Mạc Ngôn
莫言
| Tên gốc | 莫言 |
|---|
Một thanh niên người châu Á tỉnh dậy giữa chiến trường khốc liệt, sở hữu kỹ năng chiến đấu bài bản, phản xạ quân sự nhạy bén và kiến thức sâu rộng về các loại vũ khí hiện đại.
血色炊烟:我的佣兵生涯!
← Quay về trang truyện莫言
| Tên gốc | 莫言 |
|---|
Một thanh niên người châu Á tỉnh dậy giữa chiến trường khốc liệt, sở hữu kỹ năng chiến đấu bài bản, phản xạ quân sự nhạy bén và kiến thức sâu rộng về các loại vũ khí hiện đại.
公牛
| Tên gốc | 公牛 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thành viên của nhóm lính đánh thuê (PMC) phương Tây, người sử dụng súng trường tấn công M4 để yểm trợ đồng đội và chiến đấu dũng cảm trước khi tử trận trong cuộc giao tranh.
查尔斯
| Tên gốc | 查尔斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thành viên trong đội lính đánh thuê, người đã bị thương nặng và mất phương hướng trong trận chiến trước khi bị quân địch tiêu diệt.
爱丽丝
| Tên gốc | 爱丽丝 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ chiến binh thuộc nhóm lính đánh thuê, sử dụng súng ngắn Glock 26, phong thái điềm tĩnh và có khả năng chiến đấu phối hợp hiệu quả.
地狱犬
| Tên gốc | 地狱犬 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đội trưởng hoặc chiến binh kỳ cựu của nhóm PMC, sở hữu tâm lý vững vàng ngay cả trong tình huống ngàn cân treo sợi tóc, ưa thích sử dụng thuốc lá và rượu.
犀牛
| Tên gốc | 犀牛 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên nhóm PMC, ăn mặc như doanh nhân hoặc quan chức chính phủ, chuyên trách liên lạc và điều phối hậu cần.
猫鼬
| Tên gốc | 猫鼬 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chiến binh PMC dày dạn kinh nghiệm, dù đang bị thương nặng và mất máu nhiều nhưng vẫn giữ được bản năng chiến đấu mạnh mẽ.
约翰·米勒
| Tên gốc | 约翰·米勒 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tên thật của nhân vật được gọi là Hellhound, một lính đánh thuê tinh nhuệ đang bảo vệ các nhân viên chính phủ.
巨石
| Tên gốc | 巨石 |
|---|
Cựu thành viên nhóm PMC, người đã giải ngũ sau khi chịu chấn thương và nhiễm trùng hậu phẫu do Hellhound thực hiện.
拉蒙·德斯特
| Tên gốc | 拉蒙·德斯特 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu tá thuộc Văn phòng Hoạt động Truyền thông Quốc phòng Hoa Kỳ. Một sĩ quan quan liêu thiếu kinh nghiệm thực chiến nhưng mang tư tưởng kiêu ngạo.
泰勒
| Tên gốc | 泰勒 |
|---|
Vị tướng lĩnh thuộc Bộ Quốc phòng, người có thẩm quyền ủy thác nhiệm vụ cho Thiếu tá Ramon Dester.
德斯特
| Tên gốc | 德斯特 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu tá chỉ huy đơn vị Mũ nồi xanh (Green Berets), người lãnh đạo nhóm 6 binh sĩ đến phối hợp tác chiến.
推土机
| Tên gốc | 推土机 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên tiểu đội, đảm nhận vai trò xạ thủ súng máy với vũ khí chính là M249.
烟花
| Tên gốc | 烟花 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên tiểu đội, đảm nhận vai trò lính tấn công, sử dụng M4A1, shotgun Mossberg 500 và thuốc nổ C4.
火鸡
| Tên gốc | 火鸡 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Lính tấn công trong tiểu đội, sử dụng M4A1 và M72, có kỹ năng sơ cứu chiến trường.
罐头
| Tên gốc | 罐头 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Lính tấn công kiêm xạ thủ hỗ trợ, sử dụng M4A1 với ống ngắm ACOG và M72.
时间
| Tên gốc | 时间 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Lính bắn tỉa của tiểu đội, sử dụng súng bắn tỉa M24.
熊猫
| Tên gốc | 熊猫 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Xạ thủ thiện xạ (Designated Marksman) của tiểu đội, sử dụng M21.
女记者
| Tên gốc | 女记者 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một người tự xưng là công dân Mỹ, nhà báo nhân quyền, tính cách cực đoan, thường xuyên gây trở ngại cho nhóm lính đánh thuê trong quá trình rút lui.
华国男记者
| Tên gốc | 华国男记者 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhà báo đến từ Hoa Quốc, có tinh thần cầu sinh cao, liên tục khích lệ cả nhóm phải chạy nhanh để thoát khỏi vùng nguy hiểm.
游隼
| Tên gốc | 游隼 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phi đội hỗ trợ trên không vận hành trực thăng tấn công AH-1 Cobra, được trang bị pháo Gatling và tên lửa AGM-114.
哈桑
| Tên gốc | 哈桑 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một người đàn ông khoảng 40 tuổi mặc quân phục cũ nát không phù hiệu, là tay sai đắc lực của lãnh đạo phe nổi dậy.
神仆大人
| Tên gốc | 神仆大人 |
|---|
Nhân vật bí ẩn, thủ lĩnh phe nổi dậy, người đứng sau các hoạt động quân sự và được các thuộc hạ kính cẩn tôn xưng.
艾哈迈德
| Tên gốc | 艾哈迈德 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thủ lĩnh phe nổi dậy, kẻ trực tiếp chỉ huy cuộc săn đuổi và ra lệnh hành quyết trái phép những người được coi là dị giáo.
洛桑
| Tên gốc | 洛桑 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chỉ huy tiểu đội tinh nhuệ của phe nổi dậy, người trực tiếp dẫn đầu việc truy lùng và sử dụng trang bị nhìn đêm chuyên dụng.
阿里
| Tên gốc | 阿里 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Xạ thủ bắn tỉa thuộc phe nổi dậy, có khả năng quan sát chiến thuật nhạy bén và là người phát hiện ra dấu vết của nhân vật chính.
杰森·伯恩
| Tên gốc | 杰森·伯恩 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Danh tính hoặc tên giả mà Mạc Ngôn sử dụng khi hoạt động tại Mỹ.
理查·安德森
| Tên gốc | 理查·安德森 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tên thật của nhân vật 犀牛 (Rhino), mang cấp bậc Trung tá trong căn cứ.
爱丽丝·麦考伊
| Tên gốc | 爱丽丝·麦考伊 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tên thật của nhân vật 爱丽丝 (Alice).
比尔
| Tên gốc | 比尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phó giám đốc Cục Hành động, một người đàn ông lớn tuổi thô lỗ nhưng có mối quan hệ thân thiết với nhóm lính đánh thuê của Rhino.
艾迪
| Tên gốc | 艾迪 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đồng nghiệp cũ từng phục vụ cùng Địa Ngục Khuyển, hiện là quản lý tại một công ty quân sự tư nhân (PMC).
妮娜
| Tên gốc | 妮娜 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người quen của Eddie, dự định đến đón anh tại sân bay.
米勒夫人
| Tên gốc | 米勒夫人 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Vợ của Địa Ngục Khuyển, là người phụ nữ nội trợ đảm đang, cẩn thận và yêu thương chồng sâu sắc.
托米
| Tên gốc | 托米 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con trai thứ hai của Hellhound.
玛姬
| Tên gốc | 玛姬 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Vợ cũ của Eddie, mẹ của Sophie.
苏菲
| Tên gốc | 苏菲 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con gái 9 tuổi của Eddie và Maggie.
艾里克斯·库兹曼
| Tên gốc | 艾里克斯·库兹曼 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một cảnh sát hình sự thụ lý vụ án của Eddie.
约翰
| Tên gốc | 约翰 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tên thật của Địa Ngục Khuyển, cựu thành viên Lực lượng Đặc nhiệm Hải quân Hoa Kỳ (Navy SEAL), người đang tìm kiếm sự thật về cái chết của người bạn cũ Eddie.
戴安娜
| Tên gốc | 戴安娜 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một người phụ nữ xuất hiện tại nhà của John, đang thực hiện vai trò an ủi Maggie sau khi cô hay tin về cái chết của Eddie.
何塞·佩洛兹
| Tên gốc | 何塞·佩洛兹 |
|---|
Thủ lĩnh của tổ chức 'Third Legion', một nhánh phân phối nhỏ dưới trướng Sebast. Hắn điều hành các hoạt động bất hợp pháp tại cộng đồng Aztec và thường được bảo vệ bởi 7-9 tay súng.
何塞·洛佩兹
| Tên gốc | 何塞·洛佩兹 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thủ lĩnh băng đảng buôn bán ma túy, tự xưng là đại lý cấp thấp thực hiện các giao dịch cho Sebas. Hắn bị Mạc Ngôn và Địa Ngục Khuyển tiêu diệt trong một cuộc đột kích.
塞巴斯
| Tên gốc | 塞巴斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân vật bí ẩn đứng sau các hoạt động tội phạm, đối tượng mà Mạc Ngôn và Địa Ngục Khuyển đang truy vết liên quan đến việc thủ tiêu Eddie.
何塞
| Tên gốc | 何塞 |
|---|
Một nhân vật cấp thấp trong tổ chức Thứ Ba, đối tượng được nhắc đến trong bối cảnh các hoạt động buôn bán chất kích thích.
莫汐
| Tên gốc | 莫汐 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chị gái của Mạc Ngôn. Cô rất lo lắng cho sự an nguy của em trai và hiện đang có dấu hiệu gia đình gặp chuyện cần ứng phó.
唐子墨
| Tên gốc | 唐子墨 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bạn trai của Mạc Tịch, cảnh sát hình sự thuộc Sở công an thành phố. Anh có trực giác nhạy bén, nhận ra sự thay đổi nguy hiểm trong khí chất của Mạc Ngôn.
李哥
| Tên gốc | 李哥 |
|---|
Kẻ cầm đầu nhóm cho vay nặng lãi, có thái độ hung hăng, coi thường pháp luật và thường xuyên đe dọa gia đình con nợ.
莫逸
| Tên gốc | 莫逸 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cha của Mạc Ngôn và Mạc Tịch, một người đàn ông làm nghề kinh doanh nhỏ, chủ cửa tiệm tạp hóa, rất yêu thương con cái và có trực giác nhạy bén nhưng cũng rất thực tế.
母亲 (莫言母)
| Tên gốc | 母亲 (莫言母) |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người mẹ hiền hậu, hay lo lắng cho con cái, luôn cố gắng giữ gìn gia đình hòa thuận.
郑云翔
| Tên gốc | 郑云翔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tổng giám đốc công ty tài chính Vân Tường, một kẻ gian xảo, tham lam với bản chất xấu xa, chuyên dùng thủ đoạn ép buộc con nợ để chiếm đoạt tài sản.
郑总
| Tên gốc | 郑总 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chủ sở hữu công ty có mối quan hệ rộng rãi với giới chức quyền lực, tính cách kiêu ngạo nhưng đủ khôn ngoan để nhận định thời thế.
Mạc Ngôn: Một thanh niên người châu Á tỉnh dậy giữa chiến trường khốc liệt, sở hữu kỹ năng chiến đấu bài bản, phản xạ quân sự nhạy bén và kiến thức sâu rộng về các loại vũ khí hiện đại.
Truyện có 77 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Huyết Sắc Truyên Khói: Ta Lính Đánh Thuê Kiếp Sống! bao gồm: Căn cứ Mộc Tinh, Isaac-Basra, Thành phố Kote, Iraq.