Thủy Vô Nguyệt Dạ
水无月夜
| Tên gốc | 水无月夜 |
|---|
Tôn tử của tộc trưởng gia tộc Thủy Vô Nguyệt, mang trong mình huyết kế限界 băng độn và xuyên không đến thế giới nhẫn giả.
水无月夜
| Tên gốc | 水无月夜 |
|---|
Tôn tử của tộc trưởng gia tộc Thủy Vô Nguyệt, mang trong mình huyết kế限界 băng độn và xuyên không đến thế giới nhẫn giả.
水无月地藏
| Tên gốc | 水无月地藏 |
|---|
Tộc trưởng gia tộc Thủy Vô Nguyệt, ông nội của Thủy Vô Nguyệt Dạ.
艾斯德斯
| Tên gốc | 艾斯德斯 |
|---|
Nữ nhân vật sở hữu sức mạnh băng giá, có biệt danh Nữ hoàng băng giá.
卡卡西
| Tên gốc | 卡卡西 |
|---|
Đội trưởng đội ám bộ của làng Lá, người thực hiện nhiệm vụ tiếp ứng gia tộc Thủy Vô Nguyệt.
琳
| Tên gốc | 琳 |
|---|
Ninja y thuật của làng Lá, người được nhắc đến trong ký ức của Kakashi.
带土
| Tên gốc | 带土 |
|---|
Đồng đội cũ của Kakashi, người đã hy sinh và để lại Sharingan.
格拉托尼
| Tên gốc | 格拉托尼 |
|---|
Nhân bản vô tính được triệu hồi từ thẻ bài cấp hai, sở hữu khả năng bất tử và sức mạnh thể chất to lớn.
波风水门
| Tên gốc | 波风水门 |
|---|
Thầy của Kakashi, người được nội định là Hỏa Kỷ Đệ Tứ của làng Lá.
千手柱间
| Tên gốc | 千手柱间 |
|---|
Vị sơ đại đã bình định loạn thế của làng Lá, được tạc tượng trên vách đá.
千手扉间
| Tên gốc | 千手扉间 |
|---|
Nhị đại của làng Lá, người đã khai sáng ra vô số cấm thuật.
猿飞日斩
| Tên gốc | 猿飞日斩 |
|---|
Tam đại hỏa ảnh của làng Lá, thế hệ anh hùng.
自来也
| Tên gốc | 自来也 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong Tam Nin huyền thoại của làng Lá, sư phụ của Ba Phong Thủy Môn.
Thủy Vô Nguyệt Dạ: Tôn tử của tộc trưởng gia tộc Thủy Vô Nguyệt, mang trong mình huyết kế限界 băng độn và xuyên không đến thế giới nhẫn giả.
Truyện có 12 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Hỏa Ảnh Chi Thứ Nguyên Tạp Bài Hệ Thống bao gồm: Hỏa Chi Quốc, Mộc Diệp, Sương Mù Thôn, Nham Nhẫn.