MJ
| Tên gốc | MJ |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người yêu của phiên bản Spider-Man do Tom Holland thủ vai.
| Tên gốc | MJ |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người yêu của phiên bản Spider-Man do Tom Holland thủ vai.
简
| Tên gốc | 简 |
|---|
Người phụ nữ trần gian mà Thor quen biết, được anh đánh giá là một người phàm khá thú vị.
乔治
| Tên gốc | 乔治 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cảnh sát trưởng tại Queens, cha của Gwen, người có quan điểm cứng rắn về trật tự pháp luật và đối lập với phương pháp của siêu anh hùng.
伊森
| Tên gốc | 伊森 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người đồng hành của Tony Stark trong hang động tại Afghanistan, người đã hy sinh thân mình giúp Tony trốn thoát.
佩珀
| Tên gốc | 佩珀 |
|---|
Người phụ nữ chiếm giữ trái tim Tony Stark, là nguyên nhân khiến gã tỷ phú đào hoa bắt đầu suy nghĩ nghiêm túc về chuyện ổn định cuộc sống.
加菲
| Tên gốc | 加菲 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Diễn viên thủ vai phiên bản Spider-Man trong 'The Amazing Spider-Man', người đã trải qua nỗi đau mất mát người yêu.
劳菲
| Tên gốc | 劳菲 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Vua của người khổng lồ băng Jotunheim, đồng thời là cha đẻ ruột của Loki.
古一
| Tên gốc | 古一 |
|---|
Pháp sư có sức mạnh phép thuật cường đại, người bảo vệ thế giới từ nhiều thế kỷ trước, kẻ nắm giữ bí mật tại vùng đất ẩn dật và có khả năng phát hiện ra thân phận kẻ xuyên không.
叶卫
| Tên gốc | 叶卫 |
|---|
Một đối tượng tình nghi liên quan đến việc giả danh Tony Stark, hiện đang kiếm tiền bằng cách gia sư cho Gwen.
哈皮
| Tên gốc | 哈皮 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trợ lý đáng tin cậy của Tony Stark, được giao phó nhiệm vụ xử lý hiện trường sau trận chiến.
太子
| Tên gốc | 太子 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Việc trọng dụng Chử Vệ, đánh giá cao năng lực và lòng trung thành của hắn, sau đó đề bạt làm phó đội trưởng cận vệ hoàng gia.
奥丁
| Tên gốc | 奥丁 |
|---|
Chúa tể Asgard, thực thể có sức mạnh ma thuật ở cấp độ thần thánh.
奥创
| Tên gốc | 奥创 |
|---|
Thực thể trí tuệ nhân tạo phản diện, kẻ đã ra tay sát hại Quicksilver, hành động được coi là sỉ nhục đối với các siêu anh hùng.
安妮
| Tên gốc | 安妮 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cung nữ thiếp thân được thái tử ban cho Chử Vệ, một nữ tử thông minh, dịu dàng và hết lòng hỗ trợ hai người trong việc thu thập tình báo.
宙斯
| Tên gốc | 宙斯 |
|---|
Vua của các vị thần trong thần thoại Hy Lạp, được nhắc đến như một mối đe dọa tiềm tàng trong tương lai.
寇森
| Tên gốc | 寇森 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đặc vụ hỗ trợ thân cận của Nick Fury tại S.H.I.E.L.D.
小虫
| Tên gốc | 小虫 |
|---|
Siêu anh hùng làm việc tại tòa soạn, thường xuyên bị ông chủ khiển trách.
尚者
| Tên gốc | 尚者 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một vị cao tăng bí ẩn xuất hiện cứu Chử Vệ trong biển lửa và dẫn dắt hắn đến迦叶寺.
巴顿
| Tên gốc | 巴顿 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên Avengers, người mang kỹ năng bắn cung thượng thừa, từng được dự báo sẽ kết liễu Thor trong một dòng thời gian khác.
希尔
| Tên gốc | 希尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đặc vụ cao cấp của S.H.I.E.L.D., cấp dưới tin cẩn của Nick Fury.
快银
| Tên gốc | 快银 |
|---|
Nhân vật sở hữu khả năng di chuyển siêu tốc, được nhắc đến là X-Men ở vũ trụ khác, kẻ đáng lẽ có tốc độ vượt xa âm thanh nhưng lại chết một cách uổng phí dưới tay thuộc hạ của Ultron.
憎恶
| Tên gốc | 憎恶 |
|---|
Quái vật hung bạo với vẻ ngoài dị dạng, đầy gai xương nhọn trên thân, kẻ thù truyền kiếp sở hữu sức tàn phá khủng khiếp.
托尔
| Tên gốc | 托尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thần sấm sét, thực thể hùng mạnh của Asgard, người được dự báo có thể bị Hawkeye bắn chết trong một dòng thời gian khác.
托尼
| Tên gốc | 托尼 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Là trung tâm của tập đoàn Stark, thiên tài tỷ phú kiêu ngạo, người sở hữu trí tuệ siêu việt.
旺达
| Tên gốc | 旺达 |
|---|
Nhân vật nữ được nhắc tới trong nhật ký của Chử Vệ với vóc dáng đầy đặn quyến rũ, thường được dùng làm tiêu chuẩn so sánh vẻ đẹp trong mắt Chử Vệ.
格温
| Tên gốc | 格温 |
|---|
Nữ sinh mười bảy tuổi, con gái của Helen Stacy, học trò của Chử Vệ.
梅姨
| Tên gốc | 梅姨 |
|---|
Người thân của Spider-Man phiên bản Andrew Garfield, nhân vật đóng vai trò quan trọng trong cuộc đời của siêu anh hùng này.
洛基
| Tên gốc | 洛基 |
|---|
Thần Lừa Lọc, người được nhắc đến như khả năng lớn đã đánh bại Chinh Phục Giả Kang và tạo ra sự phân nhánh trong đa vũ trụ.
浩克
| Tên gốc | 浩克 |
|---|
Thực thể khổng lồ màu xanh lục, sở hữu sức mạnh, tốc độ và khả năng phục hồi siêu phàm, sức mạnh không giới hạn và tăng dần theo cơn giận dữ.
海伦
| Tên gốc | 海伦 |
|---|
Mẹ của Gwen, người đã thuê Chử Vệ làm gia sư cho con gái.
海拉
| Tên gốc | 海拉 |
|---|
Nữ thần chết của Asgard, một trong những tồn tại đáng gờm mà Chử Vệ phải dè chừng.
灭霸
| Tên gốc | 灭霸 |
|---|
Thực thể nguy hiểm nhất trong thế giới này, kẻ có khả năng gây ra tai ương lớn thông qua cú búng tay.
玛丽
| Tên gốc | 玛丽 |
|---|
Mẹ của Peter Parker, cựu nhân viên CIA đã tử nạn.
蚁人
| Tên gốc | 蚁人 |
|---|
Siêu anh hùng sở hữu công nghệ thu nhỏ, một nhân vật trong vũ trụ điện ảnh Marvel.
褚卫
| Tên gốc | 褚卫 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Kẻ xuyên không, chủ nhân của cuốn nhật ký, người nắm giữ thông tin về cốt truyện của thế giới hiện tại.
超人
| Tên gốc | 超人 |
|---|
Thực thể sở hữu sức mạnh vô song trong vũ trụ DC, vượt xa tầm hiểu biết thông thường.
金并
| Tên gốc | 金并 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trùm tội phạm thế giới ngầm, siêu phản diện đối đầu với Daredevil.
锤哥
| Tên gốc | 锤哥 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thần sấm, một trong ba trụ cột của Avengers, đứa con khiến Odin vô cùng bận tâm.
雷神
| Tên gốc | 雷神 |
|---|
Vị thần sở hữu sức mạnh sấm sét trong vũ trụ Marvel.
鹰眼
| Tên gốc | 鹰眼 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên của Biệt đội Avengers, sở hữu kỹ năng quan sát nhạy bén và khả năng thấu hiểu cốt truyện thông qua các ẩn dụ trò chơi.
卡罗尔
| Tên gốc | 卡罗尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chiến hữu thân thiết của Nick Fury, người nắm giữ sức mạnh vũ trụ và là lá bài tẩy cuối cùng của S.H.I.E.L.D.
双面人
| Tên gốc | 双面人 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cựu công tố viên của thành phố Gotham, từng là đồng minh của Batman, sau khi bị tạt axit đã biến chất trở thành siêu tội phạm nguy hiểm.
塔罗斯
| Tên gốc | 塔罗斯 |
|---|
Người tộc Skrull từng gây rắc rối trên Trái Đất và bị Nick Fury cùng Carol Danvers truy bắt.
多玛姆
| Tên gốc | 多玛姆 |
|---|
Chúa tể của Chiều không gian Tối, một thế lực hắc ám hùng mạnh thường bị các pháp sư tìm cách vay mượn sức mạnh để đổi lấy cái giá đắt đỏ.
大蝙蝠
| Tên gốc | 大蝙蝠 |
|---|
Hình mẫu siêu anh hùng với sự đa nghi và tâm cơ thâm sâu mà Chử Vệ dùng để so sánh với tính cách của Tony Stark.
娜塔莎
| Tên gốc | 娜塔莎 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ đặc vụ xuất sắc, được biết đến với biệt danh Black Widow và là thành viên nằm trong kế hoạch Avengers của Nick Fury.
孔克南
| Tên gốc | 孔克南 |
|---|
Người kế thừa sức mạnh của Superman, hiện đang cư ngụ tại Ma Đô (Trung Quốc).
小笨手
| Tên gốc | 小笨手 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cánh tay máy trợ lý được Tony chế tạo, thường xuyên hỗ trợ các công việc thực nghiệm nhỏ.
小辣椒
| Tên gốc | 小辣椒 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người thương của Tony Stark, sự an nguy của nàng là điểm yếu trong tâm trí của hắn.
弗丽嘉
| Tên gốc | 弗丽嘉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hoàng hậu của Asgard, một người mẹ hiền hậu và vĩ đại, người không thể ngờ rằng bản thân sẽ bỏ mạng trong một trò đùa của Loki.
MJ: Người yêu của phiên bản Spider-Man do Tom Holland thủ vai.
Truyện có 100 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Marvel: Là Ta Tiết Lộ Kịch Bản? bao gồm: Midgard, Chín Cõi, Biển Bắc, Trung Quốc.