Đinh Nguyên
丁原
| Tên gốc | 丁原 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nghĩa phụ cũ của Lữ Bố, người đã bị Lữ Bố sát hại vì tư lợi.
丁原
| Tên gốc | 丁原 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nghĩa phụ cũ của Lữ Bố, người đã bị Lữ Bố sát hại vì tư lợi.
丈八
| Tên gốc | 丈八 |
|---|
Tướng lĩnh của lực lượng Khăn Vàng, kẻ đã đánh phá Âm Bình và tàn sát bách tính ở Đông Hải theo sự ngầm sai khiến của Viên Thuật.
严玉
| Tên gốc | 严玉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thê tử của Lữ Bố, là một nữ tử xinh đẹp, dịu dàng và luôn thầm lặng ủng hộ phu quân.
乐就
| Tên gốc | 乐就 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tướng lĩnh dưới quyền Viên Thuật, kẻ được lệnh xuất kích để nghênh chiến kỵ binh địch khi trung quân rơi vào cảnh nguy nan.
乐恒
| Tên gốc | 乐恒 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hiệu úy trong quân của Viên Thuật, dẫn quân qua Ưng rồi chạm trán Hãm Trận Doanh và cuối cùng phải lựa chọn đầu hàng.
乐进
| Tên gốc | 乐进 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tướng lĩnh dưới quyền Tào Tháo.
乔瑁
| Tên gốc | 乔瑁 |
|---|
Chư hầu trong liên minh, người từng bị Lưu Đại sát hại.
于成
| Tên gốc | 于成 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thái thú Đông Hải quận, người đã quy thuận dưới quyền Lữ Bố sau khi Ôn Hầu nhập chủ Từ Châu để củng cố địa vị gia tộc.
于禁
| Tên gốc | 于禁 |
|---|
Tướng lĩnh xuất thân từ Thái Sơn, từng phục vụ dưới quyền Bào Tín nhưng quyết định rời bỏ để tìm cơ hội mới dưới trướng Lữ Bố.
仲康
| Tên gốc | 仲康 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Biểu tự của Hứa Chử, thân vệ thống lĩnh dũng mãnh luôn theo hầu và phò trợ Lữ Bố.
伍琼
| Tên gốc | 伍琼 |
|---|
Thành môn hiệu úy, người bị Đổng Trác trảm thủ vì dám can gián chuyện dời đô.
侯成
| Tên gốc | 侯成 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tướng lĩnh dưới quyền Lữ Bố.
关羽
| Tên gốc | 关羽 |
|---|
Mãnh tướng râu dài mặt đỏ, võ nghệ cao cường, sử dụng thanh long yển nguyệt đao.
典韦
| Tên gốc | 典韦 |
|---|
Mãnh tướng dũng mãnh nổi danh dưới quyền Tào Tháo, sở hữu sức mạnh phi thường và võ nghệ cao cường.
刘仲
| Tên gốc | 刘仲 |
|---|
Tướng sĩ tuân mệnh trấn giữ cổng thành Bái Huyện, chịu trách nhiệm canh gác trước khi thành trì thất thủ.
刘备
| Tên gốc | 刘备 |
|---|
Huynh đệ kết nghĩa của Quan Vũ và Trương Phi, sử dụng song cổ kiếm tham chiến.
刘大
| Tên gốc | 刘大 |
|---|
Chư hầu từng đóng quân tại Xương Ấp.
刘岱
| Tên gốc | 刘岱 |
|---|
Chư hầu trong liên minh, kẻ vì thiếu lương thảo mà ra tay sát hại Kiều Mạo.
刘焉
| Tên gốc | 刘焉 |
|---|
Nhân vật trấn thủ Ích Châu, nắm giữ vùng đất trù phú với thực lực vô cùng mạnh mẽ.
刘磐
| Tên gốc | 刘磐 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tướng lĩnh thuộc quân Kinh Châu, người có quan điểm khinh miệt Lữ Bố là kẻ đầu cơ trục lợi.
刘虞
| Tên gốc | 刘虞 |
|---|
Mục thủ U Châu, người từng được chư hầu có ý định tôn lập làm hoàng đế.
刘表
| Tên gốc | 刘表 |
|---|
Kinh Châu mục, người có nhiều điểm bất hòa với Viên Thuật và là nơi chư hầu khác có thể đến nương náu.
刘邦
| Tên gốc | 刘邦 |
|---|
Hán Cao Tổ lịch sử, người chiến thắng trong cuộc tranh hùng Hán Sở để lập ra nhà Hán.
华雄
| Tên gốc | 华雄 |
|---|
Tướng lĩnh Tây Lương dũng mãnh, từng bị Quan Vũ chém đầu trong trận chiến.
史阿
| Tên gốc | 史阿 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại đệ tử của Vương Việt, chuyên truyền dạy các kỹ năng (ẩn nấp) và ám sát cho đội ngũ đặc biệt.
吕布
| Tên gốc | 吕布 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mãnh tướng thời cuối Đông Hán, dũng mãnh vô song, sở hữu võ nghệ cao cường và cưỡi ngựa Xích Thố.
吴敦
| Tên gốc | 吴敦 |
|---|
Tướng lĩnh thuộc phe Từ Châu, ra tay ngăn cản Tào Thuần trên chiến trường.
周昂
| Tên gốc | 周昂 |
|---|
Tướng lĩnh ủng hộ Viên Thiệu, người trực tiếp giao chiến với phe Tôn Kiên.
周昕
| Tên gốc | 周昕 |
|---|
Viên quan do Viên Thiệu bổ nhiệm làm Thứ sử Dự Châu để đoạt lấy vùng đất từ tay Tôn Kiên.
周毖
| Tên gốc | 周毖 |
|---|
Thượng thư triều đình, vì khuyên can Đổng Trác không thành nên bị xử trảm.
周瑜
| Tên gốc | 周瑜 |
|---|
Mưu sĩ tài trí của Giang Đông, người đưa ra những mưu lược giúp Tôn Sách định đoạt thời cơ tiến đánh Quảng Lăng.
奉孝
| Tên gốc | 奉孝 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Biểu tự của Quách Gia, mưu sĩ tài trí mới quy thuận dưới trướng Lữ Bố.
子仲
| Tên gốc | 子仲 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Biểu tự của Mi Trúc, quan viên phụ trách việc trù liệu lương thảo và tập hợp y giả trong thành.
子布
| Tên gốc | 子布 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Biểu tự của Trương Chiêu, mưu sĩ có trọng trách quản lý lương thảo và hậu cần.
孔融
| Tên gốc | 孔融 |
|---|
Thái thú Bắc Hải, một trong những người có lập trường kiên quyết phản đối và chỉ trích Lữ Bố.
孙坚
| Tên gốc | 孙坚 |
|---|
Chư hầu kiêu hùng phương nam, người đã mắng cho sứ giả của Đổng Trác một trận tơi bời.
孙策
| Tên gốc | 孙策 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chư hầu chiếm cứ Giang Đông sau khi mượn binh từ chỗ Viên Thuật, sở hữu lực lượng quân sự mạnh mẽ và uy hiếp vùng Quảng Lăng.
孙观
| Tên gốc | 孙观 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tướng lĩnh chịu trách nhiệm vận chuyển lương thảo và tư trang cho quân đội dưới quyền Lữ Bố.
宋宪
| Tên gốc | 宋宪 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tướng lĩnh dưới quyền Lữ Bố, dẫn quân mai phục bên sườn để tấn công quân địch.
尹礼
| Tên gốc | 尹礼 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hiệu úy dưới quyền Lữ Bố, người dũng cảm nhận trọng trách làm sứ giả đến đại doanh quân Thanh Châu để hạ chiến thư.
常宇
| Tên gốc | 常宇 |
|---|
Đô úy Bắc Hải, người đề xuất cho sứ giả địch một đòn phủ đầu.
张乾
| Tên gốc | 张乾 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam tử có thân phận và gia thế tại thành, mang tính cách chính trực, biết phân biệt phải trái và dám đứng lên nói lý lẽ.
张勋
| Tên gốc | 张勋 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tướng lĩnh chủ lực dưới quyền Viên Thuật, suất lĩnh đại quân hành quân qua Ưng Lĩnh và rơi vào ổ phục kích của quân Từ Châu.
张图
| Tên gốc | 张图 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tộc huynh của Trương Khải, đảm nhiệm chức giả tá tại Từ Châu, chuyên trách việc văn thư và là một thuộc quan cấp thấp.
张干
| Tên gốc | 张干 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Công tử nhà họ Trương, vì gia tộc lâm vào nghịch cảnh mà phải nhượng bộ, giúp Hứa Chử tiếp cận giai nhân.
张昭
| Tên gốc | 张昭 |
|---|
Mưu sĩ đại tài nổi danh ở các vùng lân cận, từng bị giam lỏng tại dinh thự do cự tuyệt việc nhậm chức.
张济
| Tên gốc | 张济 |
|---|
Tướng lĩnh dưới quyền Đổng Trác, được giao trọng trách cùng Phàn Trù ở lại trấn thủ Hổ Lao Quan.
张绣
| Tên gốc | 张绣 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tướng lĩnh dưới quyền Ngưu Phụ, cháu của Trương Tế, sở hữu võ nghệ cao cường.
张角
| Tên gốc | 张角 |
|---|
Thủ lĩnh cuộc khởi nghĩa Khăn Vàng, người lãnh đạo lực lượng phát động chiến tranh chống lại triều đình nhà Hán.
张超
| Tên gốc | 张超 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thái thú Quảng Lăng, kẻ công khai tuyên bố không thừa nhận địa vị của Lữ Bố tại Từ Châu và phái đại tướng đem quân.
Đinh Nguyên: Nghĩa phụ cũ của Lữ Bố, người đã bị Lữ Bố sát hại vì tư lợi.
Truyện có 185 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Mạnh Nhất Lữ Bố Chi Quét Ngang Thiên Hạ bao gồm: Hạ Phì, Đông Bình, Đông Quận, Đông A.