Thầy giáo Lý
李老师
| Tên gốc | 李老师 |
|---|
Giáo viên dạy môn hướng dẫn sinh tồn nơi hoang dã tại Học viện Kỹ thuật Giang Thành, khoảng hơn ba mươi tuổi, đeo kính và có bụng phệ.
国运班级求生:机电2班闹翻荒野
← Quay về trang truyện李老师
| Tên gốc | 李老师 |
|---|
Giáo viên dạy môn hướng dẫn sinh tồn nơi hoang dã tại Học viện Kỹ thuật Giang Thành, khoảng hơn ba mươi tuổi, đeo kính và có bụng phệ.
王帅
| Tên gốc | 王帅 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bạn cùng phòng kiêm bạn học của Tô Dã, có thân hình mập mạp và thích chơi game.
苏野
| Tên gốc | 苏野 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam sinh viên năm nhất lớp Cơ Điện 2 thuộc Học viện Kỹ thuật Giang Thành, nhân vật chính được chọn tham gia thám hiểm bí cảnh.
小贤
| Tên gốc | 小贤 |
|---|
Người dẫn chương trình của đài truyền hình Tây Tây TV, làm nhiệm vụ giới thiệu các lớp học được chọn vào bí cảnh.
斩空
| Tên gốc | 斩空 |
|---|
Chỉ huy tối cao của Long Quốc, người đứng đầu bộ phận chiến đấu, có thái độ quan tâm và ân cần đối với các học sinh tham gia thử thách ở bí cảnh.
王大力
| Tên gốc | 王大力 |
|---|
Nam sinh viên thuộc lớp Cơ Điện 2, có vạm vỡ và tính cách nóng nảy.
李秋水
| Tên gốc | 李秋水 |
|---|
Nam thanh niên đeo kính gọng vàng, học sinh đứng đầu luôn đạt điểm tối đa của lớp Máy Tính 3, được chọn làm người lãnh đạo của lớp.
李小婉
| Tên gốc | 李小婉 |
|---|
Nữ sinh viên lớp Du Lịch 1, có gia thế giàu có và ngoại hình xinh đẹp, là một trong những ứng cử viên cho vị trí lãnh đạo.
柳婀娜
| Tên gốc | 柳婀娜 |
|---|
Nữ ủy viên thể dục của lớp Du Lịch 1, có thể chất tốt và sức mạnh vượt trội.
李小冰
| Tên gốc | 李小冰 |
|---|
Nữ sinh viên lớp Du Lịch 1, người được cho là có trí thông minh tốt trong lớp.
张超
| Tên gốc | 张超 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam sinh viên lớp Cơ Điện 2, người nhớ rõ các điều khoản trong sổ tay sinh tồn hoang dã.
张校长
| Tên gốc | 张校长 |
|---|
Hiệu trưởng Học viện Kỹ thuật Giang Thành, người cảm thấy vô cùng bẽ mặt trước cách hành xử kỳ quặc của học sinh trường mình.
林清清
| Tên gốc | 林清清 |
|---|
Nữ sinh viên có dáng người cao ráo, buộc tóc đuôi ngựa, tính cách bộc trực, được bầu làm người lãnh đạo của lớp du lịch nhưng gặp khó khăn trong việc quản lý tập thể.
杰克
| Tên gốc | 杰克 |
|---|
Người lãnh đạo của lớp học thuộc nước Mỹ, đã bắt được một con thỏ rừng nặng 30 cân và nhận được phần thưởng quốc vận.
王胖子
| Tên gốc | 王胖子 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bạn học của Tô Dã, người đưa ra ý tưởng chặt tre làm vũ khí, tính cách hài hước và hay nói đùa.
王大壮
| Tên gốc | 王大壮 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam sinh viên tham gia thám hiểm bí cảnh, nhiệt tình trong việc chọn và chặt tre làm vũ khí.
猴子
| Tên gốc | 猴子 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam sinh viên tham gia thám hiểm bí cảnh, mong ngóng được ăn thịt thỏ.
麦克
| Tên gốc | 麦克 |
|---|
Học sinh thuộc lớp của Phụng Quốc đang tiến hành đánh lửa bằng phương pháp khoan gỗ.
张倩倩
| Tên gốc | 张倩倩 |
|---|
Học sinh lớp Máy Tính 3, người biết làm các đồ thủ công như giỏ đựng cá và gùi.
李小娟
| Tên gốc | 李小娟 |
|---|
Nữ sinh viên lớp Du Lịch 1, người hay hoài nghi và tranh cãi về việc chia chác hoa quả.
秘书
| Tên gốc | 秘书 |
|---|
Thư ký của hiệu trưởng Trương, người hay nhắc nhở hiệu trưởng về những lời nhận xét trước đó.
小不点
| Tên gốc | 小不点 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam sinh viên có chiều cao khiêm tốn khoảng 1 mét rưỡi trong lớp, là người đã phát hiện ra sơn động.
麦克阿瑟
| Tên gốc | 麦克阿瑟 |
|---|
Nguyên thủ của nước Mỹ, đội mũ quân nhân và đeo kính râm gọng đen, tham gia cuộc họp kín với lãnh đạo các nước khác về vấn đề phân chia quốc vận.
邓博士
| Tên gốc | 邓博士 |
|---|
Nhà khoa học phụ trách nghiên cứu các mẫu vật động vật thu về từ bí cảnh, phát hiện ra tế bào kéo dài tuổi thọ trong thịt dã kê.
陈二狗
| Tên gốc | 陈二狗 |
|---|
Nam sinh viên lớp Cơ Điện 2, tham gia vòng vây bắt dã thú.
张强
| Tên gốc | 张强 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sinh viên ký túc xá phòng 410, có môi dày và mũi to, đang cùng các bạn làm rượu quả.
李军
| Tên gốc | 李军 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sinh viên ký túc xá phòng 410, có biết thủ pháp ủ rượu trái cây, bị mẻ một chiếc răng cửa.
梅川裤子
| Tên gốc | 梅川裤子 |
|---|
Lớp trưởng người Nhật Bản dẫn dắt lớp học chạm trán thượng cổ kiếm xỉ hổ và thiệt mạng.
阿杜
| Tên gốc | 阿杜 |
|---|
Lớp trưởng người Ấn Độ dẫn dắt lớp học bị rắn độc tập kích.
刘小燕
| Tên gốc | 刘小燕 |
|---|
Nữ sinh tóc ngắn, tính cách hào sảng, là người đã phát hiện ra dấu vết của bầy hươu.
漂亮国
| Tên gốc | 漂亮国 |
|---|
Quốc gia tham gia thám hiểm bí cảnh.
阿三国
| Tên gốc | 阿三国 |
|---|
Quốc gia tham gia thám hiểm bí cảnh.
毛熊国
| Tên gốc | 毛熊国 |
|---|
Quốc gia tham gia thám hiểm bí cảnh.
黑哥国
| Tên gốc | 黑哥国 |
|---|
Quốc gia tham gia thám hiểm bí cảnh.
樱花国
| Tên gốc | 樱花国 |
|---|
Quốc gia tham gia thám hiểm bí cảnh.
朱小涵
| Tên gốc | 朱小涵 |
|---|
Nữ sinh viên tóc ngắn của lớp du lịch, người đã phát hiện ra đàn sơn dương ở khu vực phía nam bí cảnh.
宫本武藏
| Tên gốc | 宫本武藏 |
|---|
Người đứng đầu lớp học thuộc Anh Hoa Quốc đang thực hiện nhiệm vụ giám sát nhóm của Tô Dã từ trong bí cảnh.
王超
| Tên gốc | 王超 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam sinh viên cắt tóc đầu đinh, có vẻ ngoài anh vũ, tính cách quyết đoán và dũng cảm nhận nhiệm vụ trinh sát nguy hiểm.
嬴政
| Tên gốc | 嬴政 |
|---|
Vị thần linh được triệu hồi từ kiến trúc kỳ tích Vạn Lý Trường Thành, mang cấp độ S, là Thủy Hoàng Đế.
朴正恩
| Tên gốc | 朴正恩 |
|---|
Thí sinh tham gia thám hiểm bí cảnh của nước khác.
亚历山大
| Tên gốc | 亚历山大 |
|---|
Thí sinh thuộc quốc gia Gấu Nga tham gia thám hiểm bí cảnh.
梁志超
| Tên gốc | 梁志超 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam sinh viên trong đội thám hiểm, người bắt được cá sấu lớn và hay đùa giỡn.
王子良
| Tên gốc | 王子良 |
|---|
Nam sinh viên có dáng người mập mạp và sức ăn lớn, thường được gọi là Lương Tử.
刘老
| Tên gốc | 刘老 |
|---|
Một vị cao tầng của Long Quốc, người đang xem phát trực tiếp và tỏ ra vui mừng trước thành tích của các học sinh.
加藤鹰
| Tên gốc | 加藤鹰 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên của Anh Hoa Quốc, làm nhiệm vụ canh gác ca ngày và đêm, đang âm mưu dùng mê hồn mộc để tấn công nhóm Vương Siêu vào đêm trăng tròn.
小灰灰
| Tên gốc | 小灰灰 |
|---|
Thú cưng sói con được lớp Cơ Điện 2 thu nhận và đặt tên, có khả năng thăng cấp qua việc ăn cốt tủy.
奥德彪
| Tên gốc | 奥德彪 |
|---|
Thí sinh thuộc quốc gia Hắc Ca Quốc tham gia thám hiểm bí cảnh.
张乐
| Tên gốc | 张乐 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam sinh viên nặng hơn hai trăm cân, cao một mét tám lăm, sở hữu sức mạnh tiềm ẩn lớn khi đối mặt với nguy hiểm.
王军
| Tên gốc | 王军 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam sinh viên thuộc nhóm bạn cùng phòng của Trương Nhạc, hay nói đùa cợt.
特离谱
| Tên gốc | 特离谱 |
|---|
Lãnh đạo hiện tại của Mỹ, kẻ đã từ chối thực hiện thỏa thuận trước đó của MacArthur với các nước khác.
Thầy giáo Lý: Giáo viên dạy môn hướng dẫn sinh tồn nơi hoang dã tại Học viện Kỹ thuật Giang Thành, khoảng hơn ba mươi tuổi, đeo kính và có bụng phệ.
Truyện có 76 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Quốc Vận Lớp Sinh Tồn: Cơ Điện 2 Ban Trở Mặt Hoang Dã bao gồm: Học viện Kỹ thuật Giang Thành, Đài truyền hình Tây Tây TV, Rừng Man Thú, Nôi Cự Thú.