Hống
吼
| Tên gốc | 吼 |
|---|
Hung thú cường đại phò tá Lục Ngô tại miền trung Hồng Hoang.
吼
| Tên gốc | 吼 |
|---|
Hung thú cường đại phò tá Lục Ngô tại miền trung Hồng Hoang.
狰
| Tên gốc | 狰 |
|---|
Hung thú cường đại phò tá Lục Ngô tại miền trung Hồng Hoang.
乾坤
| Tên gốc | 乾坤 |
|---|
Một trong những đại năng thời kỳ đầu của Hồng Hoang.
五行
| Tên gốc | 五行 |
|---|
Ngũ hành ma thần, nắm giữ ngũ hành đại đạo.
仓漫
| Tên gốc | 仓漫 |
|---|
Tộc trưởng Thương tộc, là người đứng ra triệu tập đại hội các thế lực vùng trung tâm Hồng Hoang nhằm bàn bạc đối sách chống lại hung thú.
俊义
| Tên gốc | 俊义 |
|---|
Ngọc kỳ lân đầu tiên của Hồng Hoang, đứng đầu bảy đại cao thủ dưới quyền Tổ Kỳ Lân, tướng mạo anh tuấn nhưng mang nét ưu sầu.
凄令
| Tên gốc | 凄令 |
|---|
Tứ trưởng lão của La Cực Minh, khoác đạo bào màu đen.
勿也
| Tên gốc | 勿也 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong hai anh em sáng lập Huynh Đệ Hội, sở hữu thực lực cường đại cùng lượng lớn thuộc hạ Thái Cực Kim Tiên.
厉兽
| Tên gốc | 厉兽 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại năng hung thú đắc lực phò tá Thú hoàng Thần Nghịch, sở hữu thực lực cường đại và mưu lược.
命运
| Tên gốc | 命运 |
|---|
Vận mệnh ma thần thần bí khó lường, nắm giữ vận mệnh đại đạo.
咤兽
| Tên gốc | 咤兽 |
|---|
Hung thú cường đại phò tá Lục Ngô tại miền trung Hồng Hoang.
噬邪
| Tên gốc | 噬邪 |
|---|
Thôn phệ ma thần, nắm giữ thôn phệ đại đạo.
常命
| Tên gốc | 常命 |
|---|
Tộc trưởng Cự Nhân tộc, hóa hình thành Tiên Thiên Đạo Thể với thân hình cao lớn vô thượng và cảnh giới Đại La Kim Tiên trung kỳ.
御苣
| Tên gốc | 御苣 |
|---|
Thủ lĩnh của bí địa Khư, từng giao chiến và chiến thắng Thao Thiết nửa chiêu.
扬眉
| Tên gốc | 扬眉 |
|---|
Không gian ma thần xếp thứ hai trong mười đại hỗn độn ma thần, nắm giữ không gian đại đạo.
时辰
| Tên gốc | 时辰 |
|---|
Thời gian ma thần đứng đầu trong mười đại hỗn độn ma thần, nắm giữ thời gian đại đạo.
昆吾
| Tên gốc | 昆吾 |
|---|
Cường giả hung thú sinh ra từ sớm với tu vi Đại La Kim Tiên sơ kỳ, sau khi bị trục xuất đã tự lập nên Côn Ngô Hoàng Triều.
明光
| Tên gốc | 明光 |
|---|
Quang minh ma thần, nắm giữ quang minh đại đạo.
暗黑
| Tên gốc | 暗黑 |
|---|
Hắc ám ma thần, nắm giữ hắc ám đại đạo.
梼杌
| Tên gốc | 梼杌 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hung thú vương của hung thú nhất tộc, có bản thể cự thú tám chân, mang theo mười sáu loại dị thủy đến bái kiến thú hoàng.
混沌
| Tên gốc | 混沌 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hung thú vương của hung thú nhất tộc, chuyên tâm, là kẻ đến bái kiến thú hoàng muộn nhất.
混鲲
| Tên gốc | 混鲲 |
|---|
Đạo nhân thần bí có đạo hạnh thâm sâu về thủy chi pháp tắc, xuất thân từ Bắc Minh Hải.
烛龙
| Tên gốc | 烛龙 |
|---|
Đại thần thông giả của Long tộc tại Bắc Hải, sở hữu thực lực bất phàm.
熊猫
| Tên gốc | 熊猫 |
|---|
Nữ tu sĩ được Thú hoàng Thần Nghịch mang theo trong chuyến đi tới Khư.
熊蛮
| Tên gốc | 熊蛮 |
|---|
Tộc trưởng Man Hùng tộc, dựa lưng vào Tiên Hùng tộc, sở hữu thân hình to lớn và tính cách hung hãn.
特翔
| Tên gốc | 特翔 |
|---|
Môn chủ Tường Đặc Môn, ôm mộng đơn phương Mị Trăn Trăn và có cái chết thảm khốc do đắc tội với kẻ mạnh.
猛战
| Tên gốc | 猛战 |
|---|
Tộc trưởng Mãnh tộc kiêm nhị trưởng lão của La Cực Minh, có thân hình tráng kiện, vạm vỡ.
白黎
| Tên gốc | 白黎 |
|---|
Nữ đại năng hiếm có của Hồng Hoang kiêm tộc trưởng Bạch Hổ tộc, đạt đến cảnh giới Đại La Kim Tiên trung kỳ với chiến lực khủng bố.
盘古
| Tên gốc | 盘古 |
|---|
Thần linh tối cao nắm giữ ba món hỗn độn chí bảo, có ý định khai thiên lập địa.
祖龙
| Tên gốc | 祖龙 |
|---|
Tổ tiên kiêm thủ lĩnh tối cao của Long tộc.
神逆
| Tên gốc | 神逆 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thú hoàng của hung thú nhất tộc, sở hữu cảnh giới Đại La Kim Tiên hậu kỳ, có thực lực vô cùng cường đại và tâm tính kiên cường.
穷奇
| Tên gốc | 穷奇 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hung thú vương của hung thú nhất tộc, sở hữu tốc độ cực nhanh và dâng tặng nhiều bảo vật trân quý cho thú hoàng.
素卿
| Tên gốc | 素卿 |
|---|
Muội muội của Ngự Cự và nhị tỷ của Thanh Y, người có thành kiến sâu sắc với Thú hoàng.
紫阑
| Tên gốc | 紫阑 |
|---|
Tộc trưởng Lan tộc, một đại nam nhân tính tình hào sảng nhưng hay đối đầu gay gắt với Tây Đà.
罗睺
| Tên gốc | 罗睺 |
|---|
Một trong những đại năng đỉnh cấp của thế giới Hồng Hoang.
虎阳
| Tên gốc | 虎阳 |
|---|
Tộc trưởng Đại Hổ tộc kiêm ngũ trưởng lão của La Cực Minh.
蠃极
| Tên gốc | 蠃极 |
|---|
Minh chủ của La Cực Minh, sở hữu ngoại hình vô cùng kỳ dị với mái tóc ngũ sắc, mũi xanh, môi tím, răng đen và đôi mắt vàng.
被子
| Tên gốc | 被子 |
|---|
Một nam streamer nổi tiếng từng bước đường cùng, vô tình xuyên không về thời kỳ hồng hoang trước khi Bàn Cổ khai thiên.
西陀
| Tên gốc | 西陀 |
|---|
Thủ lĩnh Hướng Đạo Hội, tính tình kiêu ngạo, thích khoác lác và hay tranh chấp với các thế lực khác.
轮回
| Tên gốc | 轮回 |
|---|
Luân hồi ma thần trầm mặc ít nói, nắm giữ luân hồi đại đạo.
造化
| Tên gốc | 造化 |
|---|
Tạo hóa ma thần, nắm giữ tạo hóa đại đạo.
阴阳
| Tên gốc | 阴阳 |
|---|
Âm dương ma thần, nắm giữ âm dương đại đạo.
陆吾
| Tên gốc | 陆吾 |
|---|
Thủ lĩnh hung thú đứng đầu tại vùng trung tâm Hồng Hoang.
青天
| Tên gốc | 青天 |
|---|
Đại năng thuộc nhóm ba anh em Thanh Thiên.
青衣
| Tên gốc | 青衣 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu niên áo xanh, đệ đệ của Ngự Cự, sở hữu cảnh giới Đại La Kim Tiên trung kỳ.
非也
| Tên gốc | 非也 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong hai anh em sáng lập Huynh Đệ Hội, nắm giữ Bác Đoạt Pháp Tắc cường đại.
颠倒
| Tên gốc | 颠倒 |
|---|
Một trong những đại năng thời kỳ đầu của Hồng Hoang.
饕餮
| Tên gốc | 饕餮 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hung thú vương của hung thú nhất tộc, sở hữu năng lực thôn phệ vạn vật và thu thập vô số bảo vật để dâng lên thú hoàng.
魂祖
| Tên gốc | 魂祖 |
|---|
Linh hồn ma thần nắm giữ hồn pháp tắc.
鸿钧
| Tên gốc | 鸿钧 |
|---|
Một trong những đại năng đỉnh cấp của thế giới Hồng Hoang.
Hống: Hung thú cường đại phò tá Lục Ngô tại miền trung Hồng Hoang.
Truyện có 59 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Hồng Hoang Chi Thú Hoàng Thần Nghịch bao gồm: Khư, Đông Hải, Bắc Hải, Hồng Hoang Thế Giới.