Trương Quốc Phú
张国富
| Tên gốc | 张国富 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con trai cả của nhà họ Trương, là một người chăm chỉ, chịu thương chịu khó lo cho gia đình.
张国富
| Tên gốc | 张国富 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con trai cả của nhà họ Trương, là một người chăm chỉ, chịu thương chịu khó lo cho gia đình.
周仲盛
| Tên gốc | 周仲盛 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thầy thuốc trong vùng, có y đức tốt và tay nghề cao, được người dân tin tưởng.
张国庆
| Tên gốc | 张国庆 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con út nhà họ Trương, tính tình mạnh mẽ, rất hiếu thảo với mẹ và thương yêu vợ.
黄大妞
| Tên gốc | 黄大妞 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mẹ của các anh em họ Trương, rất mực cưng chiều người con út.
娇娇
| Tên gốc | 娇娇 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Vợ của Trương Quốc Khánh, đang sinh con.
张爹
| Tên gốc | 张爹 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cha của Trương Quốc Khánh, thích uống rượu và rất quan tâm đến thời sự.
周大夫
| Tên gốc | 周大夫 |
|---|
Bác sĩ làng có nhiều kinh nghiệm, được mời đến để hỗ trợ khi Kiều Kiều sinh con.
张母
| Tên gốc | 张母 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mẹ của Trương Quốc Khánh, lo lắng cho con dâu đang sinh nở.
张大发
| Tên gốc | 张大发 |
|---|
Bác cả của Trương Quốc Khánh.
张翠兰
| Tên gốc | 张翠兰 |
|---|
Con dâu cả của nhà họ Trương, đảm đang và tháo vát.
林菊花
| Tên gốc | 林菊花 |
|---|
Con dâu thứ hai của nhà họ Trương, tính tình ích kỷ và hay so đo.
黄耀宗
| Tên gốc | 黄耀宗 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại gia của đại tẩu, làm việc tại cửa hàng cung tiêu ở huyện thành.
黄耀国
| Tên gốc | 黄耀国 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhị gia của đại tẩu, lái xe ở nhà máy dệt huyện thành, hay đi công tác ngoại tỉnh.
黄翠兰
| Tên gốc | 黄翠兰 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại tẩu của nhà họ Trương, sinh được ba con trai và một con gái, rất được nhà mẹ đẻ cưng chiều.
张国强
| Tên gốc | 张国强 |
|---|
Con trai thứ hai của nhà họ Trương, tính tình thiếu suy nghĩ và lấy phải người vợ hay gây chuyện.
张美丽
| Tên gốc | 张美丽 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại姐 của nhà họ Trương, được cho là hoa khôi thôn, hiện làm việc tại nhà máy dệt huyện thành và có ba con.
张美好
| Tên gốc | 张美好 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhị tỷ của nhà họ Trương, lớn hơn Trương Quốc Khánh bốn tuổi, hiện làm công nhân tạm thời tại nhà máy dệt.
小石头
| Tên gốc | 小石头 |
|---|
Con trai của gia đình anh hai nhà họ Trương, thường hay bắt nạt các anh họ.
林丽珊
| Tên gốc | 林丽珊 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mẹ đẻ của 周娇, là cựu văn công, vì không chấp nhận được cái chết của chồng nên đã sống cô độc và gửi con gái cho ông bà nội nuôi dưỡng.
陈招弟
| Tên gốc | 陈招弟 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bác dâu của 周娇, có tính cách ích kỷ, hay tị nạnh và ngấm ngầm đối xử tệ với 周娇.
周娇
| Tên gốc | 周娇 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Vợ của Trương Quốc Khánh, từ nhỏ đã có tính cách nhạy cảm và quật cường do thiếu thốn tình thương của cha mẹ, hiện đã sinh con và có một gia đình hạnh phúc bên nhà chồng.
张大有
| Tên gốc | 张大有 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cha của Trương Quốc Khánh, trụ cột gia đình giàu kinh nghiệm sống và thấu tình đạt lý.
张春明
| Tên gốc | 张春明 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại tỷ phu của Trương Quốc Khánh, làm nghề thợ sửa chữa, tính tình vui vẻ và biết chiều vợ con.
黄招弟
| Tên gốc | 黄招弟 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bác dâu cả của Chu Kiều, tính tình tham lam, ích kỷ, hay chiếm đoạt đồ đạc và tiền bạc từ nhà ngoại của Chu Kiều gửi về.
周爷爷
| Tên gốc | 周爷爷 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Ông nội của Chu Kiều, đôi khi bị che mắt trước lòng tham của người nhà lớn nhưng thực chất cũng có tính toán riêng.
周奶奶
| Tên gốc | 周奶奶 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bà nội của Chu Kiều, tính tình ngay thẳng hơn nhưng hay bị qua mặt trong các chuyện gia đình.
麦苗
| Tên gốc | 麦苗 |
|---|
Con gái của đại tẩu Hoàng Thúy Lan, bốn tuổi, rất ngoan ngoãn tự lo cho bản thân.
麦穗
| Tên gốc | 麦穗 |
|---|
Con gái của nhị tẩu Lâm Cúc Hoa, hai tuổi, gầy gò suy dinh dưỡng.
林新生
| Tên gốc | 林新生 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Ông ngoại của Chu Kiều, là một vị thủ trưởng có tầm nhìn và sự nhạy bén chính trị cao, rất mực yêu thương và thấu hiểu năng lực của ngoại孙女.
小周
| Tên gốc | 小周 |
|---|
Cận vệ đi theo bên cạnh Lâm Tân Sinh, tính tình nhiệt tình và dễ bị cuốn hút bởi cục diện.
小飞
| Tên gốc | 小飞 |
|---|
Cận vệ hoặc nhân viên đi theo Lâm Tân Sinh, được cử đi nghe ngóng tình hình.
周雪
| Tên gốc | 周雪 |
|---|
Con gái của nhà bác cả họ Chu, kẻ đã đến gây chuyện nhưng bị Chu Kiều phản đòn triệt để.
周孝正
| Tên gốc | 周孝正 |
|---|
Cha đẻ của Chu Kiều, là một thiên tài có gen vô cùng mạnh mẽ.
周孝存
| Tên gốc | 周孝存 |
|---|
Anh em trong họ của Chu Hiếu Chính, một người nông 16 tuổi từ Đông Bắc một thân một mình lên kinh thành lập nghiệp, từng được tung hô là hổ Đông Bắc.
方飞
| Tên gốc | 方飞 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại biểu quân nhân, chiến hữu tốt của Lâm Định Thắng, tính tình sảng khoái và rất hợp tính với Trương Quốc Khánh.
张有福
| Tên gốc | 张有福 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bác cả của Trương Quốc Khánh, là người thẳng thắn và ra dáng người lớn trong gia đình.
张有才
| Tên gốc | 张有才 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chú út của Trương Quốc Khánh, tính tình trực tính và hay lo lắng.
张大友
| Tên gốc | 张大友 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cha của Trương Quốc Khánh, tính tình thật thà, chất phác và rất kính trọng Lâm Tân Sinh.
陈晓斌
| Tên gốc | 陈晓斌 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Em rể của Trương Quốc Khánh, tính tình hiền lành và chu đáo.
叶子
| Tên gốc | 叶子 |
|---|
Người phụ nữ cùng làng, hay hóng chuyện và trò chuyện cùng Lâm Cúc Hoa.
周大福
| Tên gốc | 周大福 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cha ruột của Chu Kiều, trọng nam khinh nữ, trọng thể diện và hay tính toán.
光叔
| Tên gốc | 光叔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Quản gia lâu năm trung thành của nhà họ Trương, lớn lên cùng ông nội và chăm sóc ba của Trương Quốc Khánh từ nhỏ.
Trương Quốc Phú: Con trai cả của nhà họ Trương, là một người chăm chỉ, chịu thương chịu khó lo cho gia đình.
Truyện có 42 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Tái Sinh Thập Niên Năm Mươi Có Không Gian bao gồm: Thượng Lâm Thôn, Thần Nữ Thôn, Trương Gia Thôn, Tiểu Bắc Sơn.