May
梅
| Tên gốc | 梅 |
|---|
Cô con gái tinh nghịch và hiếu động của Peter Parker đến từ vũ trụ 982.
梅
| Tên gốc | 梅 |
|---|
Cô con gái tinh nghịch và hiếu động của Peter Parker đến từ vũ trụ 982.
王
| Tên gốc | 王 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Pháp sư thuộc Kamar-Taj, đảm nhiệm vị trí quản thủ thư viện, người đã cảnh báo Trần Lâm An và Spider-Man về bản chất thâm độc của những kẻ đã bị tha hóa.
琴
| Tên gốc | 琴 |
|---|
Người dung hòa với Phoenix Force, mang nguồn năng lượng quay trở lại cơ thể và giải thích tình hình cho mọi người.
乔纳
| Tên gốc | 乔纳 |
|---|
Tên gọi thân mật của James, tổng biên tập báo Kèn Gọi.
佩珀
| Tên gốc | 佩珀 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trợ lý đắc lực của Tony Stark, một nữ cường nhân kiên cường và thông minh, người đã dũng cảm phanh phui âm mưu của Obadiah và thoát khỏi sự truy sát trong gang tấc.
凯蒂
| Tên gốc | 凯蒂 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người hỗ trợ duy trì trận pháp xuyên không, suýt chút nữa không thể ổn định năng lượng do sự tấn công bất ngờ của Ultron.
劳菲
| Tên gốc | 劳菲 |
|---|
Vua của tộc Người Khổng Lồ Băng giá tại Jotunheim, cha ruột của Loki và là kẻ thù truyền kiếp của vương triều Asgard.
博拉
| Tên gốc | 博拉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một người phụ nữ tàn độc thuộc gia đình biến thái, kẻ trực tiếp tra tấn và sát hại Peter.
卡恩
| Tên gốc | 卡恩 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thành viên của gia tộc Thừa kế, người có tính cách khác biệt và không thích việc săn lùng, nhưng sau đó đã quyết định thay đổi để hòa nhập với gia đình.
古一
| Tên gốc | 古一 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bậc thầy pháp sư quyền năng, người bảo hộ Trái Đất và là người dẫn dắt các pháp sư chống lại thế lực bóng tối.
墓碑
| Tên gốc | 墓碑 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một tay sai đắc lực của Kingpin, chuyên thực hiện các nhiệm vụ ám sát và triệt hạ đối thủ.
奥丁
| Tên gốc | 奥丁 |
|---|
Vị vua tối cao của Asgard, một thực thể quyền năng với sức mạnh vượt trội và là chồng của Frigga.
奥创
| Tên gốc | 奥创 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Kẻ phản diện trí tuệ nhân tạo, kẻ đã phát động cuộc tấn công quy mô lớn và suýt làm sụp đổ toàn bộ tòa cao ốc trước khi bị đánh bại và tước đoạt bảo vật.
奥托
| Tên gốc | 奥托 |
|---|
Tên thật của kẻ được biết đến với danh hiệu Doctor Octopus, kẻ đã từng được gia đình Hardy tài trợ cho các nghiên cứu khoa học.
寇森
| Tên gốc | 寇森 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam đặc vụ của S.H.I.E.L.D., người có thái độ điềm đạm và thường thực thi các nhiệm vụ tiếp quản hiện trường.
屠杀
| Tên gốc | 屠杀 |
|---|
Thực thể cộng sinh cấp cao mang tính cách tàn bạo và khát máu, nhận được sức mạnh cường hóa từ tà thần Nả và luôn khao khát chứng minh giá trị bản thân.
山缪
| Tên gốc | 山缪 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhà khoa học bị ám ảnh bởi các năng lực biến đổi, là người đứng sau danh xưng 'Mr. Blue' trên mạng, hiện đang tiến hành thí nghiệm giúp Banner kiềm chế sức mạnh của chính mình.
巴顿
| Tên gốc | 巴顿 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đặc vụ thiện chiến của S.H.I.E.L.D., người chịu trách nhiệm giám sát chặt chẽ các vấn đề an ninh tại khu vực nghiên cứu tối mật.
希尔
| Tên gốc | 希尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ đặc vụ dưới quyền Nick Fury, làm việc lạnh lùng, dứt khoát và luôn giữ thái độ cảnh giác.
帕克
| Tên gốc | 帕克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân viên làm việc tại Nhật báo Kèn Gọi, người thường xuyên vắng mặt khiến tổng biên tập không hài lòng.
弗瑞
| Tên gốc | 弗瑞 |
|---|
Người đứng sau điều hành S.H.I.E.L.D., chủ mưu thực hiện chiến dịch chiêu mộ Banner.
彼得
| Tên gốc | 彼得 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người mang danh tính bí mật là Spider-Man, đang bị Mysterio truy đuổi và bôi nhọ hình tượng cá nhân.
恶鬼
| Tên gốc | 恶鬼 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một kẻ ác nhân xảo quyệt và tàn nhẫn, chuyên thực hiện các vụ cướp bóc táo bạo. Hắn sử dụng các thiết bị công nghệ cao như phi thuyền cá nhân và bom bí ngô để gây sát thương diện rộng.
惊悚
| Tên gốc | 惊悚 |
|---|
Tên thật là Herman Schultz, một tội phạm có trí tuệ kỹ thuật cao. Hắn sử dụng đôi găng tay phát sóng xung kích để phá hủy tài sản và đối đầu với kẻ thù, đi kèm bộ giáp điện tử màu vàng giúp triệt tiêu phản lực.
憎恶
| Tên gốc | 憎恶 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thực thể khổng lồ siêu phàm, có sức mạnh thể chất áp đảo, khả năng hồi phục cực nhanh và ý chí chiến đấu cuồng bạo. Hắn coi mọi vật xung quanh là công cụ để tàn phá.
托尼
| Tên gốc | 托尼 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tỷ phú thiên tài, người đang chịu đựng sự ảnh hưởng của độc tố và nỗ lực tìm kiếm giải pháp thay thế nguyên tố Palladium thông qua các chỉ dẫn từ di sản của cha mình.
摩伦
| Tên gốc | 摩伦 |
|---|
Kẻ thù nguy hiểm của Spider-Man, sở hữu sức mạnh áp đảo có thể vô hiệu hóa khả năng Nhện cảm của Peter.
摩多
| Tên gốc | 摩多 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một pháp sư đệ tử của Cổ Nhất, người đã giới thiệu Kaecilius đến với ma thuật.
暴君
| Tên gốc | 暴君 |
|---|
Thủ lĩnh của một băng nhóm mới nổi tại New York. Kẻ này đang nhanh chóng mở rộng địa bàn và chiếm lĩnh các phân khúc thị trường đen vốn nhỏ lẻ.
杰克
| Tên gốc | 杰克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Kẻ làm việc dưới trướng của Justin Hammer, đóng vai trò hỗ trợ kỹ thuật và thử nghiệm các thiết kế giáp sắt theo yêu cầu của Ivan Vanko.
梅姨
| Tên gốc | 梅姨 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người thân duy nhất mà Peter vô cùng trân trọng, sự an toàn của bà là động lực lớn nhất để Peter cố gắng chống lại sự biến đổi gen.
死侍
| Tên gốc | 死侍 |
|---|
Một lính đánh thuê sở hữu kỹ năng chiến đấu thượng thừa nhưng có tinh thần bất ổn, là một trong những vật chủ cũ của Venom.
毒液
| Tên gốc | 毒液 |
|---|
Một thực thể ngoài hành tinh mang tên Cộng sinh thể, sở hữu hình dạng chất lỏng màu đen, có khả năng cộng sinh và cường hóa năng lực của vật chủ, kèm theo những ký ức hỗn loạn từ các đời chủ trước.
汉克
| Tên gốc | 汉克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một nhà khoa học dị nhân có ngoại hình giống dã thú, từng thất bại trong việc nghiên cứu đảo ngược biến dị gen, hiện đang cố gắng giúp đỡ Peter với những kinh nghiệm của mình.
汉默
| Tên gốc | 汉默 |
|---|
Đối thủ cạnh tranh của tập đoàn Stark, kẻ luôn dã tâm tìm kiếm mọi sơ hở công nghệ để lật đổ vị thế của Tony Stark.
洛基
| Tên gốc | 洛基 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thần dối trá và lừa lọc, em trai của Thor. Hắn sở hữu dung mạo anh tuấn nhưng âm hiểm, sử dụng quyền trượng mang năng lượng mạnh mẽ và có tham vọng khuất phục những kẻ mạnh dưới trướng.
浩克
| Tên gốc | 浩克 |
|---|
Thực thể quái vật khổng lồ, sức mạnh hủy diệt tiềm ẩn bên trong Banner, kích hoạt khi nhịp tim của hắn vượt ngưỡng kiểm soát.
灭霸
| Tên gốc | 灭霸 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bạo chúa vũ trụ, kẻ tôn thờ triết lý cân bằng tàn độc thông qua việc thảm sát sinh linh trên các hành tinh. Hắn là chủ nhân của Supergiant và Black Dwarf, kẻ luôn khao khát các cổ vật quyền năng phục vụ tham vọng của mình.
灵猫
| Tên gốc | 灵猫 |
|---|
Một thợ trộm huyền thoại đã mai danh ẩn tích từ lâu, người nắm giữ ký ức quan trọng về công thức chế tạo huyết thanh siêu chiến binh.
犀牛
| Tên gốc | 犀牛 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một sát thủ sở hữu sức mạnh thể chất kinh người, thường được Kingpin phái đi để xử lý những kẻ cản đường.
班纳
| Tên gốc | 班纳 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tiến sĩ khoa học từng là thiên tài tại Đại học Columbia, hiện đang phải sống cuộc đời trốn chạy do mang trong mình thực thể khổng lồ đầy nguy hiểm. Hắn luôn khao khát tìm cách hóa giải đột biến để trở lại cuộc sống bình thường.
珮珀
| Tên gốc | 珮珀 |
|---|
Bạn gái của Tony Stark, người từng gọi điện phàn nàn về việc Tony dành quá nhiều thời gian cho bộ giáp sắt.
瑞娜
| Tên gốc | 瑞娜 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ tộc trưởng của gia tộc Kế Thừa, vợ của Solus.
瑞文
| Tên gốc | 瑞文 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người sẽ cùng Erik đến thăm Giáo sư Xavier vào buổi chiều.
瑞纳
| Tên gốc | 瑞纳 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mẹ của Bora và Brix, một thành viên thuộc gia đình biến thái, đang nằm trong ống dinh dưỡng.
瑞雯
| Tên gốc | 瑞雯 |
|---|
Một người bạn thân thiết của Hank, người từng thử nghiệm loại thuốc ức chế gen do Hank chế tạo và phải gánh chịu hậu quả biến dị nặng nề.
笨笨
| Tên gốc | 笨笨 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cánh tay máy hỗ trợ do Tony Stark chế tạo, đóng vai trò trợ lý trong phòng thí nghiệm, chuyên thực hiện các công việc bưng bê và hỗ trợ hậu cần.
索尔
| Tên gốc | 索尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Vị thần hùng mạnh từ Asgard, anh trai của Loki, sở hữu sức mạnh sấm sét. Hắn đến Trái Đất với mục tiêu tóm gọn Loki và truy tìm tung tích của các cổ vật Asgard bị thất lạc.
约翰
| Tên gốc | 约翰 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chồng của bà Hardy và cha của Felicia, hiện đang mất tích và là mục tiêu chính trong việc tìm kiếm cứu hộ.
纳尔
| Tên gốc | 纳尔 |
|---|
Tà thần cổ đại, kẻ sáng tạo ra chủng tộc cộng sinh. Từng chinh phạt vũ trụ bằng đội quân hắc ám trước khi bị chính các sinh vật do mình tạo ra phản bội và giam cầm tại hành tinh Klyntar.
May: Cô con gái tinh nghịch và hiếu động của Peter Parker đến từ vũ trụ 982.
Truyện có 238 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Người Tại Marvel, Độc Dịch Ký Chủ bao gồm: AIM, Khu vực 16, Cửu Giới, Hội trường hội nghị.