George Weasley
乔治
| Tên gốc | 乔治 |
|---|
Anh em sinh đôi nhà Weasley, đồng hành cùng Fred.
乔治
| Tên gốc | 乔治 |
|---|
Anh em sinh đôi nhà Weasley, đồng hành cùng Fred.
伍德
| Tên gốc | 伍德 |
|---|
Đội trưởng đội Quidditch nhà Gryffindor, luôn quan tâm đến các hoạt động thể thao của nhà mình.
咕噜
| Tên gốc | 咕噜 |
|---|
Một gia tinh làm việc tại nhà bếp trường Hogwarts, người nhận lời giúp đỡ cất giữ thư từ.
哈利
| Tên gốc | 哈利 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cậu bé theo học năm nhất tại trường Hogwarts, bạn cùng ký túc xá.
多比
| Tên gốc | 多比 |
|---|
Gia tinh từng tìm mọi cách ngăn cản Harry đến trường.
奇洛
| Tên gốc | 奇洛 |
|---|
Giáo viên tại trường Hogwarts, kẻ đứng sau kế hoạch thả quỷ khổng lồ.
查理
| Tên gốc | 查理 |
|---|
Anh trai của Ron trong gia đình Weasley.
比尔
| Tên gốc | 比尔 |
|---|
Con trai lớn của gia đình Weasley, làm nghề phá nguyền tại ngân hàng Gringotts ở Ai Cập.
汤姆
| Tên gốc | 汤姆 |
|---|
Thú cưng hoặc sinh vật được nuôi dưỡng, nhận các nguyên liệu thừa từ Cilen.
海格
| Tên gốc | 海格 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người giữ khóa và trông coi tại trường Hogwarts, sở hữu vóc dáng khổng lồ và vẻ ngoài thô ráp nhưng tốt bụng.
牙牙
| Tên gốc | 牙牙 |
|---|
Con chó săn trung thành của Hagrid.
珀西
| Tên gốc | 珀西 |
|---|
Học sinh lớn tuổi tại trường Hogwarts, có tính cách nguyên tắc và nghiêm túc.
福吉
| Tên gốc | 福吉 |
|---|
Bộ trưởng Bộ Pháp thuật Anh, người đứng đầu cơ quan quản lý thế giới phù thủy.
科林
| Tên gốc | 科林 |
|---|
Học sinh năm nhất trường Hogwarts, người luôn cầm máy ảnh để chụp ảnh và hâm mộ Harry.
约翰
| Tên gốc | 约翰 |
|---|
Một nam phù thủy đội mũ cao bồi hay khoác lác về những chiến tích quá khứ tại quán Cái Vạc Lủng.
纳威
| Tên gốc | 纳威 |
|---|
Cậu bé rụt rè, thiếu tự tin và đang cố gắng sử dụng cây đũa phép của cha mình để tìm kiếm sự kết nối.
罗恩
| Tên gốc | 罗恩 |
|---|
Cậu con trai nhà Weasley, chuẩn bị vào học năm nhất Hogwarts.
莉拉
| Tên gốc | 莉拉 |
|---|
Mẹ của Cilen, đến trường Hogwarts cùng chồng vào dịp lễ Giáng sinh.
莱福
| Tên gốc | 莱福 |
|---|
Con cóc thú cưng của Neville, có thói quen hay trốn đi chơi ở những nơi khuất.
蒙太
| Tên gốc | 蒙太 |
|---|
Học sinh đại diện cho tiếng nói của nhà Slytherin trong các cuộc đối đầu giữa các nhà.
西伦
| Tên gốc | 西伦 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một phù thủy trẻ tuổi vô cùng tài năng và sở hữu góc nhìn độc đáo, vượt trội về nghệ thuật chế tác đũa phép.
西莫
| Tên gốc | 西莫 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Học sinh năm nhất nhà Gryffindor.
赫敏
| Tên gốc | 赫敏 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cô bé thông minh, ham học hỏi nhưng đôi khi có phần cố chấp và thiếu tinh tế trong giao tiếp.
路威
| Tên gốc | 路威 |
|---|
Con chó ba đầu khổng lồ được giao nhiệm vụ canh giữ căn phòng ở tầng bốn.
达力
| Tên gốc | 达力 |
|---|
Anh họ của Harry.
迪安
| Tên gốc | 迪安 |
|---|
Học sinh năm nhất nhà Gryffindor, bạn học của Harry.
金妮
| Tên gốc | 金妮 |
|---|
Em út trong gia đình Weasley, chuẩn bị nhập học vào trường Hogwarts.
高尔
| Tên gốc | 高尔 |
|---|
Học sinh năm nhất có thể hình lực lưỡng, thường xuất hiện cùng Malfoy và Crabbe.
秋·张
| Tên gốc | 秋·张 |
|---|
Học sinh năm hai nhà Ravenclaw, người kiên quyết khẳng định đã tận mắt nhìn thấy kỳ lân màu xanh biết bay qua cửa sổ.
伏地魔
| Tên gốc | 伏地魔 |
|---|
Chúa tể hắc ám đang có âm mưu hồi sinh.
克拉布
| Tên gốc | 克拉布 |
|---|
Học sinh năm nhất có vóc dáng to lớn, đồng minh của Malfoy.
分院帽
| Tên gốc | 分院帽 |
|---|
Cổ vật có tri giác dùng để phân loại học sinh vào các nhà tại Hogwarts, nổi tiếng với những quyết định bất ngờ.
加里克
| Tên gốc | 加里克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thợ chế tạo đũa phép lớn tuổi, chủ tiệm đũa phép Ollivander.
加里安
| Tên gốc | 加里安 |
|---|
Cha của Cilen, đến trường Hogwarts thăm con trai vào dịp lễ Giáng sinh.
弗雷德
| Tên gốc | 弗雷德 |
|---|
Anh em sinh đôi nhà Weasley, nổi tiếng nghịch ngợm.
斯内普
| Tên gốc | 斯内普 |
|---|
Giáo sư tại trường Hogwarts, sở hữu tính cách lạnh lùng và nhạy bén.
桃金娘
| Tên gốc | 桃金娘 |
|---|
Hồn ma ám tại khu vệ sinh nữ, nạn nhân trong vụ án phòng chứa bí mật năm mươi năm trước.
波莫娜
| Tên gốc | 波莫娜 |
|---|
Giáo sư Thảo dược học của trường Hogwarts.
洛哈特
| Tên gốc | 洛哈特 |
|---|
Giáo sư tại trường Hogwarts, nổi tiếng với sự ba hoa và thực chất không có tài cán gì.
海德薇
| Tên gốc | 海德薇 |
|---|
Cú mèo trắng của Harry, sở hữu tốc độ bay và sức bền xuất sắc.
皮皮鬼
| Tên gốc | 皮皮鬼 |
|---|
Con ma tinh quái chuyên tạo ra những trò phá phách và trêu chọc mọi người tại trường Hogwarts.
福克斯
| Tên gốc | 福克斯 |
|---|
Phượng hoàng của Dumbledore, có khả năng cảm nhận cảm xúc sắc bén và vô cùng cảnh giác với những ý tưởng kỳ quặc.
米勒娃
| Tên gốc | 米勒娃 |
|---|
Giáo sư cấp cao tại trường Hogwarts, tham gia quản lý các công việc của trường.
老博金
| Tên gốc | 老博金 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chủ cửa hàng tại hẻm Chuyển Tiếp, người chuyên trao đổi mua bán các món đồ hắc ám.
胖夫人
| Tên gốc | 胖夫人 |
|---|
Bức tranh vẽ người phụ nữ đứng canh lối vào phòng sinh hoạt chung của Gryffindor.
费尔奇
| Tên gốc | 费尔奇 |
|---|
Nhân viên quản lý kỷ luật và trật tự tại trường Hogwarts.
邓布利
| Tên gốc | 邓布利 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hiệu trưởng trường Hogwarts, người có uy tín lớn nhưng không thể can thiệp vào quyết định của giáo sư Sprout đối với cây liễu roi.
里德尔
| Tên gốc | 里德尔 |
|---|
Kẻ để lại dấu ấn trong cuốn nhật ký, chủ mưu phía sau phòng chứa bí mật.
马尔福
| Tên gốc | 马尔福 |
|---|
Học sinh năm nhất mang dòng máu thuần huyết, có thái độ bất mãn và kiêu ngạo khi thấy Harry trò chuyện với Cilen.
马库斯
| Tên gốc | 马库斯 |
|---|
Thành viên đội Quidditch nhà Slytherin, thường chơi tiểu xảo trong các trận đấu.
George Weasley: Anh em sinh đôi nhà Weasley, đồng hành cùng Fred.
Truyện có 106 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Hogwarts: Đừng Gọi Ta Chế Trượng Sư bao gồm: London, Phòng Bí Mật, Đại sảnh, Rừng Cấm.