Tsuru
鹤
| Tên gốc | 鹤 |
|---|
Trung tướng Hải quân kỳ cựu cùng thời với Sengoku và Garp, người sở hữu kinh nghiệm và nhãn quan chiến lược sâu sắc.
鹤
| Tên gốc | 鹤 |
|---|
Trung tướng Hải quân kỳ cựu cùng thời với Sengoku và Garp, người sở hữu kinh nghiệm và nhãn quan chiến lược sâu sắc.
一笑
| Tên gốc | 一笑 |
|---|
Một nhân vật giữ thái độ điềm tĩnh, cau mày quan sát sự việc diễn ra.
凯多
| Tên gốc | 凯多 |
|---|
Vua Bách Thú, một trong các Hoàng đế của biển cả với sức mạnh thể chất áp đảo và mưu đồ thành lập đội quân năng lực giả.
卡普
| Tên gốc | 卡普 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trung tướng Hải quân được mệnh danh là Anh hùng Hải quân, nhân vật kỳ cựu có uy quyền cực lớn trong lực lượng Hải quân.
史基
| Tên gốc | 史基 |
|---|
Hải tặc huyền thoại, được xưng tụng là Kim Sư Tử, là kẻ duy nhất trong lịch sử từng vượt ngục thành công khỏi Thúc Tiến Thành.
基宾
| Tên gốc | 基宾 |
|---|
Chuẩn tướng Hải quân, vô cùng lo lắng khi thấy Tần Xuyên ra tay với Thiên Long Nhân.
夏琪
| Tên gốc | 夏琪 |
|---|
Chủ quán bar tại Quần đảo Sabaody, người có hiểu biết rộng về tình hình thế giới.
小八
| Tên gốc | 小八 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cán bộ của Ác Long Hải Tặc Đoàn, là một người cá có sáu tay và tính cách khá khờ khạo.
库赞
| Tên gốc | 库赞 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại tướng Hải quân mang biệt hiệu Aokiji, sở hữu năng lực trái ác quỷ hệ Tự Nhiên thuộc băng giá.
恶龙
| Tên gốc | 恶龙 |
|---|
Thủ lĩnh của Ác Long Hải Tặc Đoàn, cựu cán bộ của Thái Dương Hải Tặc Đoàn, kẻ đang nuôi mộng bá chủ Đông Hải.
战国
| Tên gốc | 战国 |
|---|
Nguyên soái Hải quân, người nắm giữ quyền lực tối cao trong việc điều hành lực lượng.
甚平
| Tên gốc | 甚平 |
|---|
Cựu Thất Vũ Hải, vua của loài người cá tại Đảo Người Cá, luôn giữ thái độ điềm tĩnh và phân tích tình hình thời cuộc.
秦川
| Tên gốc | 秦川 |
|---|
Kẻ xuyên không vào thế giới hải tặc, hiện là một tù nhân tại Thúc Tiến Thành, sở hữu hệ thống vận thân các nhân vật từ thế giới Ninja.
罗杰
| Tên gốc | 罗杰 |
|---|
Hải tặc huyền thoại từng khuấy động thế giới.
路飞
| Tên gốc | 路飞 |
|---|
Tên hải quân non trẻ từng bị Smoker áp chế.
雷利
| Tên gốc | 雷利 |
|---|
Cựu phó thuyền trưởng băng hải tặc Roger, người được mệnh danh là Vua Hải Tặc Bóng Tối, hiện đang sống ẩn dật tại Quần đảo Sabaody.
鼬鼠
| Tên gốc | 鼬鼠 |
|---|
Trung tướng Hải quân sở hữu thực lực cường đại nhưng gặp nhiều khó khăn khi đối đầu với nhóm của Tần Xuyên.
鼯鼠
| Tên gốc | 鼯鼠 |
|---|
Trung tướng Hải quân sở hữu thực lực cường đại dưới quyền đại tướng.
五老星
| Tên gốc | 五老星 |
|---|
Nhóm quyền lực cao nhất điều hành Chính phủ Thế giới, những kẻ quyết định ban chức Thất vũ hải cho Tần Xuyên.
多米诺
| Tên gốc | 多米诺 |
|---|
Ngục phó cai thị tại Thúc Tiến Thành, người thực hiện việc báo cáo tình hình vượt ngục.
小萨蒂
| Tên gốc | 小萨蒂 |
|---|
Ngục trĩ trưởng của Thúc Tiến Thành, có sở thích quái đản là nghe tiếng rên rỉ của người khác để làm niềm vui và là kẻ đề xuất ra kế hoạch sinh tử chiến.
斯摩格
| Tên gốc | 斯摩格 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hải quân cấp đại tá trấn giữ Loguetown, sở hữu năng lực trái ác quỷ hệ Tự nhiên, tính cách ngang tàng và thường không tuân theo mệnh lệnh cấp trên.
比斯塔
| Tên gốc | 比斯塔 |
|---|
Kiếm sĩ cừ khôi thuộc băng hải tặc Râu Trắng.
汉尼拔
| Tên gốc | 汉尼拔 |
|---|
Quan chức cấp cao của Thúc Tiến Thành, người luôn tỏ ra lo lắng và sợ hãi bị quy trách nhiệm khi xảy ra sự cố.
照美冥
| Tên gốc | 照美冥 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thủy ảnh của Sương Mụ Chi Quốc, sở hữu các nhẫn thuật hệ thủy mạnh mẽ.
耶稣布
| Tên gốc | 耶稣布 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Xạ thủ của băng hải tặc Tóc Đỏ, cha của Usopp.
迈特凯
| Tên gốc | 迈特凯 |
|---|
Nhân vật từ thế giới Ninja, bậc thầy về thể thuật, người nắm giữ cấm thuật Bát Môn Độn Giáp vô cùng mạnh mẽ.
道伯曼
| Tên gốc | 道伯曼 |
|---|
Trung tướng Hải quân với bề dày kinh nghiệm trận mạc.
香克斯
| Tên gốc | 香克斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thuyền trưởng băng hải tặc Tóc Đỏ, Tứ Hoàng tương lai, cựu thành viên băng hải tặc Roger, bị cụt một tay.
马尔科
| Tên gốc | 马尔科 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đội trưởng đội 1 của băng hải tặc Râu Trắng, sở hữu năng lực trái ác quỷ hệ Zoan thần thoại Phượng Hoàng.
鬼蜘蛛
| Tên gốc | 鬼蜘蛛 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trung tướng Hải quân sở hữu sức mạnh và cấp bậc cao trong lực lượng hải quân.
麦哲伦
| Tên gốc | 麦哲伦 |
|---|
Ngục chủ của đại ngục Thúc Tiến Thành, kẻ có uy quyền và sự đáng sợ khiến người ta kiêng dè.
拉奇·鲁
| Tên gốc | 拉奇·鲁 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên chủ chốt kiêm chiến đấu viên của băng hải tặc Tóc Đỏ, có ngoại hình mập mạp và thích ăn thịt.
克罗欧比
| Tên gốc | 克罗欧比 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cán bộ của Ác Long Hải Tặc Đoàn, thuộc tộc cá đuối, có tính cách hung hăng và không biết sợ hãi.
千代婆婆
| Tên gốc | 千代婆婆 |
|---|
Nhân vật từ thế giới Ninja, bậc thầy về thuật múa rối giàu kinh nghiệm.
宇智波鼬
| Tên gốc | 宇智波鼬 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiên tài của gia tộc Uchiha, sở hữu đôi mắt Mạn Châu Sa Hoa Ảnh Luân Nhãn và năng lực huyễn thuật cực kỳ mạnh mẽ.
摩尔冈斯
| Tên gốc | 摩尔冈斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hội trưởng Thế Giới Kinh Tế Báo Xã, người nắm giữ mạng lưới thông tin tình báo rộng lớn và sở hữu năng lực trái ác quỷ hệ Zoan hình thái chim Albatross.
萨卡斯基
| Tên gốc | 萨卡斯基 |
|---|
Đại tướng Hải quân mang biệt hiệu Akainu, sở hữu phong thái kiêu ngạo và chủ trương tiêu diệt triệt để hải tặc.
萨鲁戴斯
| Tên gốc | 萨鲁戴斯 |
|---|
Ngục phiên trưởng của Thúc Tiến Thành, đồng thời là chỉ huy của đội quân thú ngục giam Lam Tinh Tinh.
雨之希留
| Tên gốc | 雨之希留 |
|---|
Cựu coi thủ trưởng của Thúc Tiến Thành, hiện bị giam giữ tại tầng thứ sáu của đại ngục.
妮可·罗宾
| Tên gốc | 妮可·罗宾 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người sống sót duy nhất của Ohara, nhà khảo cổ học có khả năng đọc được Poneglyph, hiện đang có mặt tại sòng bạc Rain Dinners.
本·贝克曼
| Tên gốc | 本·贝克曼 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phó thuyền trưởng kiêm bộ óc thiên tài của băng hải tặc Tóc Đỏ, cực kỳ nhạy bén và mạnh mẽ.
克洛克达尔
| Tên gốc | 克洛克达尔 |
|---|
Kẻ nắm giữ tổ chức Baroque Works, kẻ đứng sau thao túng tình hình tại vương quốc Alabasta.
巴托洛米奥
| Tên gốc | 巴托洛米奥 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên trong nhóm của Tần Xuyên, sở hữu năng lực tạo ra các lớp phòng thủ và quả cầu rào chắn bằng năng lực của trái ác quỷ.
查尔马可圣
| Tên gốc | 查尔马可圣 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một Thiên Long Nhân kiêu ngạo, hống hách nhưng lại vô dụng và sợ hãi trước sức mạnh tuyệt đối.
波鲁萨利诺
| Tên gốc | 波鲁萨利诺 |
|---|
Đại tướng Hải quân mang biệt hiệu Kizaru, người có phong thái điềm tĩnh và chậm rãi.
哥尔·D·罗杰
| Tên gốc | 哥尔·D·罗杰 |
|---|
Hải tặc huyền thoại từng được xưng là Vua hải tặc, sinh ra và bị xử tử tại Loguetown.
夏洛特·玲玲
| Tên gốc | 夏洛特·玲玲 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong tứ hoàng được biết đến với biệt danh Đại Mái, có thân hình đồ sộ và cuồng đồ ngọt.
巴斯克·乔特
| Tên gốc | 巴斯克·乔特 |
|---|
Tội phạm sừng sỏ bị giam giữ tại tầng sâu nhất của Đại ngục và đã bị giết chết trong trận hỗn chiến.
月光·莫利亚
| Tên gốc | 月光·莫利亚 |
|---|
Hải tặc thuộc thế hệ trước, kẻ đã bị liên minh quân đội của Tần Xuyên đánh bại dễ dàng tại Tây Hải.
Tsuru: Trung tướng Hải quân kỳ cựu cùng thời với Sengoku và Garp, người sở hữu kinh nghiệm và nhãn quan chiến lược sâu sắc.
Truyện có 62 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Hải Tặc Bắt Đầu Đánh Dấu Hokage Nhân Vật Thẻ bao gồm: Đông Hải, Rainbase, Rain Dinners, Tư Pháp Đảo.