Marvel: Bắt Đầu Đánh Dấu Đóng Băng Trái Cây

Wiki Truyện: Marvel: Bắt Đầu Đánh Dấu Đóng Băng Trái Cây

漫威:开局签到冰冻果实

← Quay về trang truyện

Nhân vật

person

Karl

卡尔

Tên gốc 卡尔
Quan hệ
Cổ Nhất
Người quan sát/Đối tượng đề phòng

Nhân vật chính xuyên không đến thế giới Marvel, người may mắn sở hữu hệ thống hệ thống签到 (điểm danh) và có được năng lực trái ác quỷ cùng các bảo vật mạnh mẽ.

person

Cổ Nhất

古一

Tên gốc 古一
Quan hệ
Karl
Pháp sư bảo hộ

Pháp sư tối thượng ngự tại Kamar-Taj, người nắm giữ bảo vật thời gian và gánh vác trọng trách bảo hộ Trái Đất.

person

Nữ thần Tiều Phu

樵夫女神

Tên gốc 樵夫女神
Quan hệ
Karl
Người ban thưởng

Thiên thần cai quản Suối Tiên Tiều Phu, chuyên xuất hiện để ban thưởng vật phẩm tốt hơn cho người biết thành thật.

person

Wilson Grant Fisk

威尔逊·格兰特·菲斯克

Tên gốc 威尔逊·格兰特·菲斯克
Quan hệ
Bullseye
Cấp trên - Cấp dưới

Ông trùm xã hội đen khét tiếng của toàn bộ khu vực Hell's Kitchen, được mệnh danh là Kingpin. Hắn sở hữu cơ thể cường tráng với tỉ lệ cơ bắp cực cao, là kẻ đứng sau hàng loạt hoạt động tội phạm tại New York.

person

Kingpin

金并

Tên gốc 金并
Quan hệ
Bullseye
Cấp trên - Cấp dưới

Biệt danh của Wilson Grant Fisk, thủ lĩnh quyền lực thế giới ngầm New York, kẻ đang lùng sục ráo riết kẻ đã dám xâm nhập vào kho bạc của hắn.

person

Bullseye

靶眼

Tên gốc 靶眼
Quan hệ
Kingpin
Cấp dưới - Cấp trên

Sát thủ dưới quyền Kingpin, kẻ luôn sợ hãi trước uy áp của ông trùm này và đang thực thi mệnh lệnh tìm ra kẻ đã đột nhập vào tòa nhà Fisk.

person

Karl Augusten Zhang

卡尔·奥古森·张

Tên gốc 卡尔·奥古森·张
Quan hệ
Kingpin
Kẻ thù

Nhân vật chính, một người gốc Hoa sống tại nông trại ngoại ô New York. Hắn sở hữu năng lực đặc biệt và đang bị tổ chức của Kingpin nhắm đến.

person

Jeske Krestin

杰斯克·克莱斯订

Tên gốc 杰斯克·克莱斯订
Quan hệ
Kingpin
Cấp dưới - Cấp trên

Thư ký tài chính đeo kính gọng vàng của Kingpin, người báo cáo tin tình báo về mục tiêu cho ông chủ.

person

May Parker

梅·帕克

Tên gốc 梅·帕克
Quan hệ
Peter Benjamin Parker

Người dì của Peter Parker, sống tại New York.

person

Peter Benjamin Parker

彼得·本杰明·帕克

Tên gốc 彼得·本杰明·帕克
Quan hệ
May Parker
Cháu

Đứa trẻ 5-6 tuổi, cháu của May Parker, người được định sẵn trở thành Spider-Man trong tương lai.

person

Richard Parker

理查德·帕克

Tên gốc 理查德·帕克
Quan hệ
Peter Benjamin Parker
Cha

Cha của Peter Parker, một nhà khoa học từng làm việc tại Oscorp và là người nắm giữ công thức then chốt của huyết thanh nhện.

person

Peter Parker

彼得·帕克

Tên gốc 彼得·帕克
Quan hệ
May Parker
Cháu - Dì

Một cậu bé dũng cảm, cháu trai của May Parker, là mục tiêu trong tương lai của Karl để lấy cắp huyết thanh nhện.

person

May

Tên gốc
Quan hệ
Peter
Dì - Cháu

Dì của Peter, góa phụ của Ben, người đang một mình nuôi dạy cháu trai và nảy sinh cảm giác an toàn đặc biệt khi tiếp xúc với Karl.

person

Peter

彼得

Tên gốc 彼得
Quan hệ
May
Cháu - Dì

Cháu trai của dì May, một thiếu niên thích chơi điện tử, người được dì May lấy cớ làm lý do để tiếp cận và xin phương thức liên lạc với Karl.

person

Ben

Tên gốc

Người chú quá cố của Peter, chồng của dì May, sự ra đi của ông để lại áp lực tài chính nặng nề cho dì May.

person

Charles

查尔斯

Tên gốc 查尔斯

Người đứng đầu học viện dành cho người đột biến, kẻ mà Karl có cái nhìn đầy hoài nghi về lý tưởng giáo dục và thu thập dị năng giả của hắn.

person

Tony Stark

托尼·斯塔克

Tên gốc 托尼·斯塔克

Tỷ phú công nghệ, nhà phát minh, mục tiêu trong kế hoạch của Karl nhằm thu thập và hoàn thiện công nghệ gene siêu nhân.

person

Ross

罗斯

Tên gốc 罗斯

Tướng quân đội, người đã ra lệnh phong tỏa các dự án nghiên cứu gene siêu nhân của Stark Industries.

person

Blonsky

布朗斯基

Tên gốc 布朗斯基

Đối tượng được tiêm gene siêu nhân từ nguồn dự án do Ross phong tỏa.

person

Nick Fury

尼克·福瑞

Tên gốc 尼克·福瑞
Quan hệ
Maria Hill
Cấp trên - Cấp dưới

Giám đốc S.H.I.E.L.D., người giám sát các hoạt động bất thường và sự đe dọa từ các siêu năng lực tại New York.

person

Maria Hill

玛丽珍·希尔

Tên gốc 玛丽珍·希尔
Quan hệ
Nick Fury
Cấp dưới - Cấp trên

Đặc vụ cấp cao của S.H.I.E.L.D., người báo cáo các chứng cứ về cuộc thảm sát tại địa ngục trần gian cho cấp trên.

person

Aokiji

青雉

Tên gốc 青雉

Nhân vật sở hữu năng lực đóng băng đại dương trong thế giới One Piece, được Karl lấy làm mục tiêu phát triển sức mạnh.

person

Maria Hill

希尔

Tên gốc 希尔
Quan hệ
Nick Fury
Cấp dưới

Đặc vụ cấp cao của S.H.I.E.L.D., cánh tay phải của Nick Fury. Nàng bày tỏ sự lo ngại về năng lực và sự tàn nhẫn của Karl đối với an ninh.

person

Nick Fury

尼克

Tên gốc 尼克
Quan hệ
Maria Hill
Cấp trên

Cục trưởng S.H.I.E.L.D., người quyết định theo dõi hành trình của Karl với ý định tìm cách chiêu mộ hắn về tổ chức.

person

Natasha Romanoff

娜塔莎·罗曼诺夫

Tên gốc 娜塔莎·罗曼诺夫
Quan hệ
Nick Fury
Cấp dưới

Đặc vụ của S.H.I.E.L.D. có biệt danh Góa phụ đen, được triệu hồi để tiếp cận mục tiêu là Karl.

person

Jesk

杰斯克

Tên gốc 杰斯克
Quan hệ
Kingpin
Cấp dưới

Cận vệ và tay sai thân cận của Kingpin, bị mắc kẹt tại tầng cao nhất của tòa tháp trong cuộc tấn công của Karl.

person

Psylocke

灵碟

Tên gốc 灵碟
Quan hệ
Kingpin
Được thuê

Nữ chiến binh bí ẩn được Kingpin thuê, có khả năng điều khiển niệm lực để tấn công và phòng thủ, đã thất bại sau khi đối đầu với năng lực của Karl.

person

Natasha

娜塔莎

Tên gốc 娜塔莎
Quan hệ
Karl
Đặc vụ - Mục tiêu

Đặc vụ thuộc S.H.I.E.L.D., người sở hữu kỹ năng quyến rũ và chiến đấu điêu luyện, đang bí mật theo dõi Karl dưới vỏ bọc một nhân viên phục vụ.

person

Obadiah Stane

奥巴代亚·斯坦尼

Tên gốc 奥巴代亚·斯坦尼

Cánh tay phải của Tony Stark, kẻ thay mặt nhận giải thưởng và đang âm thầm lên kế hoạch đoạt quyền tại tập đoàn.

person

Happy

哈皮

Tên gốc 哈皮

Vệ sĩ kiêm tài xế thân cận của Tony Stark, người luôn theo sát bảo vệ và hỗ trợ mọi việc cho ông chủ.

person

Rhodey

罗德

Tên gốc 罗德

Sĩ quan quân đội, bạn thân của Tony Stark, người cùng ông trong chuyến công tác định mệnh đến Trung Đông.

person

Pepper

佩珀

Tên gốc 佩珀

Trợ lý đắc lực và cũng là người quản lý lịch trình công việc bận rộn cho Tony Stark.

person

Velocity

极速

Tên gốc 极速
Quan hệ
Karl
Cận vệ

Một thực thể cơ khí từ thế giới Transformers, có khả năng biến hình linh hoạt giữa dạng xe và dạng chiến đấu, luôn trung thành tuyệt đối với chủ nhân.

person

Captain Marvel

惊奇队长

Tên gốc 惊奇队长

Thực thể sở hữu sức mạnh vũ trụ khủng khiếp, quân bài tẩy hay còn gọi là người giữ liên lạc qua máy truyền tin lượng tử của Nick Fury.

person

Clint Barton

克林特·巴顿

Tên gốc 克林特·巴顿
Quan hệ
Nick Fury
Cấp dưới

Đặc vụ thiện xạ của S.H.I.E.L.D. với biệt danh Hawkeye, từng bị nhóm Hắc Ảnh Nhẫn Giả đánh bại khi hộ tống Nick Fury.

person

Alexander Pierce

亚历山大·皮尔斯

Tên gốc 亚历山大·皮尔斯
Quan hệ
Nick Fury
Cấp trên - Cấp dưới

Cựu giám đốc S.H.I.E.L.D., người thầy đã nâng đỡ Nick Fury, đồng thời là thủ lĩnh bí mật của tổ chức Hydra đang âm mưu khống chế thế giới.

person

Clint Barton

鹰眼

Tên gốc 鹰眼
Quan hệ
Nick Fury
Cấp dưới

Đặc vụ thiện xạ của S.H.I.E.L.D., trung thành và là người thực thi các chiến dịch nguy hiểm dưới sự chỉ đạo của Nick Fury.

person

Phil Coulson

科尔森

Tên gốc 科尔森
Quan hệ
Nick Fury
Cấp dưới

Đặc vụ cấp cao của S.H.I.E.L.D., chuyên gia tác chiến, người trực tiếp tham gia vào chiến dịch truy quét tổ chức Hydra.

person

Yinsen

英森

Tên gốc 英森
Quan hệ
Tony Stark
Bạn tù/Đồng minh

Nhà khoa học bị giam cầm cùng với Tony Stark tại căn cứ khủng bố, người sẽ trợ giúp Tony chế tạo bộ giáp đầu tiên.

person

Obadiah Stane

奥巴代亚·斯塔尼

Tên gốc 奥巴代亚·斯塔尼
Quan hệ
Tony Stark
Chú - Cháu (kẻ thù)

Chú của Tony Stark, kẻ đứng sau vụ bắt cóc nhằm chiếm đoạt tập đoàn và cổ phần của gia tộc Stark.

person

Winter Soldier

冬日战士

Tên gốc 冬日战士
Quan hệ
九头蛇
Công cụ giết chóc

Sát thủ huyền thoại được đào tạo bởi Hydra, kẻ mà Karl lo ngại sẽ được phái đến để ám sát mình.

person

Wanda Maximoff

旺达·姜戈·马克西莫夫

Tên gốc 旺达·姜戈·马克西莫夫
Quan hệ
Pietro
Chị em song sinh
Karl
Ân nhân

Một thiếu nữ có khả năng sử dụng Hỗn Độn Ma Pháp đầy tiềm năng, được Karl cứu thoát khỏi đống đổ nát tại Sokovia.

person

Pietro Maximoff

皮罗特·彼得·马克西莫夫

Tên gốc 皮罗特·彼得·马克西莫夫
Quan hệ
Wanda
Chị em song sinh

Anh trai song sinh của Wanda, sở hữu năng lực tốc độ siêu phàm, được Karl cứu khỏi sự cố tại Sokovia.

person

Hắc Ảnh Nhẫn Giả

黑影忍者

Tên gốc 黑影忍者

Tập hợp các chiến binh bóng đêm trung thành, linh hoạt thực hiện các mệnh lệnh từ tìm kiếm đến cứu hộ của Karl.

person

Wanda

旺达

Tên gốc 旺达
Quan hệ
Pietro
Em gái - Anh trai
Karl
Con nuôi - Cha nuôi

Thiếu nữ được Karl nhận nuôi, em gái của Pietro, sở hữu siêu năng lực tiềm ẩn mạnh mẽ nhưng có quá khứ đau thương tại quê nhà.

person

Pietro

皮罗特

Tên gốc 皮罗特
Quan hệ
Wanda
Anh trai - Em gái
Karl
Con nuôi - Cha nuôi

Anh trai của Wanda, thiếu niên thông minh và lanh lợi, người luôn đặt sự an toàn của em gái lên hàng đầu và chủ động tìm kiếm sự giúp đỡ từ Karl.

person

Tony Stark

托尼

Tên gốc 托尼
Quan hệ
Karl
Người được cứu
Yinsen
Bạn bè

Tỷ phú công nghệ thiên tài, người sáng chế ra bộ giáp thép đầu tiên trong điều kiện bị giam cầm, có tính cách kiêu ngạo nhưng đầy tình nghĩa.

person

Jarvis

贾维斯

Tên gốc 贾维斯
Quan hệ
Tony Stark
Hệ thống hỗ trợ

Hệ thống trí tuệ nhân tạo điều hành dinh thự của Tony Stark. Hắn tuân thủ nghiêm ngặt mệnh lệnh bảo vệ chủ nhân, đôi khi tạo ra hiểu lầm do quá mức cảnh giác với người lạ.

person

Obadiah

奥巴代亚

Tên gốc 奥巴代亚
Quan hệ
Tony Stark
Đối tác/Kẻ thù ngầm

Đối tác kinh doanh của Tony Stark tại tập đoàn, vẻ ngoài là người đỡ đầu đáng kính nhưng thực chất chứa đựng dã tâm độc ác và âm mưu cướp đoạt quyền lực sau lưng hắn.

person

May

梅姨

Tên gốc 梅姨
Quan hệ
Karl
Người yêu

Người yêu của Karl, một người phụ nữ đằm thắm đang tận hưởng cuộc sống hạnh phúc bên cạnh hắn. Dù có lúc tự ti về tuổi tác, nàng vẫn luôn nổi bật với vẻ ngoài quyến rũ vượt thời gian.

help Câu hỏi thường gặp về truyện

Nhân vật chính của truyện Marvel: Bắt Đầu Đánh Dấu Đóng Băng Trái Cây là ai?

Karl: Nhân vật chính xuyên không đến thế giới Marvel, người may mắn sở hữu hệ thống hệ thống签到 (điểm danh) và có được năng lực trái ác quỷ cùng các bảo vật mạnh mẽ.

Truyện Marvel: Bắt Đầu Đánh Dấu Đóng Băng Trái Cây có bao nhiêu nhân vật?

Truyện có 256 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.

Bối cảnh truyện Marvel: Bắt Đầu Đánh Dấu Đóng Băng Trái Cây diễn ra ở đâu?

Các địa danh xuất hiện trong Marvel: Bắt Đầu Đánh Dấu Đóng Băng Trái Cây bao gồm: Thế giới Marvel, Kamar-Taj, Vương quốc Bóng Đêm, Hell's Kitchen.