Binu
比努
| Tên gốc | 比努 |
|---|
Lão quản gia tận tụy và già giặn của công chúa Alabasta, luôn cảm thấy đau đầu vì tính cách khó chiều của chủ nhân.
比努
| Tên gốc | 比努 |
|---|
Lão quản gia tận tụy và già giặn của công chúa Alabasta, luôn cảm thấy đau đầu vì tính cách khó chiều của chủ nhân.
祗园
| Tên gốc | 祗园 |
|---|
Trung tướng hải quân kiêm phó căn cứ trưởng chi bộ G-2, là đại tướng hậu bưởi tương lai với biệt danh Đào Thỏ.
萨博
| Tên gốc | 萨博 |
|---|
Nhân vật được nhắc đến liên quan đến mối quan hệ gia tộc trong tương lai của công chúa.
诺夏
| Tên gốc | 诺夏 |
|---|
Thiếu niên tóc đen xuyên không đến thế giới hải tặc, sở hữu thể chất cường hóa đến cực hạn nhờ virus Trái Đất, từng đứng đầu bảng tân binh chi nhánh G-2 trong suốt sáu tháng trước khi chủ động từ bỏ huấn luyện để làm binh sĩ tạp dịch.
黄猿
| Tên gốc | 黄猿 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại tướng hải quân kiêm căn cứ trưởng chi bộ G-2, sở hữu phong cách thong thả và năng lực chiến đấu cường đại.
古米尔
| Tên gốc | 古米尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu tướng hải quân lớn tuổi tại chi bộ G-2, tính cách ôn hòa, chu đáo và thân thiện.
克洛克达尔
| Tên gốc | 克洛克达尔 |
|---|
Thất Vũ Hải kiêm anh hùng quốc gia của Alabasta, kẻ đứng trong bóng tối thao túng các thế lực ngầm tại vương quốc.
斯托洛贝里
| Tên gốc | 斯托洛贝里 |
|---|
Trung tướng hải quân tinh nhuệ với mái tóc và đầu lâu đặc biệt, tính cách cao ngạo và lạnh lùng.
萨莉·南德卡内特
| Tên gốc | 萨莉·南德卡内特 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Công chúa của vương quốc Alabasta, sở hữu mái tóc vàng óng, tính cách kiêu kỳ, bướng bỉnh nhưng lại vô cùng coi trọng sự đúng giờ.
Binu: Lão quản gia tận tụy và già giặn của công chúa Alabasta, luôn cảm thấy đau đầu vì tính cách khó chiều của chủ nhân.
Truyện có 9 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Hải Quân Bản Bộ? Hải Tặc Bản Bộ! bao gồm: Rain Dinners, Chi bộ G-2, Vĩ Đại Hàng Lộ, Cảng Nanohana.