Johnson
乔森
| Tên gốc | 乔森 |
|---|
Binh sĩ thuộc quân đoàn thứ bảy, trở thành thành viên của quân đoàn vong linh.
乔森
| Tên gốc | 乔森 |
|---|
Binh sĩ thuộc quân đoàn thứ bảy, trở thành thành viên của quân đoàn vong linh.
亚瑟
| Tên gốc | 亚瑟 |
|---|
Binh sĩ thuộc quân đoàn thứ bảy, là mảnh ghép cuối cùng được đánh thức để hoàn thành số lượng vong linh yêu cầu.
伊恩
| Tên gốc | 伊恩 |
|---|
Thành viên tiểu đội bảy, tham gia hỗ trợ chiến đấu và đã tử trận khi bị quái vật đánh lén từ phía sau.
伯顿
| Tên gốc | 伯顿 |
|---|
Binh sĩ thuộc quân đoàn thứ bảy, được Trần Phàm thu phục và đưa vào quân đoàn vong linh.
凯恩
| Tên gốc | 凯恩 |
|---|
Phó đội trưởng đội hộ vệ chịu trách nhiệm bảo vệ bức tường thành phía đông, là một trong những chiến sĩ kiên cường sống sót qua trận chiến.
卡尔
| Tên gốc | 卡尔 |
|---|
Thành viên tiểu đội bảy, đảm nhận vai trò xạ thủ tầm xa với tài thiện xạ chính xác, là người đầu tiên hy sinh trong trận chiến.
卡洛
| Tên gốc | 卡洛 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đạo sư tiến nghề nghiệp cấp một trăm tại thành lớn, người quản lý việc thăng cấp cho người chơi và tỏ ra kinh ngạc trước sức mạnh vong linh.
卡西
| Tên gốc | 卡西 |
|---|
Binh sĩ thuộc quân đoàn thứ bảy, sau khi được khôi phục tên gọi đã gia nhập quân đoàn vong linh.
卢卡
| Tên gốc | 卢卡 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên tiểu đội bảy, tử trận vào buổi chiều ngày thứ tư do trúng tên của địch.
奥森
| Tên gốc | 奥森 |
|---|
Binh sĩ thuộc quân đoàn thứ bảy, đã hy sinh trong trận chiến chống lại các thủ lĩnh mộ địa.
巴克
| Tên gốc | 巴克 |
|---|
Lão binh luôn túc trực bảo vệ xung quanh thành chủ, đã lập chiến công lớn trong trận chiến phòng thủ.
巴鲁
| Tên gốc | 巴鲁 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong tám dũng sĩ được thành chủ công nhận tại Thanh Nham Thành, sở hữu sức mạnh thể chất cường đại và đẳng cấp chiến đấu cao.
恩赐
| Tên gốc | 恩赐 |
|---|
Cung thủ cấp hai mươi sáu đứng trên bảng xếp hạng, sở hữu thiên phú tích lũy tấn công và kỹ năng diện rộng.
格林
| Tên gốc | 格林 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên tiểu đội bảy, tử trận vào buổi sáng ngày thứ tư khi bảo vệ đoạn tường thành.
母亲
| Tên gốc | 母亲 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mẹ của Trần Phàm, người chơi sở hữu thiên phú cấp SSS và nghề nghiệp Tinh Linh Pháp Sư với khả năng sinh tồn và hỗ trợ mạnh mẽ.
温特
| Tên gốc | 温特 |
|---|
Binh sĩ thuộc quân đoàn thứ bảy, gia nhập quân đoàn vong linh sau khi phá vỡ phong ấn.
父亲
| Tên gốc | 父亲 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cha của Trần Phàm, người chơi cấp cao sở hữu thiên phú cấp SSS và nghề nghiệp độc nhất Xạ Nhật Thần Sứ.
米洛
| Tên gốc | 米洛 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên tiểu đội bảy, chịu trách nhiệm cầm khiên chống đỡ ở tuyến đầu và đã anh dũng hy sinh.
罗伊
| Tên gốc | 罗伊 |
|---|
Thành viên tiểu đội bảy, bị thương nặng ở chân nhưng vẫn kiên trì hỗ trợ đồng đội cho đến phút cuối trước khi ngã xuống.
罗恩
| Tên gốc | 罗恩 |
|---|
Binh sĩ thuộc quân đoàn thứ bảy, được giải phóng khỏi xiềng xích thánh quang và gia nhập quân đoàn vong linh của Trần Phàm.
罗格
| Tên gốc | 罗格 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành chủ, người đã trao phần thưởng trang bị đặc biệt cho Trần Phàm.
莫里
| Tên gốc | 莫里 |
|---|
Binh sĩ thuộc quân đoàn thứ bảy, được giải phóng khỏi sự kiểm soát để gia nhập quân đoàn vong linh.
铁壁
| Tên gốc | 铁壁 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên trong đội, đảm nhận vai trò chống chịu chính với chiếc khiên kiên cố.
陈凡
| Tên gốc | 陈凡 |
|---|
Nhân vật chính, một sinh viên đại học xuyên không vào thế giới trò chơi sinh tử, sở hữu thiên phú SSS+ và kỹ năng độc nhất giúp gia tăng sức chiến đấu.
雷蒙
| Tên gốc | 雷蒙 |
|---|
Binh sĩ thuộc quân đoàn thứ bảy, được Trần Phàm giải cứu và nạp vào đội ngũ vong linh.
霍恩
| Tên gốc | 霍恩 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên tiểu đội bảy, chiến đấu cận chiến ở tuyến đầu và là một trong hai người sống sót cuối cùng của tiểu đội.
怨灵王
| Tên gốc | 怨灵王 |
|---|
Trùm thế giới mạnh mẽ, thống trị khu vực hoang dã với khả năng triệu hồi oán linh và tự hồi phục sinh lực.
亡灵将军
| Tên gốc | 亡灵将军 |
|---|
NPC thủ lĩnh tại chiến trường Thất Lạc, người canh giữ phong ấn và giao nhiệm vụ tiến giai cho Trần Phàm.
可口可乐
| Tên gốc | 可口可乐 |
|---|
Người chơi đứng đầu bảng xếp hạng cấp độ của Thanh Nham Thành, đạt cấp 35.
孤独的狼
| Tên gốc | 孤独的狼 |
|---|
Người chơi hàng đầu sở hữu thiên phú SSS, đứng đầu bảng xếp hạng cấp độ.
焚尽八荒
| Tên gốc | 焚尽八荒 |
|---|
Người chơi hệ pháp sư sở hữu thiên phú SSS, có khả năng gia tăng uy lực hỏa hệ kỹ năng.
百步穿杨
| Tên gốc | 百步穿杨 |
|---|
Người chơi hệ cung thủ nằm trong top đầu bảng xếp hạng cấp độ.
谁能挡我
| Tên gốc | 谁能挡我 |
|---|
Người chơi hệ thịt đấm sở hữu thiên phú SSS, có khả năng giảm mạnh sát thương gánh chịu.
一剑开天门
| Tên gốc | 一剑开天门 |
|---|
Người chơi đứng thứ hai bảng xếp hạng toàn server, đạt cấp 37.
哥布林之王
| Tên gốc | 哥布林之王 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thủ lĩnh của quân đoàn Goblin, sở hữu sức mạnh chiến đấu, phòng thủ và lượng máu vượt trội cùng chiếc trọng phủ cực kỳ uy lực.
好吃懒做的猫
| Tên gốc | 好吃懒做的猫 |
|---|
Người chơi đứng thứ nhất bảng xếp hạng toàn server, đạt cấp 37.
都说我叫叶天帝
| Tên gốc | 都说我叫叶天帝 |
|---|
Người chơi đứng thứ ba bảng xếp hạng toàn server, đạt cấp 36.
Johnson: Binh sĩ thuộc quân đoàn thứ bảy, trở thành thành viên của quân đoàn vong linh.
Truyện có 37 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Ta Mỗi Mười Cấp Rút Nhất Cá SSS Thiên Phú bao gồm: Tiên Kiếm Các, Tân Thủ Thôn, Tinh Linh Thành, Thanh Nham Thành.