Đâu
兜
| Tên gốc | 兜 |
|---|
Trợ thủ đắc lực mang tâm địa cẩn trọng, sở hữu khả năng y thuật cùng sự nhạy bén trong việc hỗ trợ chủ nhân.
兜
| Tên gốc | 兜 |
|---|
Trợ thủ đắc lực mang tâm địa cẩn trọng, sở hữu khả năng y thuật cùng sự nhạy bén trong việc hỗ trợ chủ nhân.
凯
| Tên gốc | 凯 |
|---|
Cường giả thể thuật sở hữu sức mạnh thể chất kinh hoàng và ý chí chiến đấu kiên cường.
斑
| Tên gốc | 斑 |
|---|
Cường giả truyền thuyết của gia tộc, từng cùng thủ lĩnh thế hệ trước khuấy động và thiết lập cục diện thiên hạ.
泉
| Tên gốc | 泉 |
|---|
Thiếu nữ thanh tú, là thanh mai trúc mã từng lớn long cùng Vũ Trí Ba Dụ trước khi bỏ mạng trong đêm diệt tộc.
累
| Tên gốc | 累 |
|---|
Hạ Huyền Chi Ngũ của loài quỷ, sở hữu Huyết Quỷ Thuật thao túng tơ nhện cực kỳ sắc bén và chết chóc.
蝎
| Tên gốc | 蝎 |
|---|
Cường giả cấp độ ảnh tài ba, kẻ có khả năng tiêu diệt và thôn tính cả một quốc gia nhỏ.
一乐
| Tên gốc | 一乐 |
|---|
Chủ quán mì thân thiện, người luôn dành sự quan tâm đặc biệt và làm những phần ăn lớn cho những vị khách có sức ăn đặc biệt.
万蛇
| Tên gốc | 万蛇 |
|---|
Cự xà hung ác và kiêu ngạo, luôn đòi hỏi vật hiến tế đẫm máu mỗi khi được triệu hồi chiến đấu.
三船
| Tên gốc | 三船 |
|---|
Kiếm sĩ mạnh nhất của Thiết Quốc, nhận được sự sùng bái và tôn kính của đông đảo võ sĩ.
佐助
| Tên gốc | 佐助 |
|---|
Thiếu niên mang dòng máu Uchiha được Đại Xà Hoàn đặc biệt chú trọng và đầu tư bồi dưỡng làm vật chứa.
佩恩
| Tên gốc | 佩恩 |
|---|
Thủ lĩnh tối cao của tổ chức, kẻ sở hữu Luân Hội nhãn với sức mạnh tuyệt đỉnh khiến thiên hạ nể sợ.
健太
| Tên gốc | 健太 |
|---|
Đứa trẻ chừng hai ba tuổi, con trai của Bách Hợp Tử.
半藏
| Tên gốc | 半藏 |
|---|
Cường giả đỉnh cấp nổi danh với thực lực áp đảo.
响凯
| Tên gốc | 响凯 |
|---|
Quỷ sở hữu huyết quỷ thuật đánh trống điều khiển không gian phòng ốc và tạo ra những nhát chém vô hình.
善逸
| Tên gốc | 善逸 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu niên nhát gan nhưng sở hữu tiềm năng khủng khiếp bộc phát khi mất đi ý thức.
团藏
| Tên gốc | 团藏 |
|---|
Kẻ nắm quyền lực trong bóng tối của làng, chủ mưu thiết lập kết giới và ban hành những mệnh lệnh ngặt nghèo.
守鹤
| Tên gốc | 守鹤 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Yêu thú mang lượng năng lượng khổng lồ, sở hữu bản mệnh năng lực thao túng từ tính và cát.
富岳
| Tên gốc | 富岳 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tộc trưởng quá cố của gia tộc, người đã lưu giữ và truyền lại nhiều bí kíp nhẫn thuật cường đại.
小南
| Tên gốc | 小南 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ ninja tài ba sở hữu khả năng điều khiển giấy cùng sự phò tá tận tụy bên cạnh thủ lĩnh.
小樱
| Tên gốc | 小樱 |
|---|
Nữ ninja tập sự non trẻ, kẻ chỉ biết chìm trong sợ hãi trước những trận chiến đẫm máu.
小野
| Tên gốc | 小野 |
|---|
Thành viên cấp Bính của Sát Quỷ Đội, đồng hành trong nhiệm vụ tại Bạch Mã Trấn.
带土
| Tên gốc | 带土 |
|---|
Kẻ đang ẩn mình thao túng Thủy Chi Quốc và làng Sương Mù từ trong bóng tối.
平次
| Tên gốc | 平次 |
|---|
Thành viên cấp Bính của Sát Quỷ Đội, tham gia nhiệm vụ điều tra tại Bạch Mã Trấn.
志麻
| Tên gốc | 志麻 |
|---|
Cóc tiên nhân kỳ cựu, phối hợp ăn ý với bạn đời trong việc triển khai các nhẫn thuật và huyễn thuật âm thanh.
戈薇
| Tên gốc | 戈薇 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu nữ lương thiện và hoạt bát, là ân nhân đã cứu giúp và cho nam nhân lưu trú tại gia trang.
无惨
| Tên gốc | 无惨 |
|---|
Chúa tể loài quỷ, kẻ luôn khao khát tìm kiếm phương pháp để trở thành sinh vật hoàn hảo.
柱间
| Tên gốc | 柱间 |
|---|
Cường giả truyền thuyết sở hữu tiên thể cường đại và năng lực chiến đấu kinh thiên động địa.
泉牙
| Tên gốc | 泉牙 |
|---|
Nhẫn giả từng có danh tiếng về kiếm thuật tại Thiết Chi Quốc, sở hữu thực lực thượng nhẫn nhưng đã mất mạng dưới uy lực của Tả Luân Nhãn.
深作
| Tên gốc | 深作 |
|---|
Cóc tiên nhân uy bác tại thánh địa, sở hữu kinh nghiệm chiến đấu phong phú cùng các bí pháp âm thanh cường đại.
渡边
| Tên gốc | 渡边 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thợ rèn lão luyện với tay nghề chế tác binh khí thượng thừa, được mời đến Thiết Quốc và nay nhận lời giúp đúc thần binh sử dụng năng lượng vĩ thú.
玄弥
| Tên gốc | 玄弥 |
|---|
Thành viên Sát Quỷ Đội sở hữu thể chất đặc thù có thể ăn thịt quỷ để tạm thời gia tăng sức mạnh.
珠世
| Tên gốc | 珠世 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ y sĩ xinh đẹp mang vẻ đẹp dịu dàng và khí chất điềm tĩnh, là một con quỷ đã thoát khỏi sự chi phối của Quỷ Vương và tận tâm nghiên cứu phương pháp cứu chữa con người.
白绝
| Tên gốc | 白绝 |
|---|
Thực thể kỳ lạ có khả năng dung nhập vào vạn vật, độn thổ nhanh chóng và chuyên thực hiện nhiệm vụ tình báo, cứu viện.
百足
| Tên gốc | 百足 |
|---|
Kẻ phản diện mưu mô đã ra tay ám hại nữ vương nhằm chiếm đoạt quyền lực.
神农
| Tên gốc | 神农 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một nhà khoa học mang tâm địa tà ác của làng Không, kẻ sở hữu kỹ thuật y học hắc ám và có khả năng cưỡng ép mở tử môn để bộc phát sức mạnh.
红星
| Tên gốc | 红星 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thủ lĩnh thôn Tinh Ân, kẻ tự phụ nắm giữ bí thuật cường đại nhưng thực chất thực lực hữu hạn.
红豆
| Tên gốc | 红豆 |
|---|
Nữ nhẫn giả nhiệt tình, người chịu trách nhiệm kiểm tra thông tin và giấy tờ của người ra vào làng.
纲手
| Tên gốc | 纲手 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Công chúa của tộc Senju, một ninja trị liệu nổi danh sở hữu ngoại hình bốc lửa nhưng lại có thói quen cờ bạc và vận may cực kỳ tồi tệ.
老紫
| Tên gốc | 老紫 |
|---|
Nhẫn giả cường đại mang sức mạnh phong ấn của vĩ thú, sở hữu tính cách cương trực và khí chất uy nghiêm.
角都
| Tên gốc | 角都 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên tổ chức chuyên lo việc tài chính và đòi nợ, luôn đau đầu với những khoản nợ ngày càng phình to của kiếm ảnh.
长门
| Tên gốc | 长门 |
|---|
Kẻ thống trị đứng sau thế lực tại vùng đất chìm trong mưa bụi, sở hữu thực lực kinh thiên động địa.
雨硫
| Tên gốc | 雨硫 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu nữ mang trong mình sức mạnh nhân trụ lực dị thú, có tính cách bộc trực và không sợ hãi hiểm nguy.
雪姬
| Tên gốc | 雪姬 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Công chúa của phủ đại danh, một thiếu nữ ngây thơ, thích đọc sách trong thư phòng và không có năng lực chiến đấu.
零尾
| Tên gốc | 零尾 |
|---|
Dị thú nhân tạo có khả năng hấp thụ cảm xúc tiêu cực của con người để sinh trưởng và cung cấp nguồn năng lượng hắc ám.
静音
| Tên gốc | 静音 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ ninja trẻ tuổi đi theo chăm sóc và quản lý tài chính cho Cương Thủ, luôn lo lắng vì những khoản nợ cờ bạc của cấp trên.
飞段
| Tên gốc | 飞段 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên tổ chức sở hữu năng lực bất tử và tín ngưỡng tà giáo chuyên sát hại kẻ thù để hiến tế.
鬼鲛
| Tên gốc | 鬼鲛 |
|---|
Thành viên của tổ chức bí ẩn, sở hữu ngoại hình giống cá mập cùng thanh đại đao có khả năng hút cạn chakra đối phương.
鸣人
| Tên gốc | 鸣人 |
|---|
Thiếu niên mang phong ấn quái vật, kẻ từng trải qua tình trạng cơ thể bị thiêu đốt khi bộc phát năng lượng.
伊之助
| Tên gốc | 伊之助 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu niên hiếu chiến mang mặt nạ lợn rừng, sở hữu thể chất hoang dã và phong cách chiến đấu bản năng.
再不斩
| Tên gốc | 再不斩 |
|---|
Sát thủ sương mù tàn nhẫn, kẻ nắm giữ thanh đại đao và sở hữu uy danh lừng lẫy trong giới giang hồ.
Đâu: Trợ thủ đắc lực mang tâm địa cẩn trọng, sở hữu khả năng y thuật cùng sự nhạy bén trong việc hỗ trợ chủ nhân.
Truyện có 101 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Song Xuyên, Ta Hành Tẩu Ở Hokage Quỷ Diệt Ở Giữa bao gồm: Nại Xuyên Thành, Mộc Diệp, Quy Đảo, Tượng Chi Quốc.