LPN
lpn
| Tên gốc | lpn |
|---|
Một người chơi chuyên nghiệp hoặc nhân vật có tiếng trong cộng đồng cơ khí/chiến thuật, được nhắc đến như một phần của lực lượng người chơi được triệu hồi.
lpn
| Tên gốc | lpn |
|---|
Một người chơi chuyên nghiệp hoặc nhân vật có tiếng trong cộng đồng cơ khí/chiến thuật, được nhắc đến như một phần của lực lượng người chơi được triệu hồi.
中尉
| Tên gốc | 中尉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sĩ quan chiêu mộ tại trung tâm Stirling, có đôi mắt xanh lạnh lùng, tóc vàng ngắn và một vết sẹo nhỏ ở khóe mắt.
博士
| Tên gốc | 博士 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một nhà khoa học phụ trách thực hiện ca phẫu thuật tháo gỡ thiết bị ức chế linh năng và nghiên cứu công nghệ tái xã hội hóa.
双狗
| Tên gốc | 双狗 |
|---|
Cặp đôi bình luận viên hoặc người chơi nổi tiếng trong cộng đồng StarCraft, được triệu hồi vào thế giới để chiến đấu.
埃蒙
| Tên gốc | 埃蒙 |
|---|
Thực thể thần thánh hắc ám, kẻ thù tối thượng trong vũ trụ StarCraft mà người chơi phải hợp lực đánh bại.
奥莫
| Tên gốc | 奥莫 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tân binh, bạn đồng hương lâu năm của Jim Raynor.
彼得
| Tên gốc | 彼得 |
|---|
Một tân binh có vóc dáng thấp bé nhất trong đại đội huấn luyện tạm thời tại Turaxis II.
斯旺
| Tên gốc | 斯旺 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Kỹ sư trưởng tài năng của quân Cách mạng, chuyên nghiên cứu về vũ khí và công nghệ quân sự, thường xuyên mặc bộ đồ thợ máy đầy dầu mỡ.
汉克
| Tên gốc | 汉克 |
|---|
Một tân binh khác trong nhóm, được nhắc đến khi Augustus cảnh báo không nên lôi kéo Aomo vào chốn trụy lạc.
沃德
| Tên gốc | 沃德 |
|---|
Tân binh đồng đội của Augustus, người giữ phong thái điềm tĩnh và vô cảm trước những tình huống nguy cấp.
脑虫
| Tên gốc | 脑虫 |
|---|
Thực thể chỉ huy cao cấp của loài异 trùng (Zerg), có khả năng lây nhiễm và điều khiển con người.
雷诺
| Tên gốc | 雷诺 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đồng đội của Augustus, xuất thân từ một gia đình nông trại gần như phá sản vì chiến tranh, luôn mang tâm trạng lo âu về viễn cảnh tương lai
何输韩
| Tên gốc | 何输韩 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân vật chính xuyên không từ thế giới hiện đại vào thân xác của Augustus Mengsk sau khi nghe một lời chúc phúc tai hại.
哈纳克
| Tên gốc | 哈纳克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một tân binh thuộc trung đội hai, tổ một, có tính cách hoạt bát và thích đùa cợt trong các buổi tán gẫu với đồng đội.
塔维斯
| Tên gốc | 塔维斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một quân nhân cơ khí xuất hiện dưới dạng toàn ảnh chiếu tử, chịu trách nhiệm hỗ trợ huấn luyện và giám sát tân binh.
多萝西
| Tên gốc | 多萝西 |
|---|
Em gái của Augustus, người nhận những lá thư gửi về từ tiền tuyến.
安德森
| Tên gốc | 安德森 |
|---|
Trung tướng chỉ huy tại căn cứ quân đội chủ lực ở Tullasis.
安格斯
| Tên gốc | 安格斯 |
|---|
Cha của Augustus, một nhân vật có quyền thế trong gia tộc Mengsk, bận rộn với chính sự và là người mà Augustus luôn thận trọng khi viết thư.
布兰登
| Tên gốc | 布兰登 |
|---|
Tân binh, người được giao nhiệm vụ cầm lái chiếc xe vận tải tấn công (Assault Vehicle).
彼得斯
| Tên gốc | 彼得斯 |
|---|
Trung sĩ huấn luyện tại trại tân binh, người đã ghi chép lại các báo cáo đánh giá về khả năng của瑞克·基德.
本杰明
| Tên gốc | 本杰明 |
|---|
Tân binh tham gia lái xe cùng nhóm Augustus.
泰凯斯
| Tên gốc | 泰凯斯 |
|---|
Một nhân vật huyền thoại trong ký ức của Augustus, nổi tiếng với hình ảnh mặc giáp CMC trong các đoạn phim tư liệu cổ.
约瑟芬
| Tên gốc | 约瑟芬 |
|---|
Tân binh, đồng đội thuộc nhóm của Augustus, người đang bị bỏ lại ở thị trấn Braddock.
菲尔德
| Tên gốc | 菲尔德 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đội trưởng đội hộ vệ của gia tộc Mengsk, chịu trách nhiệm an ninh cho gia chủ và các thành viên gia đình.
赞德尔
| Tên gốc | 赞德尔 |
|---|
Tân binh trong đội, người thể hiện sự sợ hãi rõ rệt khi đối mặt với đòn tấn công của địch.
迈必卡
| Tên gốc | 迈必卡 |
|---|
Thiếu tá tại trại huấn luyện tân binh, người chịu trách nhiệm về các nghi thức kiểm duyệt quân đội.
马克斯
| Tên gốc | 马克斯 |
|---|
Tân binh, được lệnh đánh thức những người còn lại sau vụ tai nạn
幽灵24506
| Tên gốc | 幽灵24506 |
|---|
Một đặc vụ Ghost khác trong nhóm ám sát, hiện vẫn đang ẩn mình đâu đó tại Stirling với mục tiêu là Augustus.
幽灵24718
| Tên gốc | 幽灵24718 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong ba đặc vụ Ghost tham gia ám sát Angus Mengsk, bị thương nặng mất một tay và một mắt, phải phụ thuộc vào máy thở. Hắn có nhân cách phức tạp, vừa say mê sự tàn sát vừa khao khát sự lương thiện đã mất, sau đó đồng ý trở thành cố vấn Ghost cho Augustus để trả thù Liên bang.
卡琴斯基
| Tên gốc | 卡琴斯基 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trợ lý đắc lực của Swann, hỗ trợ trong việc bảo trì cơ khí và nghiên cứu công nghệ mới.
奥古斯都
| Tên gốc | 奥古斯都 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân vật chính, một tân binh đang trong quá trình huấn luyện tại đại đội D, sở hữu tư duy chiến thuật và kiến thức về công nghệ vũ khí vượt xa thời đại của người đương thời.
招募军士
| Tên gốc | 招募军士 |
|---|
Một quân nhân thô lỗ với hàm răng trắng sáng, chuyên dùng những lời lẽ thô tục và tiếng lóng vùng biên giới để răn đe tân binh.
杜克家族
| Tên gốc | 杜克家族 |
|---|
Một trong những gia tộc sáng lập quyền lực nhất tại Tarsonis, nổi tiếng với truyền thống đời đời có người làm tướng quân.
汤姆奥莫
| Tên gốc | 汤姆奥莫 |
|---|
Tân binh đồng đội, người biểu lộ sự hoảng loạn tột độ khi tàu vận tải bị tấn công.
沃菲尔德
| Tên gốc | 沃菲尔德 |
|---|
Chỉ huy quân đoàn Thủy quân lục chiến, người đã điều quân tăng viện hỗ trợ sườn cho Trung đội Alpha.
吉姆·雷诺
| Tên gốc | 吉姆·雷诺 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chỉ huy mặc giáp xanh, có quân hàm cao hơn Duke trong quân Cách mạng, tính cách điềm tĩnh và thường xuyên phối hợp tác chiến cùng Tychus.
康诺·沃德
| Tên gốc | 康诺·沃德 |
|---|
Một trong những tân binh thuộc tiểu đội của Augustus.
李·帕钦杨
| Tên gốc | 李·帕钦杨 |
|---|
Tân binh thuộc phe đồng minh của Augustus, cùng tham gia phản kháng lại các quân nhân hạm đội trong quán bar.
汤姆·奥莫
| Tên gốc | 汤姆·奥莫 |
|---|
Tân binh, bạn học tiểu học của Raynor, cùng đến từ hành tinh Shiloh.
瑞克·基德
| Tên gốc | 瑞克·基德 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tân binh gia nhập tiểu đội của Augustus, sở hữu ngoại hình với mái tóc vàng nổi bật và đôi mắt xanh sắc bén. Hắn là một thiên tài bắn tỉa được đào tạo cấp tốc.
塔达林星灵
| Tên gốc | 塔达林星灵 |
|---|
Một phân nhánh tàn bạo và cuồng hận của chủng tộc Protoss, sử dụng linh năng đỏ rực và có công nghệ vượt xa nhân loại.
法拉第下士
| Tên gốc | 法拉第下士 |
|---|
Đội trưởng đội cận vệ của Augustus, bày tỏ sự lo ngại về việc trọng dụng kẻ từng ám sát phụ thân của trưởng quan.
迈必卡少校
| Tên gốc | 迈必卡少校 |
|---|
Sĩ quan phụ trách huấn luyện tân binh, người đưa ra quyết định đặt trại huấn luyện ngay tại tiền tuyến để thích nghi với bối cảnh chiến tranh.
阿克图尔斯
| Tên gốc | 阿克图尔斯 |
|---|
Anh trai của Augustus Mengsk, một quân nhân sĩ quan hiện đang đóng quân và chiến đấu tại hệ thống sao Okonoru Sigma.
高阶升格者
| Tên gốc | 高阶升格者 |
|---|
Những thủ lĩnh mạnh mẽ của Tal'darim, có khả năng lơ lửng trên không và giải phóng các chuỗi linh năng hủy diệt.
龙德斯泰因
| Tên gốc | 龙德斯泰因 |
|---|
Người có kiến thức sâu rộng về các biểu tượng quân sự và các doanh nghiệp cung ứng cho lực lượng hạm đội
丽莎·凯希迪
| Tên gốc | 丽莎·凯希迪 |
|---|
Bác sĩ phụ trách y tế, chịu trách nhiệm chuẩn bị phòng phẫu thuật để cứu chữa tù binh tinh linh.
克哈·约瑟芬
| Tên gốc | 克哈·约瑟芬 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tân binh xuất thân từ gia đình quý tộc Stiel, dày dặn kinh nghiệm tình trường và trốn tránh gia đình bằng cách tham gia quân đội.
哈纳克·汉克
| Tên gốc | 哈纳克·汉克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một tân binh tóc đỏ với tính cách thô lỗ, thích gây sự nhưng thực chất là người trực tính.
埃德蒙·杜克
| Tên gốc | 埃德蒙·杜克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thượng tá, chỉ huy Trung đội Alpha của Liên bang Terran, nổi tiếng với tính cách xảo quyệt và hay phóng đại chiến tích, hiện đang phối hợp tác chiến cùng quân Cách mạng.
LPN: Một người chơi chuyên nghiệp hoặc nhân vật có tiếng trong cộng đồng cơ khí/chiến thuật, được nhắc đến như một phần của lực lượng người chơi được triệu hồi.
Truyện có 78 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong StarCraft: Thái Luân Đế Quốc bao gồm: Korhal, Char, Aiur, Korhal IV.