Dũng Quỷ
勇鬼
| Tên gốc | 勇鬼 |
|---|
Một con quỷ có làn da màu đỏ, anh trai của Trí Quỷ. Hắn sở hữu ngoại hình cơ bắp vạm vỡ và có sức mạnh thể chất, thường đi cùng em trai.
勇鬼
| Tên gốc | 勇鬼 |
|---|
Một con quỷ có làn da màu đỏ, anh trai của Trí Quỷ. Hắn sở hữu ngoại hình cơ bắp vạm vỡ và có sức mạnh thể chất, thường đi cùng em trai.
明宵
| Tên gốc | 明宵 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một nữ yêu thú tai thỏ, giữ vai trò học tỷ tiếp đón trên chuyến tàu. Tính tình có phần phóng khoáng, hay tò mò.
智鬼
| Tên gốc | 智鬼 |
|---|
Một con quỷ có làn da màu xanh, em trai của Dũng Quỷ. Hắn có ngoại hình rắn rỏi, tính cách đồng điệu với anh trai mình.
玲弓
| Tên gốc | 玲弓 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một nữ yêu thuộc tộc Không Hồ (cáo trời). Nàng có vẻ ngoài dịu dàng, trí tuệ sắc sảo, sở hữu khả năng sử dụng các thuật pháp hệ linh ảnh. Nàng chủ động tiếp cận và hợp tác với Lữ Văn Quân trong kỳ thi nhập học.
蒂娅
| Tên gốc | 蒂娅 |
|---|
Một yêu nữ hệ thụ nhân, không may lọt vào tay Bát Xích Đại Nhân và bị biến đổi thành thực thể kỳ quái đầu cá trong bộ đồ bơi.
兽女巫
| Tên gốc | 兽女巫 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Những thực thể ảo linh mang hình dáng quỷ dị, đeo mặt nạ quỷ, được Bội Nhĩ Hi Tạp triệu hồi thông qua thuật thức gia truyền. Chúng sở hữu sức mạnh vật lý đáng sợ và khả năng chiến đấu cực kỳ hung hãn.
厄莉尔
| Tên gốc | 厄莉尔 |
|---|
Một yêu nữ dòng tộc xà phát, bị UFO bắt giữ và biến đổi hình dạng tương tự như những nạn nhân khác của bài kiểm tra.
吕文均
| Tên gốc | 吕文均 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thiếu niên loài người bình thường tình cờ lạc vào chuyến tàu dành cho yêu quái. Hắn thông minh, có khả năng ứng biến tài tình, tự tạo vỏ bọc là hậu duệ của dòng họ Lữ để thoát thân.
法里斯
| Tên gốc | 法里斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên trong nhóm của Lữ Văn Quân, có kỹ năng chiến đấu tầm trung, thường xuyên tham gia các trận chiến với các幻灵 (huyễn linh).
红鞋女
| Tên gốc | 红鞋女 |
|---|
Một thực thể ma quái mang đôi giày đỏ, có khả năng nguyền rủa những kẻ xung quanh phải nhảy múa không ngừng nghỉ cho đến khi kiệt sức.
纪传君
| Tên gốc | 纪传君 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Giáo sư tại học viện, ngoại hình như thiếu nữ nhưng phong thái nghiêm khắc và chính trực. Nàng là người coi trọng việc phát triển năng lực ma pháp toàn diện của học viên.
维尔萨
| Tên gốc | 维尔萨 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một nam sinh có thể hình vạm vỡ, vẻ ngoài tựa như các tượng đá anh hùng thời Hy Lạp. Hắn nổi bật với làn da có vảy xám và những chiếc gai nhọn trên cánh tay, thông thạo về cấu trúc cơ thể người và các thuật thức biến đổi bản thân.
八尺大人
| Tên gốc | 八尺大人 |
|---|
Một quái đàm đô thị kinh dị, hiện thân là người phụ nữ khổng lồ mặc váy với mái tóc đen dài. Mụ có sức mạnh vật lý khủng khiếp, chuyên bắt giữ và biến đổi các sinh vật khác thành những thực thể hình cá kỳ dị.
天隐院玲弓
| Tên gốc | 天隐院玲弓 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một nữ yêu hồ đeo kính, bề ngoài như học sinh gương mẫu. Nàng xuất thân từ Phục Nhạc Sơn, thực chất sở hữu dòng máu của Không Hồ – một chủng tộc hồ yêu cao quý với đại thần thông.
布雷登野兽
| Tên gốc | 布雷登野兽 |
|---|
Một thực thể huyễn linh khổng lồ có hình dáng sói, xuất hiện tại toa tàu số 7. Nó sở hữu sức mạnh vật lý tàn bạo, có khả năng tàn sát các thực thể khác một cách quyết liệt.
弹簧腿杰克
| Tên gốc | 弹簧腿杰克 |
|---|
Một huyễn linh dựa trên truyền thuyết đô thị thời Victoria, có vẻ ngoài của một quý ông. Hắn có khả năng biến đổi chân thành cấu trúc lò xo để thực hiện những cú nhảy siêu phàm và phun ra ngọn lửa xanh. Nhờ vào bề dày lịch sử và sự phổ biến trong văn hóa, hắn sở hữu sức mạnh ma pháp rất cao.
古德·法里斯
| Tên gốc | 古德·法里斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một nam sinh có dòng máu lai ác ma, đến từ bang Maine. Hắn phong cách phóng khoáng, mặc áo thun du lịch và luôn tỏ ra tự tin. Sở hữu thuật pháp mở khóa không gian chuyên biệt.
佩尔希卡·纳赫特·霍勒
| Tên gốc | 佩尔希卡·纳赫特·霍勒 |
|---|
Học viên đứng đầu kỳ thi nhập học với số điểm áp đảo. Được gọi là Chân Ma Nữ, sở hữu sức mạnh chiến đấu kinh người, có khả năng một mình tiêu diệt các huyễn linh mạnh mẽ nhất trên chuyến tàu.
佩尔希卡
| Tên gốc | 佩尔希卡 |
|---|
Nữ thiên tài kiêu ngạo, dễ dàng tiêu diệt các huyễn linh điểm cao.
佩克斯·比尔
| Tên gốc | 佩克斯·比尔 |
|---|
Tác giả của bộ nguyên điển Đô thị truyền thuyết.
老法
| Tên gốc | 老法 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tài xế đầu lâu lửa, nhân viên phụ trách đón tiếp học viên.
特里斯塔
| Tên gốc | 特里斯塔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hiệu trưởng kỳ lạ và phóng khoáng của học viện ma pháp.
图里伊曼
| Tên gốc | 图里伊曼 |
|---|
Giáo sư lớn tuổi dạy môn lịch sử ma pháp với phong cách cởi mở.
克拉斯·默丁
| Tên gốc | 克拉斯·默丁 |
|---|
Giáo sư dạy môn Đức Lục Y có tính cách lạnh lùng và nghiêm khắc.
韦尔顿
| Tên gốc | 韦尔顿 |
|---|
Phó giáo sư tự xưng bá tước, phụ trách môn cơ bản nguyên tố và luyện kim.
莫莫
| Tên gốc | 莫莫 |
|---|
Một nữ linh hồn cố gắng cứu giúp bạn học trong giờ thực hành.
泠歌
| Tên gốc | 泠歌 |
|---|
Nữ giáo sư phong thái tuyệt mỹ đến từ Thiên Ẩn Viện.
牛魔王
| Tên gốc | 牛魔王 |
|---|
Yêu vương cổ đại có cặp sừng lớn, hiện kinh doanh sưởi ấm bí cảnh.
默丁
| Tên gốc | 默丁 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Giáo sư tại học viện ma pháp, thông thạo thuật nguyền rủa.
明觉
| Tên gốc | 明觉 |
|---|
Một vị tăng nhân tham gia sáng tác bài tập về quái đàm.
布雷尔
| Tên gốc | 布雷尔 |
|---|
Một chú thỏ nâu thường làm vật thí nghiệm cho các thuật thức.
比尔
| Tên gốc | 比尔 |
|---|
Giáo viên hướng dẫn, chuyên gia cấu trúc và sáng tạo thuật thức.
方魔
| Tên gốc | 方魔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Học viên kỳ cựu tại Thiên Niên Động với tính cách quái gở.
狩野
| Tên gốc | 狩野 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Học viên lâu năm ở Thiên Niên Động, bạn thân của Phương Ma.
维舍斯
| Tên gốc | 维舍斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đặc vụ bí ẩn liên lạc với Lữ Văn Quân qua ấn ký độc nhãn.
希恩
| Tên gốc | 希恩 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu nữ tóc vàng, liên lạc viên thông minh trong nhiệm vụ.
维德斯
| Tên gốc | 维德斯 |
|---|
Đặc công kỳ cựu, đồng nghiệp của Lữ Văn Quân.
狐凭
| Tên gốc | 狐凭 |
|---|
Linh thể hồ ly được triệu hồi để mai phục.
波莉
| Tên gốc | 波莉 |
|---|
Nhân vật được Phương Ma nhắc đến trong kế hoạch.
狩野绘
| Tên gốc | 狩野绘 |
|---|
Đứng đầu tứ đại thiên vương Thiên Niên Động, mang dáng vẻ học sinh.
莴苣姑娘
| Tên gốc | 莴苣姑娘 |
|---|
Nhân vật cổ tích nổi tiếng với mái tóc dài bị giam trong tháp.
霍勒夫人
| Tên gốc | 霍勒夫人 |
|---|
Nữ thần mùa đông trong thần thoại Giéc-man, tổ tiên của Persica.
狄哥
| Tên gốc | 狄哥 |
|---|
Đội trưởng đội vệ binh mặc đồng phục đen.
倪克斯
| Tên gốc | 倪克斯 |
|---|
Vị thần ngoại lai tỉnh giấc tại Thần Miên Hỏa Sơn.
格伦德尔
| Tên gốc | 格伦德尔 |
|---|
Quái vật khổng lồ trong sử thi.
贝奥武夫
| Tên gốc | 贝奥武夫 |
|---|
Anh hùng trong sử thi.
卡伯尼
| Tên gốc | 卡伯尼 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chủ quán rượu nhiệt tình, luôn yêu thích những phong cách cổ xưa.
惠瑟
| Tên gốc | 惠瑟 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cô của chủ quán, tính tình khó tính nhưng rất tâm huyết với món ăn.
明霄
| Tên gốc | 明霄 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ pháp sư cường đại đang tìm mọi cách giải mã nguyên điển.
梅尔特
| Tên gốc | 梅尔特 |
|---|
Học tỷ thường lui tới tửu quán, nắm rõ nhiều tin tức trong trường.
Dũng Quỷ: Một con quỷ có làn da màu đỏ, anh trai của Trí Quỷ. Hắn sở hữu ngoại hình cơ bắp vạm vỡ và có sức mạnh thể chất, thường đi cùng em trai.
Truyện có 58 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Lừa Gạt Nói Pháp Sư Thập Tam Thí Luyện bao gồm: Vạn Thọ Sơn, Ngũ Trang Quan, Phục Nhạc Sơn, Xe Lửa Số 4.