Karl
卡尔
| Tên gốc | 卡尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân vật chính xuyên không đến thế giới Marvel, người may mắn sở hữu hệ thống hệ thống签到 (điểm danh) và có được năng lực trái ác quỷ cùng các bảo vật mạnh mẽ.
卡尔
| Tên gốc | 卡尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân vật chính xuyên không đến thế giới Marvel, người may mắn sở hữu hệ thống hệ thống签到 (điểm danh) và có được năng lực trái ác quỷ cùng các bảo vật mạnh mẽ.
古一
| Tên gốc | 古一 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Pháp sư tối thượng ngự tại Kamar-Taj, người nắm giữ bảo vật thời gian và gánh vác trọng trách bảo hộ Trái Đất.
樵夫女神
| Tên gốc | 樵夫女神 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiên thần cai quản Suối Tiên Tiều Phu, chuyên xuất hiện để ban thưởng vật phẩm tốt hơn cho người biết thành thật.
威尔逊·格兰特·菲斯克
| Tên gốc | 威尔逊·格兰特·菲斯克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Ông trùm xã hội đen khét tiếng của toàn bộ khu vực Hell's Kitchen, được mệnh danh là Kingpin. Hắn sở hữu cơ thể cường tráng với tỉ lệ cơ bắp cực cao, là kẻ đứng sau hàng loạt hoạt động tội phạm tại New York.
金并
| Tên gốc | 金并 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Biệt danh của Wilson Grant Fisk, thủ lĩnh quyền lực thế giới ngầm New York, kẻ đang lùng sục ráo riết kẻ đã dám xâm nhập vào kho bạc của hắn.
靶眼
| Tên gốc | 靶眼 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sát thủ dưới quyền Kingpin, kẻ luôn sợ hãi trước uy áp của ông trùm này và đang thực thi mệnh lệnh tìm ra kẻ đã đột nhập vào tòa nhà Fisk.
卡尔·奥古森·张
| Tên gốc | 卡尔·奥古森·张 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân vật chính, một người gốc Hoa sống tại nông trại ngoại ô New York. Hắn sở hữu năng lực đặc biệt và đang bị tổ chức của Kingpin nhắm đến.
杰斯克·克莱斯订
| Tên gốc | 杰斯克·克莱斯订 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thư ký tài chính đeo kính gọng vàng của Kingpin, người báo cáo tin tình báo về mục tiêu cho ông chủ.
梅·帕克
| Tên gốc | 梅·帕克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người dì của Peter Parker, sống tại New York.
彼得·本杰明·帕克
| Tên gốc | 彼得·本杰明·帕克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đứa trẻ 5-6 tuổi, cháu của May Parker, người được định sẵn trở thành Spider-Man trong tương lai.
理查德·帕克
| Tên gốc | 理查德·帕克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cha của Peter Parker, một nhà khoa học từng làm việc tại Oscorp và là người nắm giữ công thức then chốt của huyết thanh nhện.
彼得·帕克
| Tên gốc | 彼得·帕克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một cậu bé dũng cảm, cháu trai của May Parker, là mục tiêu trong tương lai của Karl để lấy cắp huyết thanh nhện.
梅
| Tên gốc | 梅 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Dì của Peter, góa phụ của Ben, người đang một mình nuôi dạy cháu trai và nảy sinh cảm giác an toàn đặc biệt khi tiếp xúc với Karl.
彼得
| Tên gốc | 彼得 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cháu trai của dì May, một thiếu niên thích chơi điện tử, người được dì May lấy cớ làm lý do để tiếp cận và xin phương thức liên lạc với Karl.
本
| Tên gốc | 本 |
|---|
Người chú quá cố của Peter, chồng của dì May, sự ra đi của ông để lại áp lực tài chính nặng nề cho dì May.
查尔斯
| Tên gốc | 查尔斯 |
|---|
Người đứng đầu học viện dành cho người đột biến, kẻ mà Karl có cái nhìn đầy hoài nghi về lý tưởng giáo dục và thu thập dị năng giả của hắn.
托尼·斯塔克
| Tên gốc | 托尼·斯塔克 |
|---|
Tỷ phú công nghệ, nhà phát minh, mục tiêu trong kế hoạch của Karl nhằm thu thập và hoàn thiện công nghệ gene siêu nhân.
罗斯
| Tên gốc | 罗斯 |
|---|
Tướng quân đội, người đã ra lệnh phong tỏa các dự án nghiên cứu gene siêu nhân của Stark Industries.
布朗斯基
| Tên gốc | 布朗斯基 |
|---|
Đối tượng được tiêm gene siêu nhân từ nguồn dự án do Ross phong tỏa.
尼克·福瑞
| Tên gốc | 尼克·福瑞 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Giám đốc S.H.I.E.L.D., người giám sát các hoạt động bất thường và sự đe dọa từ các siêu năng lực tại New York.
玛丽珍·希尔
| Tên gốc | 玛丽珍·希尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đặc vụ cấp cao của S.H.I.E.L.D., người báo cáo các chứng cứ về cuộc thảm sát tại địa ngục trần gian cho cấp trên.
青雉
| Tên gốc | 青雉 |
|---|
Nhân vật sở hữu năng lực đóng băng đại dương trong thế giới One Piece, được Karl lấy làm mục tiêu phát triển sức mạnh.
希尔
| Tên gốc | 希尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đặc vụ cấp cao của S.H.I.E.L.D., cánh tay phải của Nick Fury. Nàng bày tỏ sự lo ngại về năng lực và sự tàn nhẫn của Karl đối với an ninh.
尼克
| Tên gốc | 尼克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cục trưởng S.H.I.E.L.D., người quyết định theo dõi hành trình của Karl với ý định tìm cách chiêu mộ hắn về tổ chức.
娜塔莎·罗曼诺夫
| Tên gốc | 娜塔莎·罗曼诺夫 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đặc vụ của S.H.I.E.L.D. có biệt danh Góa phụ đen, được triệu hồi để tiếp cận mục tiêu là Karl.
杰斯克
| Tên gốc | 杰斯克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cận vệ và tay sai thân cận của Kingpin, bị mắc kẹt tại tầng cao nhất của tòa tháp trong cuộc tấn công của Karl.
灵碟
| Tên gốc | 灵碟 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ chiến binh bí ẩn được Kingpin thuê, có khả năng điều khiển niệm lực để tấn công và phòng thủ, đã thất bại sau khi đối đầu với năng lực của Karl.
娜塔莎
| Tên gốc | 娜塔莎 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đặc vụ thuộc S.H.I.E.L.D., người sở hữu kỹ năng quyến rũ và chiến đấu điêu luyện, đang bí mật theo dõi Karl dưới vỏ bọc một nhân viên phục vụ.
奥巴代亚·斯坦尼
| Tên gốc | 奥巴代亚·斯坦尼 |
|---|
Cánh tay phải của Tony Stark, kẻ thay mặt nhận giải thưởng và đang âm thầm lên kế hoạch đoạt quyền tại tập đoàn.
哈皮
| Tên gốc | 哈皮 |
|---|
Vệ sĩ kiêm tài xế thân cận của Tony Stark, người luôn theo sát bảo vệ và hỗ trợ mọi việc cho ông chủ.
罗德
| Tên gốc | 罗德 |
|---|
Sĩ quan quân đội, bạn thân của Tony Stark, người cùng ông trong chuyến công tác định mệnh đến Trung Đông.
佩珀
| Tên gốc | 佩珀 |
|---|
Trợ lý đắc lực và cũng là người quản lý lịch trình công việc bận rộn cho Tony Stark.
极速
| Tên gốc | 极速 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thực thể cơ khí từ thế giới Transformers, có khả năng biến hình linh hoạt giữa dạng xe và dạng chiến đấu, luôn trung thành tuyệt đối với chủ nhân.
惊奇队长
| Tên gốc | 惊奇队长 |
|---|
Thực thể sở hữu sức mạnh vũ trụ khủng khiếp, quân bài tẩy hay còn gọi là người giữ liên lạc qua máy truyền tin lượng tử của Nick Fury.
克林特·巴顿
| Tên gốc | 克林特·巴顿 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đặc vụ thiện xạ của S.H.I.E.L.D. với biệt danh Hawkeye, từng bị nhóm Hắc Ảnh Nhẫn Giả đánh bại khi hộ tống Nick Fury.
亚历山大·皮尔斯
| Tên gốc | 亚历山大·皮尔斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cựu giám đốc S.H.I.E.L.D., người thầy đã nâng đỡ Nick Fury, đồng thời là thủ lĩnh bí mật của tổ chức Hydra đang âm mưu khống chế thế giới.
鹰眼
| Tên gốc | 鹰眼 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đặc vụ thiện xạ của S.H.I.E.L.D., trung thành và là người thực thi các chiến dịch nguy hiểm dưới sự chỉ đạo của Nick Fury.
科尔森
| Tên gốc | 科尔森 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đặc vụ cấp cao của S.H.I.E.L.D., chuyên gia tác chiến, người trực tiếp tham gia vào chiến dịch truy quét tổ chức Hydra.
英森
| Tên gốc | 英森 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhà khoa học bị giam cầm cùng với Tony Stark tại căn cứ khủng bố, người sẽ trợ giúp Tony chế tạo bộ giáp đầu tiên.
奥巴代亚·斯塔尼
| Tên gốc | 奥巴代亚·斯塔尼 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chú của Tony Stark, kẻ đứng sau vụ bắt cóc nhằm chiếm đoạt tập đoàn và cổ phần của gia tộc Stark.
冬日战士
| Tên gốc | 冬日战士 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sát thủ huyền thoại được đào tạo bởi Hydra, kẻ mà Karl lo ngại sẽ được phái đến để ám sát mình.
旺达·姜戈·马克西莫夫
| Tên gốc | 旺达·姜戈·马克西莫夫 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thiếu nữ có khả năng sử dụng Hỗn Độn Ma Pháp đầy tiềm năng, được Karl cứu thoát khỏi đống đổ nát tại Sokovia.
皮罗特·彼得·马克西莫夫
| Tên gốc | 皮罗特·彼得·马克西莫夫 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Anh trai song sinh của Wanda, sở hữu năng lực tốc độ siêu phàm, được Karl cứu khỏi sự cố tại Sokovia.
黑影忍者
| Tên gốc | 黑影忍者 |
|---|
Tập hợp các chiến binh bóng đêm trung thành, linh hoạt thực hiện các mệnh lệnh từ tìm kiếm đến cứu hộ của Karl.
旺达
| Tên gốc | 旺达 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu nữ được Karl nhận nuôi, em gái của Pietro, sở hữu siêu năng lực tiềm ẩn mạnh mẽ nhưng có quá khứ đau thương tại quê nhà.
皮罗特
| Tên gốc | 皮罗特 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Anh trai của Wanda, thiếu niên thông minh và lanh lợi, người luôn đặt sự an toàn của em gái lên hàng đầu và chủ động tìm kiếm sự giúp đỡ từ Karl.
托尼
| Tên gốc | 托尼 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tỷ phú công nghệ thiên tài, người sáng chế ra bộ giáp thép đầu tiên trong điều kiện bị giam cầm, có tính cách kiêu ngạo nhưng đầy tình nghĩa.
贾维斯
| Tên gốc | 贾维斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hệ thống trí tuệ nhân tạo điều hành dinh thự của Tony Stark. Hắn tuân thủ nghiêm ngặt mệnh lệnh bảo vệ chủ nhân, đôi khi tạo ra hiểu lầm do quá mức cảnh giác với người lạ.
奥巴代亚
| Tên gốc | 奥巴代亚 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đối tác kinh doanh của Tony Stark tại tập đoàn, vẻ ngoài là người đỡ đầu đáng kính nhưng thực chất chứa đựng dã tâm độc ác và âm mưu cướp đoạt quyền lực sau lưng hắn.
梅姨
| Tên gốc | 梅姨 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người yêu của Karl, một người phụ nữ đằm thắm đang tận hưởng cuộc sống hạnh phúc bên cạnh hắn. Dù có lúc tự ti về tuổi tác, nàng vẫn luôn nổi bật với vẻ ngoài quyến rũ vượt thời gian.
Karl: Nhân vật chính xuyên không đến thế giới Marvel, người may mắn sở hữu hệ thống hệ thống签到 (điểm danh) và có được năng lực trái ác quỷ cùng các bảo vật mạnh mẽ.
Truyện có 256 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Marvel: Bắt Đầu Đánh Dấu Đóng Băng Trái Cây bao gồm: Thế giới Marvel, Kamar-Taj, Vương quốc Bóng Đêm, Hell's Kitchen.