Junsa
君莎
| Tên gốc | 君莎 |
|---|
Nữ cảnh sát tuần tra có phong cách làm việc chuyên nghiệp, sở hữu kỹ năng ẩn mình và phản ứng vô cùng nhạy bén.
神奇宝贝:训练家从赏金猎人开始
← Quay về trang truyện君莎
| Tên gốc | 君莎 |
|---|
Nữ cảnh sát tuần tra có phong cách làm việc chuyên nghiệp, sở hữu kỹ năng ẩn mình và phản ứng vô cùng nhạy bén.
哲也
| Tên gốc | 哲也 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Huấn luyện viên Pokémon tài năng đang trên đường thực hiện hành trình chinh phục các giải đấu khu vực, sở hữu tư duy nhạy bén về kinh tế và chiến lược huấn luyện.
小刚
| Tên gốc | 小刚 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đạo quán chủ của Đạo quán Pewter, sở hữu làn da ngăm đen và khả năng nuôi dưỡng Pokémon xuất sắc.
小雪
| Tên gốc | 小雪 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân viên nhà nuôi dưỡng Pokémon, người có mối quan hệ thân thiết và trao đổi công việc với Tetsuya.
昂辉
| Tên gốc | 昂辉 |
|---|
Nghiên cứu viên làm việc tại Viện nghiên cứu Oak, người nhận và chuyển bưu phẩm cho Tiến sĩ Rowan.
武能
| Tên gốc | 武能 |
|---|
Cựu đạo quán chủ của Đạo quán Pewter, cha của Tiểu Cương, từng giữ chức Tứ Thiên Vương của vùng Kanto.
比雕
| Tên gốc | 比雕 |
|---|
Pokémon hệ bay của Tetsuya với tốc độ bay tuyệt đỉnh, sở hữu sức mạnh vượt trội có thể dễ dàng vượt qua các quãng đường dài.
猎人J
| Tên gốc | 猎人J |
|---|
Thợ săn tiền thưởng khét tiếng với những hành vi tàn nhẫn và vi phạm pháp luật.
力壮鸡
| Tên gốc | 力壮鸡 |
|---|
Pokémon hệ lửa và chiến đấu của Tetsuya, có tính cách chăm chỉ và khả năng chiến đấu mạnh mẽ.
地幔岩
| Tên gốc | 地幔岩 |
|---|
Pokémon đồng hành cùng Tetsuya, sở hữu khả năng cảnh báo vị trí cực kỳ kín đáo thông qua các gai đá trên cơ thể.
小拳石
| Tên gốc | 小拳石 |
|---|
Pokémon hệ đá và mặt đất, thường ẩn mình trong các hang động và hay va phải người qua đường.
尼多后
| Tên gốc | 尼多后 |
|---|
Pokémon hệ Đất và Độc, sở hữu khả năng phòng thủ kiên cố cùng sức chiến đấu bền bỉ.
尼多王
| Tên gốc | 尼多王 |
|---|
Pokémon hệ Đất và Độc, sở hữu sức mạnh cường đại và từng thống trị khu vực hang động.
比比鸟
| Tên gốc | 比比鸟 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Pokémon hệ bay trung thành và có độ ăn ý cực cao với chủ nhân, sở hữu đôi cánh mạnh mẽ tạo ra những cơn gió lớn trong chiến đấu.
派拉斯
| Tên gốc | 派拉斯 |
|---|
Pokémon hệ trùng và cỏ, thích sinh sống ở những nơi ẩm ướt và tối tăm, trên lưng mọc hai chiếc nấm nhỏ có giá trị dược liệu.
火焰鸡
| Tên gốc | 火焰鸡 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Pokémon hệ Lửa và Giác Đấu của Tetsuya, sở hữu khí thế áp đảo và thực lực mạnh mẽ trong chiến đấu.
石丸子
| Tên gốc | 石丸子 |
|---|
Pokémon hệ đá của Tetsuya, tuy cấp độ còn thấp nhưng rất tích cực hỗ trợ trong các trận chiến hoang dã.
穿山王
| Tên gốc | 穿山王 |
|---|
Pokémon hệ đất, thích sinh sống ở những nơi khô ráo và có lớp da cứng cùng bộ vuốt sắc nhọn.
超音蝠
| Tên gốc | 超音蝠 |
|---|
Pokémon hệ Độc và Phi Hành, lao lên tấn công liều lĩnh nhưng dễ dàng bị hạ gục trước đối thủ mạnh.
阿柏怪
| Tên gốc | 阿柏怪 |
|---|
Pokémon hệ độc hoang dã có thân hình khổng lồ và bản tính hung dữ, sở hữu sức mạnh cùng độc tính chết người.
隆隆石
| Tên gốc | 隆隆石 |
|---|
Pokémon hệ đá và mặt đất của Tiểu Cương, sở hữu khả năng cuộn tròn phòng thủ và di chuyển linh hoạt.
乔伊小姐
| Tên gốc | 乔伊小姐 |
|---|
Nữ y tá tận tụy làm việc tại Trung tâm Pokémon, chuyên phụ trách việc chữa trị và phục hồi sức khỏe cho các Pokémon bị thương.
大木博士
| Tên gốc | 大木博士 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhà nghiên cứu Pokémon kỳ cựu, bạn thân và là học đệ của Tiến sĩ Rowan, đang khuyên học trưởng trở về vùng Sinnoh để phát triển sự nghiệp nghiên cứu.
大木真新
| Tên gốc | 大木真新 |
|---|
Tổ tiên đời cao của Tiến sĩ Oak, người từng đạt thành tích cao trong bảng xếp hạng các huấn luyện viên.
山梨博士
| Tên gốc | 山梨博士 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhà nghiên cứu khoa học đang làm việc tại Viện nghiên cứu Oak, người nhận được hóa thạch Đầu Cáp Long do Tetsuya gửi tới.
派拉斯特
| Tên gốc | 派拉斯特 |
|---|
Pokémon hệ trùng và cỏ, có khả năng phát tán độc bào tử nguy hiểm để phòng thủ và tấn công.
玉木哲也
| Tên gốc | 玉木哲也 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu niên tóc nâu cao khoảng một mét tám, là một huấn luyện viên kiêm thợ săn tiền thưởng sở hữu khả năng sinh tồn và chiến đấu nhạy bén trong rừng sâu.
菊子婆婆
| Tên gốc | 菊子婆婆 |
|---|
Huấn luyện viên kỳ cựu nổi tiếng với những con Arbok cực kỳ mạnh mẽ.
铁甲暴龙
| Tên gốc | 铁甲暴龙 |
|---|
Pokémon cấp cao thuộc hệ đất và đá, sở hữu sức mạnh khổng lồ và thường xuất hiện ở những khu vực sâu trong hang động.
飞天螳螂
| Tên gốc | 飞天螳螂 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Pokémon hệ bọ và bay hoang dã có kinh nghiệm chiến đấu phong phú, sở hữu năng lực mạnh mẽ và tính cách cao ngạo nhưng tận tình hướng dẫn kỹ năng.
西野森五世
| Tên gốc | 西野森五世 |
|---|
Nhân vật từng cùng các nhà nghiên cứu khu vực hợp tác nghiên cứu và phát triển thiết bị Cẩm nang Pokémon.
Junsa: Nữ cảnh sát tuần tra có phong cách làm việc chuyên nghiệp, sở hữu kỹ năng ẩn mình và phản ứng vô cùng nhạy bén.
Truyện có 31 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Pokemon: Huấn Luyện Viên Từ Thợ Săn Tiền Thưởng Bắt Đầu bao gồm: Vùng Johto, Thành phố Cerulean, Thung lũng Cổ Đại, Thành phố Pewter.