Tô Mạn Khanh
苏曼卿
| Tên gốc | 苏曼卿 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ chính, người trọng sinh hoặc có giấc mơ tiên tri, từng hối hận vì đòi ly hôn và nay tìm cách níu kéo Hoắc Viễn Tr铮.
重生揣崽去部队后,被前夫亲哭了
← Quay về trang truyện苏曼卿
| Tên gốc | 苏曼卿 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ chính, người trọng sinh hoặc có giấc mơ tiên tri, từng hối hận vì đòi ly hôn và nay tìm cách níu kéo Hoắc Viễn Tr铮.
霍远铮
| Tên gốc | 霍远铮 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam chính, là một doanh trưởng quân đội, tính tình nóng nảy nhưng nặng tình với Tô Mạn Khanh.
杨建设
| Tên gốc | 杨建设 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân viên đăng ký tại đơn vị quân đội.
陆斯年
| Tên gốc | 陆斯年 |
|---|
Người từng được Tô Mạn Khanh nhắc tới khiến Hoắc Viễn Tranh tức giận.
苏曼雪
| Tên gốc | 苏曼雪 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Em gái cùng cha khác mẹ của Tô Mạn Khanh, người có tâm cơ.
方佩兰
| Tên gốc | 方佩兰 |
|---|
Mẹ kế của Tô Mạn Khanh.
赵北山
| Tên gốc | 赵北山 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chính ủy tại nơi làm việc của Hoắc Viễn Tranh, là người ôn hòa và nhiệt tình.
刘红英
| Tên gốc | 刘红英 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phó chủ nhiệm hội gia thuộc tại khu quân sự, là người nghiêm nghị, nguyên tắc nhưng chu đáo.
王兴梅
| Tên gốc | 王兴梅 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cán sự hội gia thuộc kiêm vợ của doanh trưởng nhị doanh, tính tình thẳng thắn, bộc trực.
江秋月
| Tên gốc | 江秋月 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Vợ của tứ doanh trưởng, ca sĩ độc tát của đoàn văn công, xinh đẹp và có tài năng.
郑向华
| Tên gốc | 郑向华 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Là giáo đạo viên trong quân đội, đồng nghiệp của Hoắc Viễn Tranh, tính tình ôn hòa và hay khuyên nhủ người khác.
黄翠萍
| Tên gốc | 黄翠萍 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Là một quân tẩu trong gia thuộc viện, nổi tiếng là người nhiều chuyện và thích bàn tán.
丁志强
| Tên gốc | 丁志强 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con trai lớn bốn tuổi của Vương Hưng Mai, hay nghịch ngợm và thích bắt côn trùng, động vật nhỏ.
苗倩
| Tên gốc | 苗倩 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bạn của Tô Mạn Khanh ở Kinh Thị, người nghe điện thoại và tỏ ra bất ngờ khi biết Tô Mạn Khanh theo quân.
孙少莲
| Tên gốc | 孙少莲 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ đồng chí tròn trịa, hoạt bát trong đoàn văn công, tính tình hay châm chọc và bênh vực Giang Thu Nguyệt.
蔡菊香
| Tên gốc | 蔡菊香 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một quân tẩu gầy gò, tính tình trầm mặc và rất hay nghiêm khắc với con cái.
大丫
| Tên gốc | 大丫 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con gái lớn của Thái Cúc Hương, hiểu chuyện và vô cùng nhút nhát.
二丫
| Tên gốc | 二丫 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con gái thứ của Thái Cúc Hương, ham ăn và hay tò mò.
毛蛋
| Tên gốc | 毛蛋 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con trai của Vương Hưng Mai.
铁柱
| Tên gốc | 铁柱 |
|---|
Đứa trẻ trong gia thuộc viện.
石头
| Tên gốc | 石头 |
|---|
Đứa trẻ trong gia thuộc viện.
章海望
| Tên gốc | 章海望 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tứ doanh trưởng quân đội, là chồng của Giang Thu Nguyệt, tính tình nhiệt tình, yêu chiều vợ nhưng thường xuyên bị lạnh nhạt.
邱慧珍
| Tên gốc | 邱慧珍 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sản xuất chủ nhiệm của gia thuộc viện, là một người nhiệt tình, ôn hòa và rất coi trọng những người có tinh thần lao động tốt.
周玉兰
| Tên gốc | 周玉兰 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mẹ của Hoắc Viễn Tranh, là người hay để ý thị phi và vô cùng tức giận khi nghe người khác bàn tán về con trai mình.
谭秋萍
| Tên gốc | 谭秋萍 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hàng xóm hay nhiều chuyện, là đối thủ không hợp nhau với Chu Ngọc Lan.
杨素梅
| Tên gốc | 杨素梅 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mẹ chồng của Chu Ngọc Lan, bà nội của Hoắc Viễn Tranh, là người biết suy nghĩ thấu đáo.
霍卫国
| Tên gốc | 霍卫国 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cha của Hoắc Viễn Tranh, một vị lão thành từng được cứu mạng trên chiến trường, vì nể tình xưa mà định đoạt hôn sự cho cháu trai.
李春花
| Tên gốc | 李春花 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Quân tẩu trong gia thuộc viện, người hay bàn tán và có ấn tượng ban đầu không tốt về Tô Mạn Khanh.
朱二妮
| Tên gốc | 朱二妮 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Quân tẩu trong gia thuộc viện, người tham gia cá cược về thời gian ở lại của Tô Mạn Khanh.
褚青青
| Tên gốc | 褚青青 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một quân tẩu trong gia thuộc viện, trước kia từng có định kiến nhưng sau đó đã thay đổi thái độ.
何桂花
| Tên gốc | 何桂花 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Quân tẩu gốc nông thôn trong gia thuộc viện, đứng đầu một phe phái và có thái độ bài xích các quân tẩu đến từ thành phố.
王来娣
| Tên gốc | 王来娣 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Quân tẩu gốc nông thôn, thường hùa theo Hà桂花 để châm chọc các quân tẩu thành phố.
杨静怡
| Tên gốc | 杨静怡 |
|---|
Đại diện hoặc người đứng đầu phe các quân tẩu đến từ thành phố trong gia thuộc viện.
陈国庆
| Tên gốc | 陈国庆 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Lão binh trong quân đội, có cái nhìn hoài nghi về khả năng làm cơ khí của phụ nữ.
赵铁柱
| Tên gốc | 赵铁柱 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thợ rèn tại tiệm rèn, người có tay nghề cao và đã giúp Tô Mạn Khanh chế tạo cấu kiện sắt.
小王
| Tên gốc | 小王 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chiến sĩ quân đội được phái đến hỗ trợ Tô Mạn Khanh lắp đặt thiết bị.
小张
| Tên gốc | 小张 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chiến sĩ quân đội tham gia phụ giúp lắp đặt hệ thống dẫn nước.
小李
| Tên gốc | 小李 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chiến sĩ quân đội phụ trách đào mương dẫn nước.
小赵
| Tên gốc | 小赵 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chiến sĩ quân đội tham gia hỗ trợ công việc tại hiện trường.
张强
| Tên gốc | 张强 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Lão binh trong quân đội, có chút ghen tị khi không được tham gia làm máy bơm nước.
杨国强
| Tên gốc | 杨国强 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Quân nhân có kinh nghiệm, đánh giá rất cao tay nghề tháo lắp động cơ diesel của Tô Mạn Khanh.
周翠霞
| Tên gốc | 周翠霞 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người phụ trách phòng thông tin, ban đầu hách dịch nhưng sau khi được tặng quà thì trở nên niềm nở.
苏志川
| Tên gốc | 苏志川 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cha ruột của Tô Mạn Khanh, một kẻ thiên vị con riêng và vô tình với con lớn.
张国栋
| Tên gốc | 张国栋 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Lão nhân viên sửa chữa trong ban hậu cần, khâm phục tài kỹ thuật của Tô Mạn Khanh.
王大宇
| Tên gốc | 王大宇 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chiến sĩ thuộc liên đội ô tô, ngưỡng mộ tài năng thiết kế máy bơm nước của Tô Mạn Khanh.
狗剩
| Tên gốc | 狗剩 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cậu bé hư hỏng trong khu gia thuộc, hay bắt nạt và cướp đồ của trẻ em khác.
魏清怀
| Tên gốc | 魏清怀 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bác sĩ quân y tại trạm xá, người ân cần và dịu dàng khi khâu vết thương cho Nhị Nha.
吴大松
| Tên gốc | 吴大松 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chồng của Thái Cúc Hương, người có thái độ bất mãn vì vợ không sinh được con trai.
王小军
| Tên gốc | 王小军 |
|---|
Binh sĩ trong đơn vị, tính tình hiếu kỳ và năng động.
程光明
| Tên gốc | 程光明 |
|---|
Binh sĩ trong đơn vị, là người có thái độ tích cực và công nhận năng lực của Tô Mạn Khanh.
Tô Mạn Khanh: Nữ chính, người trọng sinh hoặc có giấc mơ tiên tri, từng hối hận vì đòi ly hôn và nay tìm cách níu kéo Hoắc Viễn Tr铮.
Truyện có 71 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Tái Sinh Thăm Dò Tể Đi Quân Đội Sau, Bị Chồng Cũ Thân Khóc bao gồm: Kinh Thị, Hải Đảo, Gia Thuộc Viện, Doanh Phòng Khóa.