Trát Luân
乍伦
| Tên gốc | 乍伦 |
|---|
Thiếu tướng quân đội Thái Lan, sư đoàn trưởng sư đoàn bộ binh số 19 thuộc quân đoàn 4, cuối cùng đã phải đầu hàng trước lực lượng Kháng Nhật Cứu Quốc Quân.
乍伦
| Tên gốc | 乍伦 |
|---|
Thiếu tướng quân đội Thái Lan, sư đoàn trưởng sư đoàn bộ binh số 19 thuộc quân đoàn 4, cuối cùng đã phải đầu hàng trước lực lượng Kháng Nhật Cứu Quốc Quân.
余飞
| Tên gốc | 余飞 |
|---|
Chỉ huy pháo binh của lực lượng kháng Nhật cứu quốc quân.
寺内
| Tên gốc | 寺内 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Quan chức cấp cao của quân đội Nhật Bản, nắm tình hình và điều động viện binh.
渡辺
| Tên gốc | 渡辺 |
|---|
Sĩ quan chỉ huy lực lượng quân Nhật trên chiến trường, đồng thời là sư đoàn trưởng sư đoàn 56.
牟田
| Tên gốc | 牟田 |
|---|
Sĩ quan chỉ huy lực lượng quân Nhật trên chiến trường.
秋山
| Tên gốc | 秋山 |
|---|
Sĩ quan chỉ huy lực lượng quân Nhật trên chiến trường.
科尔
| Tên gốc | 科尔 |
|---|
Phi công người Mỹ thuộc lực lượng không quân, người đã tham gia vào cuộc oanh tạc tiêu diệt quân Nhật và có chút lo lắng về việc tước đi sinh mạng của quá nhiều người.
秦寿
| Tên gốc | 秦寿 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cựu đặc công lực lượng đặc biệt, xuyên không về năm 1942 nhập vào thân xác một trung tá đoàn trưởng Viễn chinh quân.
虎子
| Tên gốc | 虎子 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Binh lính trẻ tuổi, là cảnh vệ thân tín của Tần Thọ.
长野
| Tên gốc | 长野 |
|---|
Nhân viên tình báo của quân đội Nhật Bản, được phái giả trang thành thổ dân để thu thập tin tức tại khu vực biên giới.
陆山
| Tên gốc | 陆山 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Pháo binh đoàn trưởng của Kháng Nhật Cứu Quốc Quân, người thi hành mệnh lệnh tiếp tục khai hỏa áp chế viện binh đối phương.
陈崎
| Tên gốc | 陈崎 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu tướng, tham mưu trưởng Quân đoàn 2 Kháng Nhật Cứu Quốc Quân.
陈恒
| Tên gốc | 陈恒 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Gia chủ tộc họ Trần tại Ngưỡng Quang, đại diện cho các gia tộc và thế lực người Hoa tại Miến Điện.
陈磊
| Tên gốc | 陈磊 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Doanh trưởng doanh tăng thiết giáp thuộc Sư đoàn bộ binh số 1, người bảo đảm khả năng đột phá phòng tuyến của đối phương.
陈虎
| Tên gốc | 陈虎 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cảnh vệ thân tín của Tần Thọ, người chịu trách nhiệm truyền đạt mệnh lệnh cho các đoàn trưởng.
高桥
| Tên gốc | 高桥 |
|---|
Tướng quân đội Nhật Bản, được bổ nhiệm tạm thay thế chức vụ tham mưu trưởng phương.
黄哲
| Tên gốc | 黄哲 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cựu đặc vụ của quân thống, người được Trương Nhị Ngưu giới thiệu và được bổ nhiệm làm cục trưởng cục tình báo quân sự.
于成荫
| Tên gốc | 于成荫 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tiểu đoàn trưởng tiểu đoàn 2 của bổ sung đoàn, người trực tiếp chỉ huy tấn công kho vũ khí.
井関仞
| Tên gốc | 井関仞 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trung tướng quân đội Nhật Bản, tỏ ra trầm mặc và lo lắng về cục diện chiến trường Thái Lan sau khi hạm đội vận tải bị tiêu diệt.
何敬之
| Tên gốc | 何敬之 |
|---|
Tổng tham mưu trưởng của chính phủ Trùng Khánh, người ủng hộ đề xuất của quân đội Kháng Nhật Cứu Quốc.
傅克军
| Tên gốc | 傅克军 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Lữ đoàn trưởng công binh lữ thuộc kháng Nhật cứu quốc quân.
克劳斯
| Tên gốc | 克劳斯 |
|---|
Phi công người Mỹ, người đồng đội đã lên tiếng an ủi và đưa ra quan điểm cho rằng quân Nhật không khác gì súc sinh để trấn an tâm lý cho Cole.
关原六
| Tên gốc | 关原六 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trung tướng sư đoàn trưởng sư đoàn số 4 quân đội Nhật Bản.
冢田攻
| Tên gốc | 冢田攻 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trung tướng tham mưu trưởng Phương Nam quân Nhật Bản.
刘世全
| Tên gốc | 刘世全 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tham mưu trưởng của bổ sung đoàn, người trợ đắc lực cho Tần Thọ.
刘风华
| Tên gốc | 刘风华 |
|---|
Bộ trưởng Bộ Giao thông của chính quyền quân sự Miến Điện, tham gia thảo luận kế hoạch bố trí nhà máy.
卡尔文
| Tên gốc | 卡尔文 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại tá quân đội Anh, chịu trách nhiệm quản lý các tù binh Anh.
卡尔森
| Tên gốc | 卡尔森 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tiến sĩ người Mỹ, phụ trách kế hoạch viện trợ công nghiệp cho chính quyền quân sự Miến Điện.
史蒂文
| Tên gốc | 史蒂文 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu tá quân đội Mỹ, đóng vai trò hòa giải giữa quân đội Trung Quốc và quân đội Anh.
史迪威
| Tên gốc | 史迪威 |
|---|
Tướng quân đội Mỹ, tổng tư lệnh lực lượng Mỹ tại chiến khu Trung Miến Ấn và là người nắm quyền phân phối vật tư chiến tranh viện trợ.
吴大爷
| Tên gốc | 吴大爷 |
|---|
Một người tị nạn lớn tuổi, đang chật vật sinh tồn giữa mùa đông lạnh giá tại Thành Đô trước khi quyết định di cư sang Miến Điện.
周世海
| Tên gốc | 周世海 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sĩ quan cao cấp thuộc Kháng Nhật Cứu Quốc Quân, tham gia tham và thực hiện mệnh lệnh của quân trưởng.
周远华
| Tên gốc | 周远华 |
|---|
Thiếu tá quân đội Kháng Nhật Cứu Quốc Quân, chỉ huy tiểu đoàn bộ binh đã lập chiến công hiển hách khi bắt sống toàn bộ một sư đoàn bộ binh Thái Lan.
埃里克
| Tên gốc | 埃里克 |
|---|
Thiếu tướng quân đội Anh, sư đoàn trưởng Sư đoàn bộ binh số 5 Ấn Độ, đã tháo chạy khi phòng tuyến bị phá vỡ.
孙长武
| Tên gốc | 孙长武 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tiểu đoàn trưởng tiểu đoàn 1 của bổ sung đoàn.
宋新伟
| Tên gốc | 宋新伟 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Lữ đoàn trưởng phòng không lữ thuộc kháng Nhật cứu quốc quân.
山本募
| Tên gốc | 山本募 |
|---|
Thiếu tướng Nhật Bản, đoàn trưởng bộ binh đoàn 31 kiêm tham mưu của sư đoàn 33.
张二牛
| Tên gốc | 张二牛 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Binh lính thuộc quyền của Tần Thọ.
张岳军
| Tên gốc | 张岳军 |
|---|
Quan chức cấp cao tại địa phương, người ủng hộ và tổ chức việc đưa người tị nạn sang Miến Điện để thu lợi nhuận.
徐焕升
| Tên gốc | 徐焕升 |
|---|
Chỉ huy lực lượng không quân hoặc hàng không mẫu hạm của Kháng Nhật Cứu Quốc Quân, người báo cáo tình hình chiến đấu của không quân.
徐飞鹏
| Tên gốc | 徐飞鹏 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phó tiểu đoàn trưởng tiểu đoàn 1 của bổ sung đoàn, cựu quân nhân thuộc Sư đoàn mới thành lập 22.
戴安澜
| Tên gốc | 戴安澜 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu tướng sư trưởng Sư đoàn 200 Viễn chinh quân.
斯利姆
| Tên gốc | 斯利姆 |
|---|
Trung tướng quân đội Anh, chỉ huy lực lượng tại khu vực, đang ra lệnh thu hẹp phòng tuyến và chờ viện binh sau khi Sư đoàn 5 Ấn Độ sụp đổ.
朱茂振
| Tên gốc | 朱茂振 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phó lữ đoàn trưởng trọng pháo lữ thuộc kháng Nhật cứu quốc quân.
林子超
| Tên gốc | 林子超 |
|---|
Chủ tịch chính phủ Trùng Khánh, người ủng hộ việc chuyển người tị nạn sang Miến Điện để giảm áp lực.
栃木功
| Tên gốc | 栃木功 |
|---|
Đại tá quân đội Nhật Bản, liên đội trưởng liên đội 46.
桑塚城
| Tên gốc | 桑塚城 |
|---|
Đại tá tham mưu trưởng sư đoàn 5 phi đoàn quân đội Nhật Bản.
片仓衷
| Tên gốc | 片仓衷 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại tá, tham mưu trưởng quân đội Nhật Bản tại chiến trường Miến Điện.
王旭东
| Tên gốc | 王旭东 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Quan chức đại diện cho chính phủ quân sự Miến Điện, người đã đến Trùng Khánh để thương lượng và tặng quà cho các quan chức cấp cao.
田副登
| Tên gốc | 田副登 |
|---|
Trung tướng, tân sư đoàn trưởng Sư đoàn 5 phi đoàn quân đội Nhật Bản, đang lo lắng chờ đợi kết quả trận chiến từ tiền tuyến.
Trát Luân: Thiếu tướng quân đội Thái Lan, sư đoàn trưởng sư đoàn bộ binh số 19 thuộc quân đoàn 4, cuối cùng đã phải đầu hàng trước lực lượng Kháng Nhật Cứu Quốc Quân.
Truyện có 130 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Kháng Nhật Chi Hùng Bá Nam Dương bao gồm: Đông Vu, Đông Chi, Trung Quốc, Ngưỡng Quang.