Jin
金
| Tên gốc | 金 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên lính đánh thuê mang quốc tịch Mỹ gốc Hàn.
金
| Tên gốc | 金 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên lính đánh thuê mang quốc tịch Mỹ gốc Hàn.
万鹏
| Tên gốc | 万鹏 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên lực lượng đặc biệt, người tham gia giải cứu và đưa Lý Trường Giang về căn cứ.
刘哥
| Tên gốc | 刘哥 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một người đàn ông người Hoa gặp nạn trên chiến trường, bị thương ở tay và được Lý Trường Giang cứu giúp.
刘波
| Tên gốc | 刘波 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam đồng bào bị thương ở tay, từng học qua cách sử dụng súng.
刘芬
| Tên gốc | 刘芬 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mẹ của Lý Trường Giang, là người phụ nữ có học lực tiểu học và làm nông cả đời.
孟瑶
| Tên gốc | 孟瑶 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một nữ đồng bào người Hoa kẹt trong vùng chiến sự, không biết sử dụng súng.
巴蒂
| Tên gốc | 巴蒂 |
|---|
Kẻ đã ra lệnh bắn sát hại Louis, kẻ thù của nhóm lính đánh thuê.
徐建
| Tên gốc | 徐建 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đồng nghiệp của Lưu Ba, may mắn sống sót trong vùng chiến sự.
李林
| Tên gốc | 李林 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cha của Lý Trường Giang, bị thất lạc trong chiến loạn.
杨胜
| Tên gốc | 杨胜 |
|---|
Thành viên tham gia xung phong cùng đội trưởng Dương Kiến Dũng.
梁进
| Tên gốc | 梁进 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sĩ quan phó thủ trên tàu khu trục Giang Châu, đồng đội của Lục Khiêm.
滕飞
| Tên gốc | 滕飞 |
|---|
Thành viên trong tiểu đội lính thủy đánh bộ.
王海
| Tên gốc | 王海 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đồng nghiệp của Lưu Ba, người sống sót sau các cuộc giao tranh tại Libya.
罗青
| Tên gốc | 罗青 |
|---|
Sinh viên tốt nghiệp Đại học Quân y phương Bắc, là nhân sự ưu tú trúng tuyển vào bệnh viện tác chiến đặc biệt nhưng chưa từng trải qua chiến tranh thực tế.
胡彪
| Tên gốc | 胡彪 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên lực lượng đặc biệt cùng hành động với Vạn Bằng.
胡林
| Tên gốc | 胡林 |
|---|
Thành viên trong tiểu đội hành động thực hiện nhiệm vụ quét sạch chướng ngại vật.
蒂姆
| Tên gốc | 蒂姆 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên lính đánh thuê, cựu thành viên lực lượng Không quân đặc nhiệm Anh SAS.
袁浩
| Tên gốc | 袁浩 |
|---|
Đồng nghiệp của Lưu Ba, không may tử nạn trong vùng chiến sự ở Libya.
郝兵
| Tên gốc | 郝兵 |
|---|
Nhân vật có mặt tại điểm chốt, dẫn dắt những người khác chờ đợi thời cơ rút lui.
陆谦
| Tên gốc | 陆谦 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hạm trưởng tàu khu trục Giang Châu của hải quân Trung Quốc.
鲍勃
| Tên gốc | 鲍勃 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên lính đánh thuê người Mỹ, cựu thành viên Hải quân Mỹ SEALs.
依丽萨
| Tên gốc | 依丽萨 |
|---|
Nữ nhân vật có mặt tại Libya cùng Thi Quân Cường và Nicolas.
卡渣非
| Tên gốc | 卡渣非 |
|---|
Lãnh đạo tối cao của Libya, người có bức tranh lớn được treo khắp các đường phố.
哈米斯
| Tên gốc | 哈米斯 |
|---|
Nhân vật từng có thỏa thuận không gây phiền phức cho đoàn lính đánh thuê Cánh Cưng.
斯奈德
| Tên gốc | 斯奈德 |
|---|
Thành viên trong tiểu đội hành động bí mật tại Libya.
施军强
| Tên gốc | 施军强 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một người Hoa xuất hiện tại Libya, bạn của Nicolas và Lý Trường Giang.
李小毛
| Tên gốc | 李小毛 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hợp tác cùng tiểu đội thực hiện nhiệm vụ bảo vệ kiều dân và tiêu diệt hỏa lực địch.
李长江
| Tên gốc | 李长江 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thanh niên vừa trượt kỳ thi đại học không lâu, trong một tình huống chiến tranh bất ngờ tại Libya đã trải qua sinh tử, sở hữu sự gan dạ và bản năng sinh tồn mạnh mẽ.
杨建勇
| Tên gốc | 杨建勇 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đội trưởng tiểu đội lính thủy đánh bộ, dẫn dắt đồng đội và kiều dân di tản trong làn đạn.
林建勇
| Tên gốc | 林建勇 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu khoảng quân hàm thiếu tiếu, đội trưởng của một tiểu đội quân nhân Hoa Kỳ hoặc lực lượng đặc nhiệm thực hiện nhiệm vụ rút kiều dân tại Libya, có tính cách kiên định và trách nhiệm với thuộc hạ.
田伟亮
| Tên gốc | 田伟亮 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu úy tiên phong trong tiểu đội, người gọi điện báo cáo tình hình cho đội trưởng Dương Kiến Dũng.
胡大友
| Tên gốc | 胡大友 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu tướng Lục quân Hoa Hạ, chiến hữu của Hạng Quốc Phương.
路易斯
| Tên gốc | 路易斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên mang dòng máu Mỹ - Pháp, đảm nhận vai trò lính bắn tỉa trong tiểu đội lính đánh thuê, có bề ngoài phong trần với bộ râu rậm.
郝主任
| Tên gốc | 郝主任 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một quan chức hoặc nhân viên ngoại giao mặc âu phục, đang bị mắc kẹt cùng tiểu đội của Lâm Kiến Dũng trong tòa nhà tại Benghazi.
阿卜勒
| Tên gốc | 阿卜勒 |
|---|
Một người trung niên đại diện cho phe đối lập tại Libya, đến tìm tiểu đội lính đánh thuê để bàn chuyện hợp tác.
项国方
| Tên gốc | 项国方 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu tướng Lục quân, tổng đội trưởng lực lượng tác chiến đặc biệt trực thuộc Quân ủy Trung ương Hoa Hạ.
威廉姆斯
| Tên gốc | 威廉姆斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đội trưởng tiểu đội lính đánh thuê tự do, cựu thành viên Hải quân Mỹ SEALs.
尼古拉斯
| Tên gốc | 尼古拉斯 |
|---|
Thành viên người Nga, bạn cũ của nhóm lính đánh thuê.
斯隆·艾伦
| Tên gốc | 斯隆·艾伦 |
|---|
Cựu tư lệnh bộ tư lệnh Bắc Phi.
库伯·劳伦斯
| Tên gốc | 库伯·劳伦斯 |
|---|
Tư lệnh mới được Bộ Quốc phòng Mỹ phái đến Bắc Phi, tốt nghiệp Học viện quân sự West Point, thích dùng phương pháp trực tiếp để giải quyết vấn đề.
考克·莱文斯
| Tên gốc | 考克·莱文斯 |
|---|
Phó đoàn trưởng của đoàn lính đánh thuê Caesar, hiện mang cấp bậc thiếu quân Mỹ.
尼古拉斯·斯沃维奇
| Tên gốc | 尼古拉斯·斯沃维奇 |
|---|
Thành viên lính đánh thuê, cựu thành viên đội đặc nhiệm Hải quân Nga, hiện đang thực hiện một nhiệm vụ khác.
Jin: Thành viên lính đánh thuê mang quốc tịch Mỹ gốc Hàn.
Truyện có 42 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Liệp Sát Toàn Cầu bao gồm: Hoa Hạ, Ai Cập, Libya, Tỉnh Nam Giang.