Guy
凯
| Tên gốc | 凯 |
|---|
Cao thủ thể thuật mạnh mẽ, nổi tiếng với việc mở các môn giáp.
凯
| Tên gốc | 凯 |
|---|
Cao thủ thể thuật mạnh mẽ, nổi tiếng với việc mở các môn giáp.
泉
| Tên gốc | 泉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một đứa trẻ sở hữu thiên phú nhẫn thuật cao, có quan hệ thân thiết với Itachi và Izumi, vừa học được nhẫn thuật Hào Hỏa Cầu.
琳
| Tên gốc | 琳 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người đồng đội quá cố của Kakashi, người đã dạy cho hắn ý nghĩa về sự hy sinh.
红
| Tên gốc | 红 |
|---|
Nhẫn giả dẫn dắt đội của mình rời đi sau buổi phân nhóm.
银
| Tên gốc | 银 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thành viên ám bộ được giao nhiệm vụ dẫn dắt và giám sát nhân vật chính trong lần đầu thực hiện nhiệm vụ.
鼬
| Tên gốc | 鼬 |
|---|
Một thiên tài của tộc Uchiha, có khả năng học nhẫn thuật ngay từ cái nhìn đầu tiên.
三代
| Tên gốc | 三代 |
|---|
Người đứng đầu làng Lá.
佐助
| Tên gốc | 佐助 |
|---|
Bạn đồng trang lứa với nhân vật chính.
佩较
| Tên gốc | 佩较 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thiếu niên tự cao tự đại, thích bắt nạt kẻ yếu nhưng thực lực kém.
团藏
| Tên gốc | 团藏 |
|---|
Nhân vật nguy hiểm trong làng, kẻ mà Izumi kiêng kị không muốn tiếp xúc sớm.
富岳
| Tên gốc | 富岳 |
|---|
Tộc trưởng tộc Uchiha.
带土
| Tên gốc | 带土 |
|---|
Một nhân vật thuộc tộc Uchiha mà Izumi rất đề phòng nếu bí mật về Sharingan bị lộ.
手鞠
| Tên gốc | 手鞠 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chị cả trong ba chị em làng Cát.
日足
| Tên gốc | 日足 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Gia chủ gia tộc Hyuga, cha của Hinata, ban đầu bất mãn nhưng sau đó ngầm cho phép Hinata ra ngoài.
止水
| Tên gốc | 止水 |
|---|
Một cao thủ tộc Uchiha, thường xuyên luyện tập cùng Itachi.
泉美
| Tên gốc | 泉美 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu nữ thầm mến Itachi, luôn chuẩn bị những món ăn mà Itachi yêu thích.
系统
| Tên gốc | 系统 |
|---|
Thế lực bí ẩn hỗ trợ Izumi, cung cấp khả năng chữa trị bằng điểm tích lũy.
莫轩
| Tên gốc | 莫轩 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một học sinh trung học xuyên không vào thế giới Naruto, nhập xác vào Uchiha Izumi.
雏田
| Tên gốc | 雏田 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu nữ thuộc gia tộc Hyuga, có tính cách hay thẹn thùng.
香林
| Tên gốc | 香林 |
|---|
Thành viên tộc Uzumaki.
鸣人
| Tên gốc | 鸣人 |
|---|
Bạn đồng trang lứa với nhân vật chính.
黑绝
| Tên gốc | 黑绝 |
|---|
Thực thể bí ẩn được hệ thống nhắc đến.
忍者A
| Tên gốc | 忍者A |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sử dụng nhẫn thuật phòng thủ và nham phân thân để đối phó với Izumi.
忍者C
| Tên gốc | 忍者C |
|---|
Đồng bọn của nhẫn giả A, kinh ngạc trước sức mạnh của Izumi.
伊鲁卡
| Tên gốc | 伊鲁卡 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Giáo viên chủ nhiệm tại trường Ninja, luôn lo lắng cho học sinh của mình, đặc biệt là Izumi sau biến cố lớn.
勘九郎
| Tên gốc | 勘九郎 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên trong ba chị em làng Cát.
卡卡西
| Tên gốc | 卡卡西 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhẫn giả tóc bạc đeo mặt nạ, được Hokage Đệ Tam giao nhiệm vụ quan sát và chăm sóc Izumi nhưng lại thích lười biếng đọc tiểu thuyết.
夕日红
| Tên gốc | 夕日红 |
|---|
Nữ ninja cao thủ về ảo thuật của làng Lá, người từng bị Izumi sao chép ảo thuật trong nhiệm vụ hộ tống đại danh quốc gia Tịch.
夜叉丸
| Tên gốc | 夜叉丸 |
|---|
Người bên cạnh bảo vệ Gaara.
大蛇丸
| Tên gốc | 大蛇丸 |
|---|
Kẻ nguy hiểm đang âm mưu nhòm ngó Sharingan.
我爱罗
| Tên gốc | 我爱罗 |
|---|
Nhân trụ lực của Nhất Vĩ Thủ Hạc tại làng Cát.
春野樱
| Tên gốc | 春野樱 |
|---|
Học sinh trường Ninja, được phân vào Đội 8.
犬冢牙
| Tên gốc | 犬冢牙 |
|---|
Học sinh trường Ninja, được phân vào Đội 8.
自来也
| Tên gốc | 自来也 |
|---|
Một trong Tam Nin của làng Lá, được nhắc đến là người có sở thích sắc mệ và đã rời làng nhiều năm.
阿斯玛
| Tên gốc | 阿斯玛 |
|---|
Nhẫn giả dẫn dắt đội của mình rời đi sau buổi phân nhóm.
一乐大叔
| Tên gốc | 一乐大叔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chủ quán mì Ichiraku thân thiện, nổi tiếng với món mì ramen.
三代火影
| Tên gốc | 三代火影 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người đứng đầu làng Lá, người đã thông báo cho Hiashi về việc Hinata thường xuyên đến tộc Uchiha.
佐藤寿江
| Tên gốc | 佐藤寿江 |
|---|
Một tên ninja phản bội, mục tiêu trong nhiệm vụ mới của Izumi.
千手扉间
| Tên gốc | 千手扉间 |
|---|
Nhị đại Hokage của làng Lá, người sáng tạo ra bản phi tiêu chuẩn của nhẫn thuật Phi Lôi Thần.
千手柱间
| Tên gốc | 千手柱间 |
|---|
Đệ Nhất Hỏa Ký nổi tiếng với nhẫn thuật Mộc độn mạnh mẽ.
卯月夕颜
| Tên gốc | 卯月夕颜 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ ám bộ làng Lá, người đầu tiên phát hiện ra người sống sót sau thảm kịch.
土遁忍者
| Tên gốc | 土遁忍者 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhẫn giả địch sử dụng thành thạo các nhẫn thuật hệ Thổ, đang đối đầu với Izumi.
奈良鹿丸
| Tên gốc | 奈良鹿丸 |
|---|
Học sinh trường Ninja, được phân vào Đội 10.
宇智波斑
| Tên gốc | 宇智波斑 |
|---|
Huyền thoại của gia tộc Uchiha.
宇智波泉
| Tên gốc | 宇智波泉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thân phận của nhân vật chính trong thế giới Naruto, một thành viên của tộc Uchiha.
宇智波鼬
| Tên gốc | 宇智波鼬 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiên tài của tộc Uchiha, được Mạc Hiên gọi là Itachi thần.
山中井野
| Tên gốc | 山中井野 |
|---|
Học sinh trường Ninja, được phân vào Đội 10.
日向宁次
| Tên gốc | 日向宁次 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên tộc Hyuga, ôm nỗi hận với gia tộc và trút giận lên Hinata sau cái chết của cha mình.
日向日差
| Tên gốc | 日向日差 |
|---|
Thành viên tộc Hyuga, đã hy sinh trong sự kiện bắt cóc trước đó.
日向日足
| Tên gốc | 日向日足 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Gia chủ gia tộc Hyuga, cha của Hinata.
Guy: Cao thủ thể thuật mạnh mẽ, nổi tiếng với việc mở các môn giáp.
Truyện có 67 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Hỏa Ảnh Chi Tối Cường Khanh Đa Hệ Thống bao gồm: Bệnh viện, Làng Lá, Khu rừng, Làng Mây.