và sắp xếp lịch trình bận rộn. Nàng luôn giữ thái độ cung kính và chuyên nghiệp.
汉森
| Tên gốc | 汉森 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một binh sĩ trong tiểu đội lính Mỹ, có kỹ năng chiến đấu xuất sắc, sử dụng súng M4A1 điêu luyện và phản ứng cực nhanh.
汤姆
| Tên gốc | 汤姆 |
|---|
Một lính đánh thuê thuộc phe Chó Điên, kẻ được phái đi dò thám địa hình tại sa mạc và bị Thợ Săn theo dõi.
灰狐
| Tên gốc | 灰狐 |
|---|
Đơn vị đặc nhiệm ISA thuộc lực lượng Liên quân, kẻ đã buộc phải rút lui khi các nhà báo xuất hiện tại hiện trường.
灰狼
| Tên gốc | 灰狼 |
|---|
Thành viên lâu năm trong nhóm lính đánh thuê, đóng vai trò lái xe và tấn công tầm gần với khẩu AKM đã qua cải tạo.
灾星
| Tên gốc | 灾星 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Biệt danh khác của Umarov, thành viên nhóm lính đánh thuê, phối hợp cùng Thợ Săn.
特纳
| Tên gốc | 特纳 |
|---|
Quản lý cấp cao của tập đoàn dầu mỏ Wood, người trực tiếp điều phối nhân sự và giám sát việc triển khai an ninh tại các khu mỏ.
猎手
| Tên gốc | 猎手 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thành viên trong nhóm lính đánh thuê, được giao nhiệm vụ quan sát và ứng biến cơ động bằng xe việt dã.
疯狗
| Tên gốc | 疯狗 |
|---|
Thủ lĩnh một nhóm lính đánh thuê khác đang cùng bảo vệ khu vực dầu mỏ, nhóm này có quân số đông hơn nhưng năng lực tác chiến bị đánh giá thấp hơn nhóm của Đầu Bếp.
白熊
| Tên gốc | 白熊 |
|---|
Thành viên trong nhóm lính đánh thuê, sử dụng súng máy RPD được sửa đổi với báng súng rút.
盖伊
| Tên gốc | 盖伊 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên cốt cán của nhóm lính đánh thuê Nhạc Sĩ, biệt danh là Thợ Săn. Hắn là người cương trực, thường xuyên đứng ra bảo vệ danh dự cho nhóm trước sự khiêu khích của Chó Điên.
纳辛
| Tên gốc | 纳辛 |
|---|
Người hỗ trợ hậu cần, đã sắp xếp các giấy tờ giả và phương tiện di chuyển cho Tống Hòa Bình tại Ấn Độ.
罗宾
| Tên gốc | 罗宾 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tay chân của Rice, tử thương tại chỗ sau khi cố gắng hỗ trợ bảo vệ chủ nhân trong cuộc đọ súng.
老妖
| Tên gốc | 老妖 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cộng sự làm ăn của Tống Hòa Bình, người đã cung cấp súng phòng thân và cùng góp vốn vào chuyến hàng máy phát điện.
老鬼
| Tên gốc | 老鬼 |
|---|
Thành viên kỳ cựu trong nhóm lính đánh thuê, kẻ có tính cách nóng nảy, đối chọi gay gắt với Đầu Bếp mỗi khi hắn uống quá chén.
莱斯
| Tên gốc | 莱斯 |
|---|
Người quản lý của quán bar Cấm Địa thuộc công ty AAFES, người công bố tỷ lệ cá cược cho trận đấu.
薇拉
| Tên gốc | 薇拉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Độc giả ủng hộ nhiệt thành, người đã tặng danh hiệu Minh chủ cho tác phẩm cũ của tác giả mang tên Tục Nhẫn Thời Đại.
西蒙
| Tên gốc | 西蒙 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trạm trưởng trạm tình báo CIA tại thành phố, một chính trị gia lão luyện am hiểu luật chơi quyền lực và các thủ đoạn lôi kéo, đẩy đối thủ vào các tình thế bất lợi.
阿关
| Tên gốc | 阿关 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tài xế lái xe tải cho Tống Hòa Bình, tính cách có phần hồn nhiên, thích ca hát nhưng dễ rơi vào trạng thái hoảng loạn khi gặp nguy hiểm.
阿里
| Tên gốc | 阿里 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên của 'Liên minh Lực lượng Tự do', kẻ duy nhất còn sống sót sau trận phục kích, hiện đang bị nhóm lính đánh thuê bắt giữ và thẩm vấn.
雷本
| Tên gốc | 雷本 |
|---|
Một chính trị gia đang chịu áp lực từ các dự luật chi tiêu quân sự, buộc phải tìm cách thỏa hiệp với Nancy để đạt được sự ủng hộ.
J先生
| Tên gốc | J先生 |
|---|
Một nhân vật quan trọng nắm giữ băng ghi âm gốc về cuộc đối thoại giữa chuyên gia Kelly và S先生, bằng chứng sống về việc không tồn tại vũ khí hủy diệt.
傻大木
| Tên gốc | 傻大木 |
|---|
Cựu lãnh đạo của quốc gia đang trong loạn lạc, hiện đang ẩn náu và điều khiển các đội cảm tử thực hiện các vụ tấn công nhắm vào quân đội chiếm đóng.
勃朗特
| Tên gốc | 勃朗特 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cấp trên trực tiếp của Thomas tại Langley, người đang chịu áp lực lớn từ quân đội và bắt buộc phải chuyển giao hồ sơ hành động của Thomas cho đơn vị đặc nhiệm ISA.
勒伊多
| Tên gốc | 勒伊多 |
|---|
Đại diện của lực lượng vũ trang Kurd. Hắn xuất hiện với vai trò đàm phán lợi ích quân sự với các đơn vị như Blackwater.
唐纳德
| Tên gốc | 唐纳德 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Biểu ca của Lão Yêu, một người đàn ông có vẻ ngoài kiêu ngạo, thường xuyên giao du tại quán bar trong Vùng Xanh. Hắn có thái độ trịch thượng đối với em họ mình.
大胡子
| Tên gốc | 大胡子 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chỉ huy của nhóm lính đặc chủng không phù hiệu, dày dạn kinh nghiệm chiến trường, đã gật đầu chào cảm ơn Tống Hòa Bình sau khi được cứu mạng.
安吉尔
| Tên gốc | 安吉尔 |
|---|
Một nữ phóng viên điều tra nổi tiếng sở hữu ngoại hình cuốn hút, đang trên hành trình đến vùng chiến sự để thực hiện nhiệm vụ tin tức, được nhóm của Đầu Bếp bảo hộ.
安德烈
| Tên gốc | 安德烈 |
|---|
Thuộc hạ của Yevgeny, một gã khổng lồ có sức mạnh thể chất vượt trội, người được chọn để kiểm tra năng lực của Tống Hòa Bình trên sàn đấu.
宋和平
| Tên gốc | 宋和平 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thanh niên đang tìm kế sinh nhai tại vùng chiến sự, có kiến thức về quân sự và sử dụng vũ khí thành thạo, hiện đang cùng đồng đội thực hiện phi vụ vận chuyển máy phát điện đầy mạo hiểm.
尤利娅
| Tên gốc | 尤利娅 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một nữ thành viên trong nhóm lính đánh thuê của Yevgeny, người có mái tóc ngắn vàng và thái độ hoài nghi đối với năng lực và tính cách của Tống Hòa Bình.
布雷默
| Tên gốc | 布雷默 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đặc phái viên của Hoa Kỳ tại Iliguo, được ví như 'thái thượng hoàng' nắm giữ quyền lực thực tế tại Iliguo, từng là chủ tịch quỹ tư vấn khủng hoảng.
扎耶德
| Tên gốc | 扎耶德 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một người đàn ông trung niên da đen, để râu ngắn, ăn mặc như một thương nhân giàu có tại Ấn Độ. Ông ta là đầu mối phụ trách việc tiêu thụ dầu mỏ và rửa tiền, tính cách xảo quyệt và thận trọng.
托马斯
| Tên gốc | 托马斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đồng đội của Tống Hòa Bình, người chiến binh có giọng nói khó nghe, quyết liệt và luôn đốc thúc đồng đội trong những thời khắc sinh tử.
拉里夫
| Tên gốc | 拉里夫 |
|---|
Một trong những người chỉ huy trung đội thuộc đội quân của Tống Hòa Bình, phụ trách bố trí trạm canh gác.
李大伯
| Tên gốc | 李大伯 |
|---|
Một người hàng xóm cũ của Tống Hòa Bình, kẻ từng có quá khứ bi kịch khi bị lợn mẹ cắn đứt bộ phận sinh dục và sau đó bị vợ gây tai nạn khiến mất một con mắt.
李新安
| Tên gốc | 李新安 |
|---|
Thân phận giả của Tống Hòa Bình trên hộ chiếu, được tạo dựng là một Hoa kiều từ quốc gia Đông Nam Á đi khảo sát kinh doanh.
杰克森
| Tên gốc | 杰克森 |
|---|
Người trung gian giới thiệu Tống Hòa Bình cho Zayed.
桑切斯
| Tên gốc | 桑切斯 |
|---|
Giám đốc kỹ thuật của tập đoàn Wood, người chịu trách nhiệm đánh giá thiệt hại tại khu dầu mỏ Hassan.
法拉利
| Tên gốc | 法拉利 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một chuyên gia người lai mang dòng máu Đức - Hoa, sở hữu bằng tiến sĩ kinh tế chính trị. Kẻ này từng giữ chức vụ cao cấp tại Ủy ban An ninh Hợp nhất, có cái nhìn sắc sảo về thế cục quân sự và tài chính, hiện đã từ chức để gia nhập nhóm 'Nhạc Sĩ'.
Tang: Biệt danh của Tống Hòa Bình trong nhóm lính đánh thuê.
Truyện có 80 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Dong Binh Ngã Vi Vương bao gồm: Washington D.C., Lực lượng ISF, Khu 11, Nông Trại.