Luyện U Minh
练幽明
| Tên gốc | 练幽明 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thiếu niên anh tuấn, tính cách trượng nghĩa, có võ nghệ và từng ra tay dạy dỗ bọn lưu manh.
练幽明
| Tên gốc | 练幽明 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thiếu niên anh tuấn, tính cách trượng nghĩa, có võ nghệ và từng ra tay dạy dỗ bọn lưu manh.
练母
| Tên gốc | 练母 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mẹ của Luyện U Minh, người luôn lo lắng cho con cái.
练霜
| Tên gốc | 练霜 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Em gái của Luyện U Minh.
练磊
| Tên gốc | 练磊 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Em trai út của Luyện U Minh.
孙独鹤
| Tên gốc | 孙独鹤 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thanh niên phóng khoáng, lanh lợi, hay buôn bán nhỏ và có thói quen nhảy tàu.
薛恨
| Tên gốc | 薛恨 |
|---|
Một thanh niên có gương mặt蜡黄, tính cách thâm trầm, là cao thủ nắm giữ võ nghệ.
沈青红
| Tên gốc | 沈青红 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chủ nhiệm văn phòng thanh niên trí thức, là người quen cũ của cha mẹ Luyện U Minh, có quan hệ thân thiết với gia đình cậu.
秦玉虎
| Tên gốc | 秦玉虎 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chồng của Thẩm Thanh Hồng, là một cựu chiến binh từng tham gia Chiến tranh Triều Tiên, tính cách thẳng thắn, nghiêm khắc nhưng quan tâm đến người trẻ tuổi.
吴奎
| Tên gốc | 吴奎 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam thanh niên trí thức đến từ Thượng Hải, cùng đến Đồn Kháo Sơn cắm đội.
刘大彪
| Tên gốc | 刘大彪 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam thanh niên trí thức đến từ Thiên Tân, cùng đến Đồn Kháo Sơn cắm đội.
余文
| Tên gốc | 余文 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam thanh niên trí thức đến từ Bắc Kinh, là anh trai của 余武.
余武
| Tên gốc | 余武 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam thanh niên trí thức đến từ Bắc Kinh, là em trai của 余文.
杨大炮
| Tên gốc | 杨大炮 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Minh binh tiểu đội trưởng tính cách hào sảng, da ngăm đen và đầy vết chai sạn, phụ trách phân công công việc cho các thanh niên trí thức.
赵小芝
| Tên gốc | 赵小芝 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một nữ trí thức có thân hình cao ráo, tháo vát và gan góc, cùng cắm đội tại Đồn Kháo Sơn với Luyện U Minh.
双儿
| Tên gốc | 双儿 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thiếu nữ mười lăm mười sáu tuổi, cháu gái của thủ sơn nhân, tay giắt dao săn, tính tình nhanh nhẹn và có chó săn đi theo.
谢老三
| Tên gốc | 谢老三 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thợ săn lớn tuổi giàu kinh nghiệm, động tác linh hoạt, thị lực tinh anh và am hiểu chuyện trong núi sâu.
守山老人
| Tên gốc | 守山老人 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một lão nhân tóc bạc trắng sống lâu năm trong rừng sâu, thân thủ phi phàm và bí ẩn.
杨排长
| Tên gốc | 杨排长 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phụ trách quản lý và huấn luyện các thanh niên trí thức tại lâm tràng theo lối bán quân sự.
谢天洪
| Tên gốc | 谢天洪 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tên thật của Thủ Sơn Lão Nhân, cao thủ võ lâm bị vây giết bởi những kẻ phản bội.
秦红秀
| Tên gốc | 秦红秀 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con gái của Tần Ngọc Hổ, ở nhà chăm sóc Thẩm Thanh Hồng đang mang thai.
燕灵筠
| Tên gốc | 燕灵筠 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một nữ trí thức mà Luyện U Minh dự định tìm gặp.
宫无二
| Tên gốc | 宫无二 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một cao thủ nội gia bí ẩn, người đã mất tích trên núi và là nguyên nhân khiến Tần Ngọc Hổ vào núi tìm kiếm.
刘大脑袋
| Tên gốc | 刘大脑袋 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người phụ trách việc nhận diện và phơi sấy dược thảo tại thôn đồn.
王进
| Tên gốc | 王进 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thôn dân kiêm thợ săn của Đồn Kháo Sơn.
郭闯
| Tên gốc | 郭闯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thanh niên trí thức được cử canh gác Luyện U Minh.
徐辉
| Tên gốc | 徐辉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thanh niên trí thức được cử canh gác Luyện U Minh cùng Quách Sấm.
雷虎
| Tên gốc | 雷虎 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một tên tội phạm hoặc cao thủ lậu, là thiếu lâm khí đồ tinh thông少林五行拳 và 铁布衫, thân thủ hung bạo như dã thú.
白福
| Tên gốc | 白福 |
|---|
Một tên tội phạm nằm trong lệnh truy nã, đã bị giết và thi thể bị cắt đứt.
Luyện U Minh: Một thiếu niên anh tuấn, tính cách trượng nghĩa, có võ nghệ và từng ra tay dạy dỗ bọn lưu manh.
Truyện có 28 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Quyền Chi Hạ bao gồm: Quan Trung, Cáp Nhĩ Tân, Tháp Hà, Đại Hưng An Lĩnh.