Shalnark
侠客
| Tên gốc | 侠客 |
|---|
Thành viên thông tuệ của Lữ đoàn Ảnh Tặc, không may bị sát hại và treo ngược tại tầng chín của tòa nhà.
侠客
| Tên gốc | 侠客 |
|---|
Thành viên thông tuệ của Lữ đoàn Ảnh Tặc, không may bị sát hại và treo ngược tại tầng chín của tòa nhà.
信长
| Tên gốc | 信长 |
|---|
Thành viên Lữ đoàn Ảnh Tặc, kiếm khách sử dụng võ nghệ trường đao và cực kỳ coi trọng tình nghĩa đồng môn.
卢瑟
| Tên gốc | 卢瑟 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hành khách trên xe mèo, không may bị ngất xỉu và sủi bọt mép sau cú va chạm kinh hoàng.
奇犽
| Tên gốc | 奇犽 |
|---|
Cậu bé xuất thân từ gia đình sát thủ lừng danh, người cùng bạn đồng hành từng chinh phục các tầng cao tại Đấu Trường Trên Mây.
小八
| Tên gốc | 小八 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trợ thủ đắc lực luôn đưa ra cảnh báo kịp thời trước các mối nguy hiểm.
小刚
| Tên gốc | 小刚 |
|---|
Cậu bé sở hữu tài năng phi thường từng vượt qua các tầng cao của Đấu Trường Trên Mây trước đó.
杰克
| Tên gốc | 杰克 |
|---|
Hải tặc khét tiếng trên biển, tỏ ra vô cùng tò mò và hứng thú trước những sức mạnh siêu nhiên chưa từng thấy.
海瑟
| Tên gốc | 海瑟 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thuyền trưởng của tàu Ngọc Trai Đen, người nắm giữ năng lực niệm thần bí và đang khám phá những bí ẩn về lời nguyền cổ xưa.
爆山
| Tên gốc | 爆山 |
|---|
Thợ săn tiền thưởng hệ cường hóa mạnh mẽ được gia tộc Rodakindom thuê mướn để bảo vệ trang viên.
空斋
| Tên gốc | 空斋 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên Thập Nhị Chi đại diện cho cung Hổ, sở hữu thể chất cường tráng và năng lực chiến đấu cận chiến bộc phá mạnh mẽ.
窝金
| Tên gốc | 窝金 |
|---|
Thành viên cường tráng của Lữ đoàn Ảnh Tặc, sở hữu năng lực hệ Cường Hóa với sức mạnh thể chất và phòng thủ kinh người.
蒂格
| Tên gốc | 蒂格 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thuyền trưởng, cha ruột của Jack Sparrow, cựu vương hải tặc từng nắm giữ Gươm Cortez và là người thủ hộ hiện tại của Pháp điển Hải tặc.
西索
| Tên gốc | 西索 |
|---|
Kẻ mang nội tâm cuồng nhiệt và biến thái, bất ngờ phản bội Lữ đoàn Ảnh Tặc để gia nhập phe phục thù.
达奇
| Tên gốc | 达奇 |
|---|
Thủ tịch xạ thủ kiêm đội trưởng đội ba của đoàn lính đánh thuê Cẩu Trư, sở hữu kỹ năng bắn tỉa siêu việt và khả năng sử dụng niệm năng thuần thục.
雨虎
| Tên gốc | 雨虎 |
|---|
Một mục tiêu bị đoàn lính đánh thuê truy đuổi, hiện đã trốn thoát khỏi hiện trường.
飞坦
| Tên gốc | 飞坦 |
|---|
Thành viên Lữ đoàn Ảnh Tặc, sở hữu tốc độ chiến đấu cực nhanh và phong cách tàn độc.
伊尔珊
| Tên gốc | 伊尔珊 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu nữ tóc ngắn màu trà với tính cách vô tư, đây là lần đầu tiên nàng chung phòng và qua đêm cùng nam nhân.
伊尔迷
| Tên gốc | 伊尔迷 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sát thủ tài ba thuộc gia tộc Zoldyck, sở hữu niệm năng hệ Thao Túng sắc bén và tính cách lạnh lùng.
卡多拉
| Tên gốc | 卡多拉 |
|---|
Đội trưởng đội một của đoàn lính đánh thuê Cẩu Trư, nam chiến binh tóc dài sắc sảo và quyết đoán.
奇多尔
| Tên gốc | 奇多尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên Thập Nhị Chi, sở hữu trí tuệ sắc sảo, tác phong điềm đạm và luôn có sự tính toán kỹ lưỡng trong mọi tình huống.
巴博萨
| Tên gốc | 巴博萨 |
|---|
Đại phu nhân của tàu Ngọc Trai Đen, từng trải qua lời nguyền bất tử và nay đang học tập các tri thức hàng hải mới.
库洛洛
| Tên gốc | 库洛洛 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đoàn trưởng Lữ đoàn Ảnh Tặc, kẻ mang phong thái lạnh lùng và sở hữu năng lực đánh cắp niệm năng của người khác.
捷斯托
| Tên gốc | 捷斯托 |
|---|
Đội trưởng đội hai của đoàn lính đánh thuê Cẩu Trư, nữ chiến binh tóc đỏ có phong cách mạnh mẽ và bộc trực.
猫婆婆
| Tên gốc | 猫婆婆 |
|---|
Bà lão người thú với vóc dáng thấp nhỏ, chuyên dẫn dắt các chú mèo thợ săn đến các ngôi làng để tìm kiếm hợp đồng.
玛利亚
| Tên gốc | 玛利亚 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ thủy thủ có vóc dáng quyến rũ, sau khi được cứu mạng đã chủ động xin làm thị nữ phục vụ cho thuyền trưởng trên tàu.
芬克斯
| Tên gốc | 芬克斯 |
|---|
Thành viên Lữ đoàn Ảnh Tặc, có sức mạnh cơ bắp khủng khiếp và tính khí nóng nảy, bộc trực.
豆面人
| Tên gốc | 豆面人 |
|---|
Thư đồng túc trực tại tổng bộ Hiệp hội Thợ săn, chuyên xử lý các công việc liên lạc cho hội trưởng.
达卡多
| Tên gốc | 达卡多 |
|---|
Đấu sĩ tại Đấu Trường Trên Mây, bị đánh bại hoàn toàn chỉ với một đòn duy nhất trước Hải Sơ.
雷欧力
| Tên gốc | 雷欧力 |
|---|
Thiếu niên đang đứng quan sát trận đấu từ khu vực bên lề đấu trường.
黑胡子
| Tên gốc | 黑胡子 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thuyền trưởng tàu Queen Anne's Revenge, kẻ thông thạo vu độc giáo và hắc ma pháp, nắm giữ quyền năng của ma đao Triton.
伊丽莎白
| Tên gốc | 伊丽莎白 |
|---|
Thiếu nữ quý tộc kiên cường, người từng bị hải tặc bức ép và bỏ lại trên đảo hoang.
伊泽纳比
| Tên gốc | 伊泽纳比 |
|---|
Sư phụ của Kurapika, người sở hữu tửu lượng cực cao và phong cách huấn luyện đặc biệt.
华石斗郎
| Tên gốc | 华石斗郎 |
|---|
Đấu sĩ mạnh mẽ tại Đấu Trường Trên Mây, người từng trải qua trận chiến chấn động với Tây Sơ.
安洁莉卡
| Tên gốc | 安洁莉卡 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ hải tặc người Tây Ban Nha từng theo chân Blackbeard, sau này dùng một phần tài sản để trở về Tây Ban Nha xây dựng tu viện và giúp đỡ những trẻ em mồ côi.
巴巴托尔
| Tên gốc | 巴巴托尔 |
|---|
Đoàn trưởng kiêm người sáng lập đoàn lính đánh thuê Cẩu Trư, cựu đặc nhiệm cao cấp và là một bậc thầy niệm năng.
戴维琼斯
| Tên gốc | 戴维琼斯 |
|---|
Thuyền trưởng tàu Flying Dutchman, kẻ mang trong mình nỗi ám ảnh đại dương và sở hữu thanh trường kiếm xương hải thú đầy uy lực.
提亚朵玛
| Tên gốc | 提亚朵玛 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ hải thần bị phong ấn đồng thời là người tình của Davy Jones, sở hữu quyền năng kiểm soát sinh vật biển và bão tố.
派克诺坦
| Tên gốc | 派克诺坦 |
|---|
Thành viên Lữ đoàn Ảnh Tặc, sở hữu năng lực đọc ký ức thông qua tiếp xúc cơ thể.
米哉斯顿
| Tên gốc | 米哉斯顿 |
|---|
Thành viên Thập Nhị Chi đại diện cho cung Sửu, luôn mặc âu phục chỉn chu và nắm giữ năng lực phán quyết nghiêm ngặt.
酷拉皮卡
| Tên gốc | 酷拉皮卡 |
|---|
Người sống sót cuối cùng của tộc Kurta, mang trong mình mối thù huyết hải thâm sâu với Lữ đoàn Ảnh Tặc.
威廉·特纳
| Tên gốc | 威廉·特纳 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thanh niên trẻ tuổi kiên định và phẫn nộ, bất lực nhìn người thương bị đám hải tặc hãm hại.
罗恩韦斯莱
| Tên gốc | 罗恩韦斯莱 |
|---|
Người từng truyền niệm năng cho Hải.
妮翁·诺斯拉
| Tên gốc | 妮翁·诺斯拉 |
|---|
Thiếu chủ gia tộc Nostrade, tiểu thư sở hữu năng lực bói toán thiên bổng nhưng đã bị can thiệp niệm năng.
席巴·揍敌客
| Tên gốc | 席巴·揍敌客 |
|---|
Gia chủ gia tộc Zoldyck, người trực tiếp nuôi dạy và rèn giũa Illumi.
莱特·诺斯拉
| Tên gốc | 莱特·诺斯拉 |
|---|
Bang chủ băng đảng Nostrade, hết lòng bảo vệ và chăm sóc cô con gái đang hôn mê.
蒙特祖玛二世
| Tên gốc | 蒙特祖玛二世 |
|---|
Vị quốc vương của đế quốc Aztec từng bị bắt làm tù binh trong thời kỳ chiến tranh.
佐伊·索尔达娜
| Tên gốc | 佐伊·索尔达娜 |
|---|
Nữ diễn viên điện ảnh nổi tiếng được dùng làm hình mẫu so sánh trong suy nghĩ.
艾萨克·尼特罗
| Tên gốc | 艾萨克·尼特罗 |
|---|
Hội trưởng Hiệp hội Thợ săn kiêm bậc thầy tôn sư của phái Tâm Vườn Lực.
埃尔南·科尔特斯
| Tên gốc | 埃尔南·科尔特斯 |
|---|
Chỉ huy quân đội Tây Ban Nha trong lịch sử, kẻ từng chinh phục đế quốc cổ đại và thu giữ kho báu vàng.
Shalnark: Thành viên thông tuệ của Lữ đoàn Ảnh Tặc, không may bị sát hại và treo ngược tại tầng chín của tòa nhà.
Truyện có 49 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Ngoại Hương Nhân Đích Lữ Đồ bao gồm: Shipwreck Cove, Port Royal, Kết Vân Thôn, Thành phố Luomin.