Jane Foster
简
| Tên gốc | 简 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhà thiên văn học hàng đầu thế giới, là người yêu của Thor, hiện đang bận rộn với các nghiên cứu khoa học tại London.
简
| Tên gốc | 简 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhà thiên văn học hàng đầu thế giới, là người yêu của Thor, hiện đang bận rộn với các nghiên cứu khoa học tại London.
乔治
| Tên gốc | 乔治 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cha của Gwen Stacy, quan tâm đến con gái và không biết về thân phận siêu anh hùng của cô.
亨利
| Tên gốc | 亨利 |
|---|
Một cảnh sát nhận được sự giúp đỡ khi bị mắc kẹt trên cao bởi tơ nhện.
佩铂
| Tên gốc | 佩铂 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Giám đốc điều hành của tập đoàn Stark, người quản lý kinh tế và các công việc kinh doanh cho Tony Stark.
冬兵
| Tên gốc | 冬兵 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sát thủ điêu luyện sở hữu cánh tay kim loại với sức bền và lực tấn công phi thường. Từng là đồng đội và bạn thân của Captain America trong quá khứ, hiện bị tẩy não và trở thành vũ khí giết người không cảm xúc cho các tổ chức đen tối.
哈利
| Tên gốc | 哈利 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Học sinh tại trường, xuất thân danh giá, tỏ ra không hài lòng khi thấy Gwen đi cùng Lạc Hạ. Bạn nhảy của Gloria.
奥丁
| Tên gốc | 奥丁 |
|---|
Vua của Asgard, người đã dùng ma thuật phong ấn thần lực vào búa Mjolnir và đày Thor xuống Trái Đất.
婶婶
| Tên gốc | 婶婶 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Dì của Peter Parker và là vợ của Ben Parker, nhân viên tại một cửa hàng bách hóa.
尼克
| Tên gốc | 尼克 |
|---|
Giám đốc tổ chức S.H.I.E.L.D., người đưa ra các đánh giá chiến lược dựa trên dữ liệu và kinh nghiệm quốc tế.
山姆
| Tên gốc | 山姆 |
|---|
Thành viên nhóm Avengers, đang cùng các đồng đội ngăn chặn Loki.
巴顿
| Tên gốc | 巴顿 |
|---|
Một đặc vụ S.H.I.E.L.D. thuộc nhóm siêu anh hùng, giữ danh tính bí mật và hiện đang hoạt động như một thành viên cốt cán của liên minh chống Ác Ma.
希尔
| Tên gốc | 希尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Quyền chỉ huy của S.H.I.E.L.D. sau khi giám đốc Nick Fury nhập viện. Cô làm việc tại trung tâm điều khiển dưới lòng đất, nổi tiếng với sự cẩn trọng, nghiêm túc và khả năng quản lý các chiến dịch ứng phó với siêu tội phạm.
希芙
| Tên gốc | 希芙 |
|---|
Nữ chiến binh của Asgard, đồng minh thân cận của Thor.
弗瑞
| Tên gốc | 弗瑞 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cựu giám đốc S.H.I.E.L.D, đã bị Ác ma sát hại.
彼得
| Tên gốc | 彼得 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Học sinh tại trường, từng bị Flash bắt nạt.
快银
| Tên gốc | 快银 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Em trai của Scarlet Witch, sở hữu tốc độ siêu phàm. Có tính cách quan tâm đến chị gái (thích chị gái).
恶魔
| Tên gốc | 恶魔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Kẻ phản diện bí ẩn bị Harry xác định là thủ phạm thực sự đứng sau vụ thảm sát, người giả mạo Green Goblin và đeo một chiếc mặt nạ ác quỷ.
戈登
| Tên gốc | 戈登 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Học sinh yếu thế, thường xuyên là mục tiêu trêu chọc và bắt nạt của Flash tại nhà ăn trường.
托尔
| Tên gốc | 托尔 |
|---|
Con trai của Odin, thần sấm bị đày xuống Trái Đất và mất đi thần lực sau khi gây ra chiến tranh và tỏ thái độ kiêu ngạo.
托尼
| Tên gốc | 托尼 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tỷ phú, thiên tài công nghệ và là người tạo ra bộ giáp Iron Man Mark 3. Đang trong quá trình trở thành siêu anh hùng và nỗ lực bảo vệ bản thân trước các thế lực bí ẩn.
旺达
| Tên gốc | 旺达 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chị gái của Quicksilver, người được cho là đang có mối quan hệ thân thiết với 'Ác Ma'. Cô sở hữu năng lực tâm linh mạnh mẽ và hiện đang mất liên lạc với em trai.
格温
| Tên gốc | 格温 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân viên thực tập tại tập đoàn Oscorp, là người khá cởi mở và hoạt bát. Cô bị nhện biến dị cắn và sau đó được Lạc Hạ hỗ trợ cầm máu.
汉娜
| Tên gốc | 汉娜 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ sinh cùng lớp của Lạc Hạ, có tính cách tò mò và là người đầu tiên bắt chuyện với nhân vật chính.
波茨
| Tên gốc | 波茨 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trợ lý đắc lực và người quản lý của Tony Stark. Cô là người thân cận nhất với anh, luôn lo lắng cho sự an nguy của anh và phản đối việc anh mạo hiểm với tư cách Iron Man.
洛基
| Tên gốc | 洛基 |
|---|
Em trai của Thor, kẻ phản diện đã lợi dụng lúc Odin ngủ say để thao túng tình hình, sau đó cấu kết với Thanos để tấn công Trái Đất.
洛夏
| Tên gốc | 洛夏 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân vật chính, học sinh chuyển trường tại Học viện Công nghệ Midtown. Sở hữu 'Thập Nhị Phù Chú' và vừa chọn phe ác, nhận được mặt nạ quỷ để bắt đầu con đường trở thành phản diện trong vũ trụ Marvel.
浩克
| Tên gốc | 浩克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người khổng lồ xanh với sức mạnh thể chất áp đảo, vừa xuất hiện để tấn công Lạc Hạ nhằm cứu viện cho đồng đội.
海拉
| Tên gốc | 海拉 |
|---|
Nữ thần chết của vương quốc Asgard, được Lạc Hạ coi là một mục tiêu chiêu mộ tiềm năng nhờ sức mạnh vượt trội.
灭霸
| Tên gốc | 灭霸 |
|---|
Kẻ đứng sau giật dây Loki bằng cách ban cho hắn quyền năng từ Mind Scepter.
狼人
| Tên gốc | 狼人 |
|---|
Vật thí nghiệm mang gen sói, bị Lạc Hạ giết chết vì năng lực yếu kém.
猎鹰
| Tên gốc | 猎鹰 |
|---|
Siêu anh hùng sử dụng bộ cánh máy để bay và chiến đấu, là bạn đồng hành cùng Captain America trong các nhiệm vụ của S.H.I.E.L.D.
班纳
| Tên gốc | 班纳 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người đàn ông mang trong mình nhân dạng Hulk, bất lực chứng kiến đồng đội thất bại dưới tay Lạc Hạ.
索尔
| Tên gốc | 索尔 |
|---|
Siêu anh hùng với sức mạnh thần thánh, được nhắc đến là người ủng hộ nhiệt tình cho đề xuất chiêu mộ Lạc Hạ vào liên minh chống Ác Ma.
罗迪
| Tên gốc | 罗迪 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên nhóm Avengers, bị chấn thương nghiêm trọng dẫn đến liệt nửa thân dưới trong cuộc chiến chống lại Ác Ma.
美队
| Tên gốc | 美队 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Siêu chiến binh với lòng chính nghĩa, sở hữu kỹ năng chiến đấu cận chiến bậc thầy. Anh đang trên hành trình tìm kiếm sự thật về người bạn thân Bucky Barnes và cố gắng bảo vệ hòa bình thế giới khỏi các thế lực đen tối.
胡狼
| Tên gốc | 胡狼 |
|---|
Phản diện có ngoại hình giống chó sói với bộ lông xanh, cơ thể vạm vỡ, móng vuốt sắc nhọn và thính giác nhạy bén.
蛇女
| Tên gốc | 蛇女 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Vật thí nghiệm gen biến dị với phần dưới là đuôi rắn. Từng là người mẫu, hiện là thành viên dưới quyền của Lạc Hạ.
警长
| Tên gốc | 警长 |
|---|
Người đứng đầu lực lượng cảnh sát địa phương tại khu vực chiến đấu, tuân theo sự chỉ dẫn sơ tán của Captain America.
达西
| Tên gốc | 达西 |
|---|
Thực tập sinh tính cách năng động, bạn đồng hành của Jane, người tham gia thử nghiệm ném vật thể vào trường phản trọng lực.
迈克
| Tên gốc | 迈克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cảnh sát New York, cấp dưới của George Stacy. Anh tham gia cuộc vây bắt trên cầu và bị Lạc Hạ dùng thủ đoạn khiến anh tự khóa tay chính mình vào lan can.
队长
| Tên gốc | 队长 |
|---|
Lãnh đạo nhóm Avengers, đang cùng các thành viên khác chiến đấu chống lại quân đoàn của Loki.
雷迪
| Tên gốc | 雷迪 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên cấp cao hoặc quản lý tại tập đoàn Oscorp, kẻ chịu trách nhiệm giám sát, điều tra Spider-Woman và Lạc Hạ. Hắn bị Lạc Hạ uy hiếp và chứng kiến sự tàn bạo của ác ma.
露西
| Tên gốc | 露西 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đồng nghiệp của Gwen Stacy tại Tập đoàn Oscorp.
鹰眼
| Tên gốc | 鹰眼 |
|---|
Cung thủ thiện xạ của S.H.I.E.L.D., thành viên chủ chốt của Avengers, người đã tấn công Lạc Hạ bằng mũi tên đặc biệt.
黑人
| Tên gốc | 黑人 |
|---|
Thành viên băng cướp, bị Lạc Hạ tiêu diệt sau khi vụ cướp thất bại.
丝袜男
| Tên gốc | 丝袜男 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tên cầm đầu vụ cướp ngân hàng Morgan, kẻ tàn nhẫn sẵn sàng giết đồng đội vì tiền. Bị Lạc Hạ thiêu rụi bằng lửa.
史塔克
| Tên gốc | 史塔克 |
|---|
Thiên tài công nghệ, tỷ phú đứng sau các loại vũ khí và công nghệ chiến đấu tiên tiến nhất của Avengers.
哥斯拉
| Tên gốc | 哥斯拉 |
|---|
Một thực thể khổng lồ bằng kim loại, được Lạc Hạ tạo ra từ mô hình thông qua năng lực của Thử Phù Chú. Nó có cơ thể làm từ hợp kim titan, sở hữu sức mạnh hủy diệt và khả năng bắn tia năng lượng nguyên tử.
堕天使
| Tên gốc | 堕天使 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cô gái có đôi cánh biến đổi từ trắng sang đen sau thí nghiệm gen. Được Lạc Hạ đặt tên và hiện là thuộc hạ của hắn.
头套男
| Tên gốc | 头套男 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đồng phạm trong vụ cướp, bị kẻ cầm đầu bắn hạ do xung đột lợi ích.
Jane Foster: Nhà thiên văn học hàng đầu thế giới, là người yêu của Thor, hiện đang bận rộn với các nghiên cứu khoa học tại London.
Truyện có 146 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Marvel: Thập Nhị Phù Chú bao gồm: London, Bắc Cực, Trái Đất, Căn cứ.