Hank
汉克
| Tên gốc | 汉克 |
|---|
Thuyền viên có vóc dáng vạm vỡ thuộc nhóm của thuyền trưởng Jonathan.
汉克
| Tên gốc | 汉克 |
|---|
Thuyền viên có vóc dáng vạm vỡ thuộc nhóm của thuyền trưởng Jonathan.
皮皮
| Tên gốc | 皮皮 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con trai của Tô Nhã Hân, là một cậu nhóc hiếu động và quấn quýt bên người thân.
罗兰
| Tên gốc | 罗兰 |
|---|
Thợ săn chuyên nghiệp kiêm thí sinh kỳ cựu sở hữu lượng lớn thịt dự trữ trong doanh trại, dù bị mẻ răng vẫn kiên quyết không bỏ cuộc.
考莉
| Tên gốc | 考莉 |
|---|
Nữ thí sinh cuối cùng của mùa thi, vì bị hoại tử do cóng chân nên buộc phải ngậm ngùi tuyên bố dừng bước trước thềm chung kết.
阿柔
| Tên gốc | 阿柔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Em gái của Jerry, sinh viên ngành kiến trúc, người luôn đồng hành và quan tâm đến các quyết định của anh trai.
阿欣
| Tên gốc | 阿欣 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chị gái của Jerry, người đã lập gia đình.
鲍勃
| Tên gốc | 鲍勃 |
|---|
Thủy thủ trên tàu đánh cua, người trực tiếp trèo lên container để cắt và kiểm tra hàng hóa bên trong.
乔纳森
| Tên gốc | 乔纳森 |
|---|
Thuyền trưởng của chiếc tàu gặp nạn, người cùng các thuyền viên đã được gia đình Jerry cứu giúp.
小王哥
| Tên gốc | 小王哥 |
|---|
Thủy thủ kiêm thợ máy và thợ sửa chữa trên tàu, người có tay nghề thành thạo và thao tác máy cắt điêu luyện.
小盖文
| Tên gốc | 小盖文 |
|---|
Thành viên trẻ tuổi trên tàu, tính cách năng động và rất yêu thích xe hơi.
庄老妈
| Tên gốc | 庄老妈 |
|---|
Mẹ của Jerry, có mặt trên boong tàu để theo dõi quá trình mở container.
老冯叔
| Tên gốc | 老冯叔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thợ bắt cua trung niên có thâm niên làm việc lâu năm cho gia đình Jerry.
苏杰瑞
| Tên gốc | 苏杰瑞 |
|---|
Nam thanh niên gốc Hoa hai mươi ba tuổi, là học viên cao học tại Canada, hiện đang tham gia thử thách sinh tồn nơi hoang dã.
苏老爸
| Tên gốc | 苏老爸 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thuyền trưởng tàu đánh cua và là cha của Jerry, người có kinh nghiệm phán đoán tình hình trên biển.
苏雅柔
| Tên gốc | 苏雅柔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Em gái của Jerry, là người có tính cách tự lập, sắc sảo và rất thân thiết với anh trai.
苏雅欣
| Tên gốc | 苏雅欣 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chị gái của Jerry, hiện đang làm nội trợ bán thời gian và kinh doanh trực tuyến.
丹尼尔·王
| Tên gốc | 丹尼尔·王 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thợ bắt cua gốc Hoa làm việc trên tàu đánh bắt cua của gia đình Jerry.
肖恩·凯布尔
| Tên gốc | 肖恩·凯布尔 |
|---|
Đạo diễn của chương trình thực tế Sinh tồn đơn độc mùa thứ bảy, đang cảm thấy đau đầu vì các thí sinh quá bền bỉ.
艾丽尔·康纳
| Tên gốc | 艾丽尔·康纳 |
|---|
Nữ môi giới bất động sản nhiệt tình, người phụ trách các thủ tục giao dịch mua bán nhà đất.
贝尔特·瑞克
| Tên gốc | 贝尔特·瑞克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân viên an toàn của chương trình thực tế sinh tồn, người trực tiếp giữ liên lạc và nhận cuộc gọi khẩn cấp từ thí sinh.
Hank: Thuyền viên có vóc dáng vạm vỡ thuộc nhóm của thuyền trưởng Jonathan.
Truyện có 20 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Ngã Tại Bắc Mỹ Đương Địa Chủ bao gồm: Hồ Great Slave, Bering Sea, Seattle, Yellowknife.