Mao thị
mao氏
| Tên gốc | mao氏 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phụ nhân người tộc họ Tạ, phận đời hẩm hiu, là mẹ của Tạ Vựng.
mao氏
| Tên gốc | mao氏 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phụ nhân người tộc họ Tạ, phận đời hẩm hiu, là mẹ của Tạ Vựng.
刘玄
| Tên gốc | 刘玄 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu niên tàn tật nhưng cởi mở và hiểu biết tường tận về triều đình nước Nguyên, tự là Tử Tuyền.
刘邦
| Tên gốc | 刘邦 |
|---|
Hán Cao Tổ, vị vua khai lập nhà Hán.
卢植
| Tên gốc | 卢植 |
|---|
Đại nho thời Đông Hán.
孙夏
| Tên gốc | 孙夏 |
|---|
Một vị khu soái của quân Khăn Vàng.
张宝
| Tên gốc | 张宝 |
|---|
Địa công tướng quân của lực lượng Khăn Vàng.
张让
| Tên gốc | 张让 |
|---|
Một trong Thập Thường Thị triều nhà Hán.
方镒
| Tên gốc | 方镒 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hán tử gầy gò cao sáu thước, khoảng bốn mươi tuổi, da ngăm đen, cằm có râu thưa, là bộ khúc cũ của họ Tạ ở Ung Khâu, võ nghệ cao cường.
朱隽
| Tên gốc | 朱隽 |
|---|
Đại tướng nhà Hán, đối thủ đáng sợ trong mắt quân Khăn Vàng.
李吉
| Tên gốc | 李吉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thám tử giả dạng thương nhân buôn trà để tiềm nhập Lạc Dương dò la tung tích hoàng đế nước Nguyên.
羝根
| Tên gốc | 羝根 |
|---|
Tướng quân lãnh đạo tàn quân Khăn Vàng hiện tại, có bộ râu rậm rạp.
蔡邕
| Tên gốc | 蔡邕 |
|---|
Đại nho thời Đông Hán.
谢允
| Tên gốc | 谢允 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam đồng khoảng mười tuổi thuộc gia tộc họ Tạ, tính cách quật cường và rất có khí phách.
赵弘
| Tên gốc | 赵弘 |
|---|
Một vị khu soái của quân Khăn Vàng.
赵忠
| Tên gốc | 赵忠 |
|---|
Một trong Thập Thường Thị triều nhà Hán.
边章
| Tên gốc | 边章 |
|---|
Thủ lĩnh nổi dậy ở Tây Lương năm ngoái.
逯成
| Tên gốc | 逯成 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên nhóm sát thủ có dung mạo tuấn mỹ, thường tiếp cận phụ nhân để thu thập tình báo.
邓伯
| Tên gốc | 邓伯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cha của Đặng Ngật Đát, nông dân nghèo ở Nam Dương, tin theo Thái Bình đạo và qua đời trong trận Uyển Thành.
邓季
| Tên gốc | 邓季 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu niên mười bốn tuổi, có kinh nghiệm chiến trận, mang theo vũ khí đầy đủ và giữ chức đồn trưởng quản lý dân tị nạn.
郭典
| Tên gốc | 郭典 |
|---|
Quận thủ Cự Lộc, người cùng Hoàng Phủ Tung chém chết Trương Bảo.
韩忠
| Tên gốc | 韩忠 |
|---|
Một vị khu soái của quân Khăn Vàng.
韩遂
| Tên gốc | 韩遂 |
|---|
Thủ lĩnh nổi dậy ở Tây Lương năm ngoái.
方门g
| Tên gốc | 方门g |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thân thủ tốt, từng là khúc bộ của nhà họ Tạ, tính tình thực tế và có chút thủ đoạn.
刘满刀
| Tên gốc | 刘满刀 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hiệu úy dưới quyền Thê Căn, tính tình thẳng thắn, thân hình vạm vỡ.
夏侯锦
| Tên gốc | 夏侯锦 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thủ lĩnh nhóm sát thủ, xuất thân từ gia tộc danh giá, cẩn trọng và có tinh thần trách nhiệm cao.
孙驼子
| Tên gốc | 孙驼子 |
|---|
Hiệu úy dưới quyền Thê Căn.
庞双戟
| Tên gốc | 庞双戟 |
|---|
Hiệu úy dưới quyền Thê Căn, người mang họ Bàng.
张曼成
| Tên gốc | 张曼成 |
|---|
Khu soái của lực lượng Khăn Vàng ở địa phương.
田小侃
| Tên gốc | 田小侃 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cháu của Điền Ma Tử, giữ chức quân hầu.
田麻子
| Tên gốc | 田麻子 |
|---|
Hiệu úy trong quân, người có quyền sắp xếp và phân chia các đồn.
皇甫嵩
| Tên gốc | 皇甫嵩 |
|---|
Quan tướng nhà Hán tham gia trấn áp Khăn Vàng.
许独目
| Tên gốc | 许独目 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đội trưởng chột một mắt, tính tình nóng nảy nhưng có uy quyền.
邓疙瘩
| Tên gốc | 邓疙瘩 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu niên cường tráng, mặc giáp lưỡng đương, tính tình bướng bỉnh và nhanh nhẹn.
Mao thị: Phụ nhân người tộc họ Tạ, phận đời hẩm hiu, là mẹ của Tạ Vựng.
Truyện có 33 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Nông Phu Tam Quốc bao gồm: Nguyên Quốc, Duyên Châu, Ký Châu, Nam Dương.