Vạn Nghị
万毅
| Tên gốc | 万毅 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cán bộ chỉ huy quân đội xuất thân từ Đông Bắc, tham gia công tác triển khai lực lượng tại đây.
万毅
| Tên gốc | 万毅 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cán bộ chỉ huy quân đội xuất thân từ Đông Bắc, tham gia công tác triển khai lực lượng tại đây.
刘强
| Tên gốc | 刘强 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đồng chí Hồng quân được giải cứu, có năng lực và được bổ nhiệm làm bài trưởng của tiểu đội mới thành lập.
刘远
| Tên gốc | 刘远 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân viên tình báo kiêm liên lạc viên trong đợt hợp tác giữa hai quân khu, là huynh đệ của Chu Vệ Quốc.
地瓜
| Tên gốc | 地瓜 |
|---|
Binh sĩ mang khoai nướng vào lều chỉ huy cho cấp trên.
孔捷
| Tên gốc | 孔捷 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đoàn trưởng Trung đoàn độc lập thuộc Lữ đoàn 386, chiến hữu cũ của Lý Vân Long, bị quân Nhật bao vây tại Vân Lĩnh.
小李
| Tên gốc | 小李 |
|---|
Cận vệ theo sát bảo vệ an toàn cho tư lệnh viên Cố Chinh.
小泉
| Tên gốc | 小泉 |
|---|
Đội viên thuộc đội đột kích của Trúc Hạ Tuấn, nhận lệnh ẩn nấp để phát điện báo cho bộ tư lệnh.
张响
| Tên gốc | 张响 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên đội đặc chiến, phối hợp cùng đồng đội kiểm soát trận địa.
张楚
| Tên gốc | 张楚 |
|---|
Thành viên tham gia nhiệm vụ thâm nhập, có năng lực chế tạo bom hẹn giờ.
张群
| Tên gốc | 张群 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Quan chức chính quyền Quốc dân, người đặt câu hỏi chất vấn Cố Chinh trong buổi tiệc.
徐虎
| Tên gốc | 徐虎 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Binh sĩ dưới quyền Chu Vệ Quốc, người chịu trách nhiệm mang máy thông tin và truyền đạt các lệnh gọi khẩn cấp.
李勇
| Tên gốc | 李勇 |
|---|
Tham mưu trưởng tại căn cứ Hổ Đầu Sơn.
李老
| Tên gốc | 李老 |
|---|
Nhà nghiên cứu hoặc cán bộ lão thành trực tiếp quản lý và thúc đẩy công tác của đội công tác, người đã đứng ra phản ánh vấn đề.
算盘
| Tên gốc | 算盘 |
|---|
Binh lính tham gia bàn bạc phương án chiến đấu cùng Lý Đại Bổn.
红英
| Tên gốc | 红英 |
|---|
Nữ đồng chí tham gia đội du kích, mới học bắn súng và có tính cách quả quyết.
老周
| Tên gốc | 老周 |
|---|
Cán bộ phụ trách công tác hậu phương, đã tổ chức lực lượng nhân dân vận chuyển vật tư an toàn.
老王
| Tên gốc | 老王 |
|---|
Nhân viên thuộc tổ nấu ăn tại căn cứ.
老蒋
| Tên gốc | 老蒋 |
|---|
Người đứng đầu chính quyền Quốc dân, nắm quyền chỉ đạo chiến lược đối phó với lực lượng Hồng quân.
薛岳
| Tên gốc | 薛岳 |
|---|
Tướng lĩnh quân đội Quốc dân, được bổ nhiệm làm quyền tư lệnh chiến khu 9 để thống soái lực lượng phòng thủ tuyến Trường Sa.
解方
| Tên gốc | 解方 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phó lữ trưởng kiêm tham mưu trưởng Lữ đoàn ba, là người có năng lực xuất sắc và được Trần Đại Lôi tin tưởng, coi trọng.
赵刚
| Tên gốc | 赵刚 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chính ủy trung đoàn, người có nguyên tắc, tri thức và phối hợp ăn ý với Lý Vân Long trong công tác chỉ huy.
邓华
| Tên gốc | 邓华 |
|---|
Cán bộ cao cấp của quân đội, chịu trách nhiệm trù bị và triển khai công tác điều động lực lượng.
邱明
| Tên gốc | 邱明 |
|---|
Đoàn trưởng nhiệt tình tích cực ủng hộ hành động của Chu Vệ Quốc.
金戈
| Tên gốc | 金戈 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chỉ huy tiểu đội thuộc lực lượng đặc chiến, phối hợp cùng các tổ chiến đấu thực hiện nhiệm vụ mai phục tại Tân Thành Huyện.
陈峰
| Tên gốc | 陈峰 |
|---|
Tham mưu trưởng kiêm nhiệm trong đoàn của Lý Đại Bổn, người đúc rút kinh nghiệm chiến đấu xương máu.
陈怡
| Tên gốc | 陈怡 |
|---|
Nhân viên hỗ trợ do Quân khu Sơn Đông phái đi tham gia nhiệm vụ.
陈诚
| Tên gốc | 陈诚 |
|---|
Tướng lĩnh quân đội Quốc dân đảng, tham dự buổi yến tiệc.
陈铁
| Tên gốc | 陈铁 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chiến sĩ thuộc bộ đội Hồng quân, tham gia kiểm kê vũ khí và báo cáo tình hình chiến đấu.
顾征
| Tên gốc | 顾征 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại đội trưởng Hồng quân kiêm cựu đại đội trưởng đại đội đặc nhiệm, có tư duy chiến thuật nhạy bén và khả năng chiến đấu quyết đoán.
顾总
| Tên gốc | 顾总 |
|---|
Lãnh đạo cấp cao trực tiếp giao phó và hậu thuẫn cho nhiệm vụ tìm kiếm, khai thác dầu mỏ.
黄wei
| Tên gốc | 黄wei |
|---|
Chỉ huy Sư đoàn 11 quân Quốc phủ, tỏ ra chủ quan trước các cuộc tấn công của Hồng quân.
何jian
| Tên gốc | 何jian |
|---|
Lãnh đạo quân đội tại Trường Sa, giữ thái độ bàng quan và toan tính trong chiến sự.
陈geng
| Tên gốc | 陈geng |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chỉ huy tiền phương trực tiếp tham gia chiến đấu và báo cáo chiến công tại Quan Gia Não.
刘xiang
| Tên gốc | 刘xiang |
|---|
Tướng lĩnh quân phiệt được giao nhiệm vụ thống lĩnh lực lượng phòng thủ tuyến Trùng Khánh và khu vực Xuyên Trùng.
周xi汉
| Tên gốc | 周xi汉 |
|---|
Chỉ huy lực lượng quân sự thực hiện nhiệm vụ đánh chặn ở sườn địch theo lệnh Tư lệnh.
张zi忠
| Tên gốc | 张zi忠 |
|---|
Quân đoàn trưởng 33, vị tướng quân kiên cường chiến đấu đến cùng trong cuộc kháng chiến chống quân Nhật.
陈cheng
| Tên gốc | 陈cheng |
|---|
Tổng chỉ huy quân Quốc phủ, nắm giữ lực lượng tinh nhuệ Sư đoàn 11.
严秘书
| Tên gốc | 严秘书 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thư ký riêng của Tư lệnh Tưởng Đỉnh Văn, người đã thỉnh thị về việc phản công khi tư lệnh đang bận chơi mạt chược.
于凤至
| Tên gốc | 于凤至 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người vợ tào khang của Trương Học Lương, sở hữu tư duy tài chính nháo bén và năng lực đầu tư xuất sắc, luôn lo toan chu đáo mọi bề cho chồng.
井上君
| Tên gốc | 井上君 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sĩ quan phó quan mang quân hàm trung tá dưới quyền Bản Gian Nhã Tình.
伊雅格
| Tên gốc | 伊雅格 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tri giao lâu năm kiêm người đại diện kinh tế tại nước ngoài của Trương Học Lương, đóng vai trò quản lý và vận chuyển các nguồn quỹ lớn phục vụ nghiệp lớn.
何应钦
| Tên gốc | 何应钦 |
|---|
Sĩ quan cao cấp trong chính quyền Quốc dân, người thường xuyên tham vấn và nhận chỉ thị trực tiếp từ Lão Tưởng về tình hình quân sự.
傅作义
| Tên gốc | 傅作义 |
|---|
Tướng lĩnh rút lui cố thủ về khu vực Hà Tụ và Tụy Viễn, phát động một số cuộc tấn công.
刘师长
| Tên gốc | 刘师长 |
|---|
Chỉ huy Sư đoàn 129, gửi điện báo về tình hình sẵn sàng chiến đấu của bộ đội.
卫立煌
| Tên gốc | 卫立煌 |
|---|
Tướng lĩnh bị điều động về Trùng Khánh và tước đoạt quân quyền do có quan hệ gần gũi với lực lượng Bát Lộ Quân.
吕正操
| Tên gốc | 吕正操 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cán bộ chỉ huy quân đội tham gia các hoạt động tham mưu và triển khai lực lượng.
周保中
| Tên gốc | 周保中 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cán bộ chỉ huy tham gia công tác giao tiếp và phối hợp lực lượng tại khu vực Đông Bắc.
周卫国
| Tên gốc | 周卫国 |
|---|
Chỉ huy quân sự chịu trách nhiệm chỉ huy các lực lượng phòng thủ và đánh chặn trong chiến dịch.
周嘉树
| Tên gốc | 周嘉树 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sĩ quan cấp cao trong độc lập đoàn, người hỗ trợ đắc lực cho trong các quyết định tác chiến.
孙司令
| Tên gốc | 孙司令 |
|---|
Tư lệnh quân đội địa phương, người mang quân tiếp viện đến Quý Thành và được chính quyền tiếp đón trọng thể.
Vạn Nghị: Cán bộ chỉ huy quân đội xuất thân từ Đông Bắc, tham gia công tác triển khai lực lượng tại đây.
Truyện có 127 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Kháng Chiến Chi Dục Huyết Quân Hồn bao gồm: Thượng Đảng, Đông Kinh, Đông Bắc, Phong Đài.