Joe
乔
| Tên gốc | 乔 |
|---|
Thành viên trong lực lượng truy quét, kẻ đã phát hiện ra dấu vết của người sói và cảnh báo đồng đội.
乔
| Tên gốc | 乔 |
|---|
Thành viên trong lực lượng truy quét, kẻ đã phát hiện ra dấu vết của người sói và cảnh báo đồng đội.
乔治
| Tên gốc | 乔治 |
|---|
Anh trai sinh đôi của Fred, anh của Vaughn Weasley.
亚瑟
| Tên gốc | 亚瑟 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cha của Vaughn Weasley, làm việc tại Bộ Phép Thuật.
伍德
| Tên gốc | 伍德 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đội trưởng đội Quidditch nhà Gryffindor, người cực kỳ cuồng nhiệt và nghiêm khắc với việc tập luyện.
佩妮
| Tên gốc | 佩妮 |
|---|
Dì của Harry Potter.
博尔
| Tên gốc | 博尔 |
|---|
Cầu thủ đánh bóng của đội Quidditch nhà Slytherin.
博金
| Tên gốc | 博金 |
|---|
Chủ tiệm đồ cổ và vật phẩm hắc ám tại Hẻm Knockturn.
卢娜
| Tên gốc | 卢娜 |
|---|
Thiếu nữ kỳ lạ được nhắc đến trong trí nhớ của nhân vật chính, là người có liên quan đến gia tộc Scamander.
卢平
| Tên gốc | 卢平 |
|---|
Phù thủy và là một người sói, người từng mang nhiều định kiến nhưng dần thay đổi cách nhìn và tìm thấy hy vọng khi quan sát cuộc sống của những người đồng loại.
哈利
| Tên gốc | 哈利 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Học sinh năm nhất tại trường pháp thuật, bạn thân của Ron.
多比
| Tên gốc | 多比 |
|---|
Gia tinh mang nhiều lo âu, từng tìm mọi cách ngăn cản người khác đối mặt với hiểm nguy.
奇洛
| Tên gốc | 奇洛 |
|---|
Giáo sư môn Phòng chống Nghệ thuật Hắc ám tại trường Hogwarts, luôn quấn khăn quanh đầu và mang mùi d nồng nặc.
奈伊
| Tên gốc | 奈伊 |
|---|
Một thương gia Muggle có kinh nghiệm và tài nguyên về kim loại quý, tham gia cuộc gặp mặt do William White sắp xếp.
威廉
| Tên gốc | 威廉 |
|---|
Một người đồng hành tin cậy, hỗ trợ tập hợp và liên lạc với những người sói.
宾斯
| Tên gốc | 宾斯 |
|---|
Giáo sư môn Lịch sử Pháp thuật tại trường Hogwarts, là một hồn ma.
巴罗
| Tên gốc | 巴罗 |
|---|
Con ma đại diện cho nhà Slytherin, mang vẻ ngoài đáng sợ và đẫm máu.
弗农
| Tên gốc | 弗农 |
|---|
Dượng của Harry Potter, thành viên gia đình Dursley.
张秋
| Tên gốc | 张秋 |
|---|
Nữ sinh nhà Ravenclaw sở hữu vẻ ngoài xinh xắn, dịu dàng và chu đáo.
斑斑
| Tên gốc | 斑斑 |
|---|
Chú chuột thú cưng già cỗi của gia đình, thường xuyên tìm cách trốn chạy nhưng bất thành.
普赛
| Tên gốc | 普赛 |
|---|
Cầu thủ đội Quidditch nhà Slytherin.
查理
| Tên gốc | 查理 |
|---|
Anh trai của Vaughn Weasley.
比尔
| Tên gốc | 比尔 |
|---|
Anh cả của Vaughn Weasley.
汤姆
| Tên gốc | 汤姆 |
|---|
Lão chủ quán gù của quán Cái Vạc Lủng.
沃恩
| Tên gốc | 沃恩 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân vật chính, một phù thủy thiên tài về độc dược và sản phẩm làm đẹp, anh trai sinh đôi của Ron Weasley.
海格
| Tên gốc | 海格 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người giữ khóa và trông coi khuôn viên trường, sở hữu vóc dáng khổng lồ.
牙牙
| Tên gốc | 牙牙 |
|---|
Chú chó săn của người giữ khóa, có bề ngoài to lớn nhưng bản tính vô cùng nhát gan.
珀西
| Tên gốc | 珀西 |
|---|
Anh trai của Vaughn Weasley.
福吉
| Tên gốc | 福吉 |
|---|
Bộ trưởng Bộ Pháp Thuật hiện tại, người đứng đầu cơ quan quản lý phép thuật.
纳威
| Tên gốc | 纳威 |
|---|
Học sinh năm nhất nhà Gryffindor, có tính nhút nhát và hay rụt rè.
纽特
| Tên gốc | 纽特 |
|---|
Nhà nghiên cứu sinh vật huyền bí tài năng, người đã cứu trợ và thu hồi nhiều loài sinh vật nguy hiểm từ thị trường chợ đen.
罗恩
| Tên gốc | 罗恩 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Em trai sinh đôi của Vaughn Weasley.
莉莉
| Tên gốc | 莉莉 |
|---|
Mẹ của Harry Potter, người đã khuất và để lại nỗi ân hận lớn trong lòng Snape.
莫丽
| Tên gốc | 莫丽 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mẹ của Vaughn Weasley, người phụ nữ yêu thương gia đình và hay lo lắng.
蒂娜
| Tên gốc | 蒂娜 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cựu nhân viên Bộ Phép Thuật, vợ của Newt Scamander, người có tính cách cương trực và thẳng thắn.
西莫
| Tên gốc | 西莫 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Học sinh năm nhất nhà Gryffindor, tính tình cẩu thả và dễ căng thẳng trong các giờ thực hành ma dược.
詹姆
| Tên gốc | 詹姆 |
|---|
Cha của Harry Potter, người đã qua đời.
诺顿
| Tên gốc | 诺顿 |
|---|
Phù thủy thuộc phe truy quét, đã bị người sói mai phục và sát hại dã man trong rừng.
赫敏
| Tên gốc | 赫敏 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Học sinh năm nhất thông minh và chăm chỉ, bạn thân của Harry và Ron.
达力
| Tên gốc | 达力 |
|---|
Anh họ của Harry Potter ở thế giới Muggle, được Harry ví như ác ma.
金妮
| Tên gốc | 金妮 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Em út trong gia đình Weasley, rất thân thiết với Vaughn.
闪闪
| Tên gốc | 闪闪 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một gia tinh trung thành và tận tụy, chịu trách nhiệm chăm sóc con trai của Barty Crouch.
霍琦
| Tên gốc | 霍琦 |
|---|
Giáo sư dạy bay và là trọng tài các trận đấu Quidditch.
马修
| Tên gốc | 马修 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một người sói bị giam giữ trong không gian chiếc vali, người sở hữu ý chí kiên cường và giữ được sự bình tĩnh, lý trí khác thường trong nghịch cảnh.
高尔
| Tên gốc | 高尔 |
|---|
Học sinh năm nhất nhà Slytherin, đi cùng với Crabbe và luôn tỏ ra sợ hãi.
麦格
| Tên gốc | 麦格 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Giáo sư trường Hogwarts, người có vẻ ngoài nghiêm khắc nhưng chu đáo.
黑利
| Tên gốc | 黑利 |
|---|
Phù thủy thuộc phe truy quét, đồng bọn của Norton, đã thiệt mạng trong cuộc phục kích đẫm máu.
伏地魔
| Tên gốc | 伏地魔 |
|---|
Hắc pháp sư tàn ác trong thế giới phù thủy.
佩内洛
| Tên gốc | 佩内洛 |
|---|
Nữ huynh trưởng tài năng của nhà Ravenclaw.
克劳奇
| Tên gốc | 克劳奇 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cựu Giám đốc Ty Hợp pháp Phù thủy thuộc Bộ Phép Thuật, người am hiểu sâu sắc về tình hình chính trị và các mặt tối của giới pháp thuật.
克拉布
| Tên gốc | 克拉布 |
|---|
Học sinh năm nhất nhà Slytherin, có vẻ ngoài vụng về và nhút nhát.
Joe: Thành viên trong lực lượng truy quét, kẻ đã phát hiện ra dấu vết của người sói và cảnh báo đồng đội.
Truyện có 201 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Hogwarts: Dumbledore Thống Trị Phép Thuật Giới bao gồm: London, Biển Bắc, Bắc Mỹ, France.