Robert
罗贝特
| Tên gốc | 罗贝特 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thân là á nhân mang sức mạnh của siêu nhân kiêm năng lực niệm lực và hồi phục.
罗贝特
| Tên gốc | 罗贝特 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thân là á nhân mang sức mạnh của siêu nhân kiêm năng lực niệm lực và hồi phục.
乌木喉
| Tên gốc | 乌木喉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thủ hạ của Thanos sở hữu niệm lực cường đại và khả năng ngôn ngữ mê hoặc.
托尔
| Tên gốc | 托尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thần Sấm Asgard, một trong những người chứng kiến sự tàn nhẫn của Robert.
希芙
| Tên gốc | 希芙 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ chiến binh Asgard, một trong Tam Dũng Sĩ và đồng đội của Thor.
灭霸
| Tên gốc | 灭霸 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chúa tể vũ trụ đang tìm kiếm các Viên đá Vô Cực để thực hiện nguyện vọng.
艾崔
| Tên gốc | 艾崔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Vua người lùn tại Nidavellir, người tạo ra vô hạn găng tay.
乔艾尔
| Tên gốc | 乔艾尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cha ruột của Superman, người từng kể về lịch sử hành tinh Krypton.
洛基
| Tên gốc | 洛基 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Em trai nuôi của Thor, thần lừa lọc xứ Asgard.
黑矮星
| Tên gốc | 黑矮星 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thành viên của Black Order, hiện đã bị đánh ngất.
亡刃将军
| Tên gốc | 亡刃将军 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thủ lĩnh Black Order, sở hữu khả năng phục hồi và trường sinh.
暗夜比邻星
| Tên gốc | 暗夜比邻星 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên Black Order, sử dụng thần thương phóng ra tia sáng.
超巨星
| Tên gốc | 超巨星 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên Black Order, sở hữu năng lực tâm linh cường đại.
古一
| Tên gốc | 古一 |
|---|
Pháp sư tối cao bảo vệ Trái Đất, sở hữu sức mạnh và pháp khí cường đại.
奥丁
| Tên gốc | 奥丁 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thần vương Asgard tuổi già sức yếu, bất lực trước sự suy tàn.
戴安娜
| Tên gốc | 戴安娜 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ thần chiến binh mạnh mẽ, đồng minh thân cận của Robert.
克拉克
| Tên gốc | 克拉克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Siêu nhân Trái Đất, sở hữu sức mạnh vô song.
弗丽嘉
| Tên gốc | 弗丽嘉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiên hậu Asgard, thê tử của thần vương Odin.
海姆达尔
| Tên gốc | 海姆达尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thủ hộ thần trung thành của Asgard, hiện chưa rõ tung tích.
佐德
| Tên gốc | 佐德 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tướng quân người Krypton với dã tâm khôi phục hành tinh quê hương.
史蒂夫
| Tên gốc | 史蒂夫 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Siêu chiến binh, chiến hữu của các Avengers.
卡罗尔
| Tên gốc | 卡罗尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ cường giả có khả năng nhận diện người Skrull.
布鲁斯班纳
| Tên gốc | 布鲁斯班纳 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tiến sĩ thiên tài sở hữu phòng thí nghiệm.
斯特兰奇
| Tên gốc | 斯特兰奇 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bậc thầy pháp thuật của Thánh địa Kamar-Taj.
托尼史塔克
| Tên gốc | 托尼史塔克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiên tài công nghệ, sở hữu áo giáp chiến đấu.
罗德
| Tên gốc | 罗德 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bạn thân của Tony Stark bị người Skrull giả mạo.
巴基
| Tên gốc | 巴基 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chiến hữu của Steve, mang huyết thanh trong người.
旺达
| Tên gốc | 旺达 |
|---|
Nữ pháp sư đang đi tìm tàn tích của Vision.
尼克弗瑞
| Tên gốc | 尼克弗瑞 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cựu cục trưởng SHIELD, người nắm giữ nhiều bí mật và liên quan đến người Skrull.
尼克
| Tên gốc | 尼克 |
|---|
Cách gọi khác của Nick Fury.
塔罗斯
| Tên gốc | 塔罗斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân vật người Skrull, có liên quan đến các kế hoạch xâm lấn.
普利西亚
| Tên gốc | 普利西亚 |
|---|
Nhân vật có liên quan đến các bí mật của người Skrull và Nick Fury.
法拉
| Tên gốc | 法拉 |
|---|
Nhân vật được nhắc đến trong đoạn đối thoại về bí mật.
星期五
| Tên gốc | 星期五 |
|---|
Trí tuệ nhân tạo trợ giúp Tony Stark.
贾维斯
| Tên gốc | 贾维斯 |
|---|
Trí tuệ nhân tạo ban đầu của Tony Stark.
奥创
| Tên gốc | 奥创 |
|---|
Trí tuệ nhân tạo siêu việt từng gây ra sự kiện nguy hiểm.
幻视
| Tên gốc | 幻视 |
|---|
Sinh vật nhân tạo mang một phần ý thức từ Jarvis và Viên đá Tâm Trí.
佩姬卡特
| Tên gốc | 佩姬卡特 |
|---|
Nữ đặc vụ kỳ cựu có nhiều mối quan hệ rộng lớn tại châu Âu.
鹰眼
| Tên gốc | 鹰眼 |
|---|
Xạ thủ cừ khôi, thành viên của Avengers.
泰勒·海沃德
| Tên gốc | 泰勒·海沃德 |
|---|
Quyền cục trưởng Thiên Kiếm Cục, kẻ muốn nghiên cứu thi thể Vision.
泰勒海沃德
| Tên gốc | 泰勒海沃德 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Quyền cục trưởng Thiên Kiếm Cục, kẻ mưu đồ chiếm đoạt và lợi dụng thể xác Vision.
皮特罗
| Tên gốc | 皮特罗 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đệ đệ song sinh của Wanda, người đã hy sinh trong trận chiến bảo vệ thế giới.
苏睿公主
| Tên gốc | 苏睿公主 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Công chúa thiên tài của Wakanda, người từng lưu trữ dữ liệu ý thức của Vision.
黑寡妇
| Tên gốc | 黑寡妇 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ chiến binh kỳ cựu và đặc công xuất sắc của Avengers.
赵海伦
| Tên gốc | 赵海伦 |
|---|
Chuyên gia di truyền học tài năng, người nắm giữ công nghệ tái sinh.
墨菲斯托
| Tên gốc | 墨菲斯托 |
|---|
Chúa tể địa ngục bị Robert nhắm tới để tìm kiếm.
王
| Tên gốc | 王 |
|---|
Pháp sư của Kamar-Taj, đồng minh đắc lực của Strange.
九头蛇
| Tên gốc | 九头蛇 |
|---|
Tổ chức khủng bố ẩn giấu có âm mưu thống trị thế giới.
斯克鲁人
| Tên gốc | 斯克鲁人 |
|---|
Chủng tộc ngoài hành tinh có khả năng biến hình giả dạng.
克里帝国
| Tên gốc | 克里帝国 |
|---|
Chủng tộc quân phiệt vũ trụ có chiến tranh lâu đời với người Skrull.
洛娜
| Tên gốc | 洛娜 |
|---|
Nhân vật được nhắc đến trong vũ trụ khác.
Robert: Thân là á nhân mang sức mạnh của siêu nhân kiêm năng lực niệm lực và hồi phục.
Truyện có 251 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Siêu Nhân Đích Tái Á Nhân Đệ Đệ bao gồm: Địa Ngục Vi Độ, Nidavellir, Titan, Krypton.