Dương Văn Thanh
杨文清
| Tên gốc | 杨文清 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cảnh sát tuần tra kiêm tu sĩ trẻ tuổi tài năng.
杨文清
| Tên gốc | 杨文清 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cảnh sát tuần tra kiêm tu sĩ trẻ tuổi tài năng.
吴宴
| Tên gốc | 吴宴 |
|---|
Đồng nghiệp của Dương Văn Thanh, chuyên lái phi thoa.
王建超
| Tên gốc | 王建超 |
|---|
Đội trưởng đội trọng án kiêm phó tổ trưởng.
刘欣
| Tên gốc | 刘欣 |
|---|
Đội trưởng đội trọng án thứ hai.
王仁
| Tên gốc | 王仁 |
|---|
Lãnh đạo cấp cao của phân cục cảnh sát.
张启明
| Tên gốc | 张启明 |
|---|
Cục trưởng phân cục cảnh sát.
叶勇
| Tên gốc | 叶勇 |
|---|
Cảnh bị tân binh cùng tiểu đội với Dương Văn Thanh.
肖亮
| Tên gốc | 肖亮 |
|---|
Đội trưởng tuần tra thứ hai của sở trị an.
杨海
| Tên gốc | 杨海 |
|---|
Cán bộ phòng trang bị cùng tộc với Dương Văn Thanh.
李明
| Tên gốc | 李明 |
|---|
Đồng sự nắm giữ Thanh Tâm Chú trong tiểu đội.
刘姐
| Tên gốc | 刘姐 |
|---|
Nữ cảnh bị cao cấp kỳ cựu tại sở trị an.
萧亮
| Tên gốc | 萧亮 |
|---|
Đội trưởng tuần tra cảnh bị, cấp trên của Dương Văn Thanh.
赵亢
| Tên gốc | 赵亢 |
|---|
Cảnh bị trẻ tuổi có gia thế, tính cách cao ngạo.
朱林
| Tên gốc | 朱林 |
|---|
Cảnh bị cao cấp giàu kinh nghiệm của tổ tuần tra.
王元丰
| Tên gốc | 王元丰 |
|---|
Cảnh bị tuần tra khu vực phố Thạch Tùng.
周昆
| Tên gốc | 周昆 |
|---|
Đồng nghiệp cùng nhóm với Diệp Dũng.
赵勤
| Tên gốc | 赵勤 |
|---|
Thành viên tiểu đội một tại sở trị an.
宋雨
| Tên gốc | 宋雨 |
|---|
Đồng học tại cảnh bị học viện của Dương Văn Thanh.
廖峰
| Tên gốc | 廖峰 |
|---|
Tu sĩ trẻ tuổi, thất bại khi xung kích Luyện Khí cảnh.
吴齐
| Tên gốc | 吴齐 |
|---|
Bạn cùng phòng với Dương Văn Thanh, thích đọc sử sách.
刘容
| Tên gốc | 刘容 |
|---|
Bạn học của Dương Văn Thanh, có tài bắn súng giỏi.
周坤
| Tên gốc | 周坤 |
|---|
Thành viên tiểu đội tuần tra cùng nhóm với Dương Văn Thanh.
杨建业
| Tên gốc | 杨建业 |
|---|
Nhân vật chú của Dương Văn Thanh, từ quê lên thăm.
杨建木
| Tên gốc | 杨建木 |
|---|
Cha của Dương Văn Thanh, người ở quê.
王泽恩
| Tên gốc | 王泽恩 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đội trưởng tiểu đội tuần tra thứ nhất kiêm đường đệ của sở trưởng.
孔宇
| Tên gốc | 孔宇 |
|---|
Cảnh bị cao cấp thuộc tiểu đội tuần tra thứ sáu.
秦风
| Tên gốc | 秦风 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phó khoa hồ sơ huyện cục, phụ trách xác minh tư liệu tu sĩ.
李深
| Tên gốc | 李深 |
|---|
Nhân viên khoa lưu trữ của phân cục cảnh sát.
李一
| Tên gốc | 李一 |
|---|
Cán bộ khoa hành động của phân cục cảnh sát.
柳琴
| Tên gốc | 柳琴 |
|---|
Chuyên viên thông lạc của trọng án tổ.
严宽
| Tên gốc | 严宽 |
|---|
Trưởng tiểu đội tuần tra cảng thành tây.
丁浪
| Tên gốc | 丁浪 |
|---|
Pháp y cao cấp của trọng án tổ.
陈大勇
| Tên gốc | 陈大勇 |
|---|
Ngư dân làng chài, nạn nhân vụ án mạng.
陈小海
| Tên gốc | 陈小海 |
|---|
Con trai của Trần Đại Dũng, tính tình bất hiếu.
阿丽
| Tên gốc | 阿丽 |
|---|
Vị hôn thê của Trần Tiểu Hải.
赵老栓
| Tên gốc | 赵老栓 |
|---|
Môi giới việc làm tại bến tàu, nghi phạm bỏ trốn.
高振
| Tên gốc | 高振 |
|---|
Phó cục trưởng phân cục cảnh sát, thâm trầm và mưu lược.
高副局长
| Tên gốc | 高副局长 |
|---|
Phó cục trưởng cục cảnh sát, tu sĩ cường đại.
阿容
| Tên gốc | 阿容 |
|---|
Thành viên trọng án tổ đang đi chi viện.
胡彪
| Tên gốc | 胡彪 |
|---|
Đại ca côn đồ địa phương, kẻ tấn công cảnh sát.
胡奎
| Tên gốc | 胡奎 |
|---|
Đội trưởng dân binh cộng đồng, em trai Hồ Bưu.
邱轩
| Tên gốc | 邱轩 |
|---|
Đội trưởng đội tuần tra thứ nhất khu Tây.
周副局长
| Tên gốc | 周副局长 |
|---|
Phó cục trưởng cục cảnh sát phụ trách nội vụ.
王平
| Tên gốc | 王平 |
|---|
Cán bộ cảnh sát tham gia buổi tụ họp nội bộ.
建超
| Tên gốc | 建超 |
|---|
Nhân viên sắp nhậm chức tại Tiểu Kiều Trấn.
林婉
| Tên gốc | 林婉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chuyên viên thông lạc mới được tuyển dụng vào tiểu đội.
王振海
| Tên gốc | 王振海 |
|---|
Pháp nhân Chấn Viễn Khoáng Nghiệp, người huyện Thiên Tiều.
王磊
| Tên gốc | 王磊 |
|---|
Tổng giám đốc Chấn Viễn Khoáng Nghiệp, con trai Vương Chấn Hải.
周成
| Tên gốc | 周成 |
|---|
Phó xứ tổng hợp Chính vụ viện, quản lý thẩm định thương nghiệp.
周勇
| Tên gốc | 周勇 |
|---|
Đội trưởng đội hành động số ba thuộc cục thành phòng.
Dương Văn Thanh: Cảnh sát tuần tra kiêm tu sĩ trẻ tuổi tài năng.
Truyện có 82 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Ngã Tại Công Môn Tu Tiên bao gồm: Thiên Tê Huyện, Đông Tam Nhai, Đông Thành Khu, Tây Thành Khu.