Lăng
凌
| Tên gốc | 凌 |
|---|
Một trong hai thê thiếp song sinh của Thạch Tao.
凌
| Tên gốc | 凌 |
|---|
Một trong hai thê thiếp song sinh của Thạch Tao.
刘
| Tên gốc | 刘 |
|---|
Thế lực quân phiệt đối địch, là mục tiêu cần phải chặn đường tiến quân tại Uyển Thành.
卞
| Tên gốc | 卞 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Vợ của Tào Tháo, vừa sinh hạ thêm một công tử.
瑶
| Tên gốc | 瑶 |
|---|
Một ca cơ hoặc tỳ nữ có nghệ nghệ ca múa đỉnh cao, được Hạ Hầu Uyên yêu mến và che chở.
荷
| Tên gốc | 荷 |
|---|
Một trong hai thê thiếp song sinh của Thạch Tao.
菱
| Tên gốc | 菱 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong hai thê thiếp song sinh của Thạch Tao, người chăm sóc cây bông trong phủ.
金
| Tên gốc | 金 |
|---|
Người được Dương Bưu cử đến tranh đoạt Duyện Châu.
丁原
| Tên gốc | 丁原 |
|---|
Quan lại thời Đông Hán, nghĩa phụ đầu tiên của Lữ Bố, người đã giao cho Lữ Bố chức vụ chủ bợt văn chức thay vì trọng dụng võ nghệ.
万潜
| Tên gốc | 万潜 |
|---|
Châu lại kiêm đại diện của các thế lực thị tộc bản địa Duyện Châu, được đánh giá là người có năng lực, nhãn quan chính trị, có tính cách khiêm nhường, thực tế, cẩn trọng và bổn phận.
严氏
| Tên gốc | 严氏 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chính thất của Lữ Bố, người đã bật khóc nức nở khi hay tin con gái bị bắt.
乐进
| Tên gốc | 乐进 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tướng lĩnh dưới trướng Tào Tháo, người có vóc dáng thấp lùn nhưng cơ thể cường tráng, tính cách trầm ít nói và là một mãnh tướng gan góc.
乔瑁
| Tên gốc | 乔瑁 |
|---|
Chư hầu tham gia liên quân, đang đối đầu với Lưu Đại.
于毒
| Tên gốc | 于毒 |
|---|
Thủ lĩnh lực lượng khởi nghĩa Hắc Sơn Quân, kẻ đang dẫn dắt đại quân tấn công Ký Châu.
于禁
| Tên gốc | 于禁 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tự là Văn Tắc, người Thái Sơn Cự Bình, vốn là bộ tướng đắc lực dưới quyền Bào Tín, tính tình nghiêm cẩn và có tài trị quân.
仲康
| Tên gốc | 仲康 |
|---|
Võ tướng thân cận, người đang cùng Vi Tử xử lý công việc.
仲德
| Tên gốc | 仲德 |
|---|
Tên tự của Trình Cúc, được Tào Tháo nhắc tới để kêu gọi đến nghị sự.
伟子
| Tên gốc | 伟子 |
|---|
Nhân vật được Thạch Tao nhắc đến, người cùng Thạch Tao đi theo bảo vệ và hỗ trợ Tào Tháo.
伯喈
| Tên gốc | 伯喈 |
|---|
Nhân vật được nhắc đến là người phụ trách trường học chuyên về văn học.
伯平
| Tên gốc | 伯平 |
|---|
Biểu tự của Từ Hoảng, được Tào Tháo nhắc tới trong kế hoạch hành động.
伯符
| Tên gốc | 伯符 |
|---|
Biểu tự của Tôn Sách, được Tào Tháo triệu tập.
何进
| Tên gốc | 何进 |
|---|
Đại tướng quân nhà Hán, anh trai của Hà Hoàng hậu, người đang nắm giữ quyền lực trong triều đình nhưng có kết cục bi thảm.
俞涉
| Tên gốc | 俞涉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tướng dưới quyền Viên Thuật, thân hình cao lớn mặc giáp bạc, mang tâm trạng vô cùng kích động và vinh hạnh khi được phái đi nghênh chiến Hoa Hùng để lập công biểu trung.
元让
| Tên gốc | 元让 |
|---|
Tên tự của Hạ Hầu Đôn, được Tào Tháo cắt cử trấn giữ Bộc Dương.
元龙
| Tên gốc | 元龙 |
|---|
Biểu tự của Trần Đăng, người có chung quan điểm với Trần Quần về tình hình đại tai họa.
关羽
| Tên gốc | 关羽 |
|---|
Nhân vật lịch sử nổi tiếng với hình ảnh đọc sách Xuân Thu.
典韦
| Tên gốc | 典韦 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Huynh đệ kết nghĩa của Thạch Tao và Tào Tháo. Tính cách thật thà, chất phác, có ước mơ trở thành tướng quân. Rất thích các món ăn do Thạch Tao nấu.
刘协
| Tên gốc | 刘协 |
|---|
Hán Hiến Đế, vị hoàng đế nhà Hán.
刘备
| Tên gốc | 刘备 |
|---|
Một trong những lựa chọn thay thế mà Thạch Tao cân nhắc để phò tá nếu không theo Tào Tháo, người thường xuyên bôn ba trong thời loạn. Hắn cho rằng Lưu Bị không có nhược điểm gì ngoài việc hay chạy trốn.
刘岱
| Tên gốc | 刘岱 |
|---|
Thứ sử Duyện Châu, một tông thất nhà Hán nhưng không được các quận thủ dưới quyền coi trọng, năng lực quản lý kém và không được lòng người.
刘淼
| Tên gốc | 刘淼 |
|---|
Gia chủ nhà họ Lưu ở Bình Dương, đồng hành cùng Trần Kỷ ra thành nghênh đón Tào Tháo và tỏ ra lo lắng về việc Tào Tháo kiểm tra ruộng đất, nhân khẩu.
刘焉
| Tên gốc | 刘焉 |
|---|
Chủ nhân Ích Châu, người có tuổi tác cao nhưng được đánh giá là có tiềm năng lớn nếu còn trẻ để tranh bá thiên hạ.
刘璋
| Tên gốc | 刘璋 |
|---|
Chư hầu phương tây được nhắc tới.
刘禅
| Tên gốc | 刘禅 |
|---|
Đứa trẻ chưa ra đời của Lưu Bị, người mà Thạch Tao hoài nghi về thân thế huyết thống.
刘秀
| Tên gốc | 刘秀 |
|---|
Vị hoàng đế khai sáng nhà Đông Hán, nhân vật mà Viên Thiệu đang muốn noi theo con đường.
刘繇
| Tên gốc | 刘繇 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thứ sử đang thu nhận Thái Sử Từ, hiện bị Viên Thuật đuổi đánh đến Đan Dương.
刘虞
| Tên gốc | 刘虞 |
|---|
Nhân vật được Viên Thiệu mưu đồ lập làm đế.
刘表
| Tên gốc | 刘表 |
|---|
Chủ quản vùng Kinh Châu, đang kịch chiến với thế lực của Viên Thuật.
刘详
| Tên gốc | 刘详 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại tướng tiên phong dưới trướng Viên Thuật, đồn trú tại ô bảo Khuông Đình. Hắn có tính cách nhát gan, tự ti, năng lực chỉ huy kém và cuối cùng đã tử trận trong cuộc giao tranh.
刘邦
| Tên gốc | 刘邦 |
|---|
Nhân vật lịch sử, vị hoàng đế khai lập nhà Hán, nổi tiếng với sự bền bỉ trong chiến trận.
刘馥
| Tên gốc | 刘馥 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người được Tào Tháo cử đến Dương Châu một mình một ngựa để quản lý.
华佗
| Tên gốc | 华佗 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thần y thời Tam Quốc, người vô cùng ngưỡng mộ và tôn kính tài năng cũng như y lý tiên phong của Thạch Tao, luôn hết lòng học hỏi và tuân theo chỉ dạy.
华雄
| Tên gốc | 华雄 |
|---|
Tướng lĩnh dưới quyền Đổng Trác, nổi danh với chiến tích phản sát trong lịch sử.
卢植
| Tên gốc | 卢植 |
|---|
Danh sĩ thời Đông Hán, là thầy giáo từng dạy dỗ Lưu Bị.
卫兹
| Tên gốc | 卫兹 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một hào tộc tại Trần Lưu, người sở hữu nhãn quan chính trị sắc bén và quyết đoán. Thay vì tự mình cầm quân, hắn đã quyết định bán đi phần lớn gia sản để đầu tư cho Tào Tháo vì tin rằng hắn có khả năng đại diện cho đại nghĩa thảo phạt Đổng Trác.
卫婥
| Tên gốc | 卫婥 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu nữ nhà họ Vệ, có mối tình cảm sâu sắc với Thạch Hạo.
卫媚
| Tên gốc | 卫媚 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tiểu thư trong gia tộc họ Vệ, người chăm sóc và bảo vệ Thái Văn Cơ. Có thái độ ngưỡng mộ tài trí của Thạch Tao.
卫家
| Tên gốc | 卫家 |
|---|
Một trong ba đại gia tộc thương nhân lớn trong thiên hạ, có truyền thống làm quan và kinh doanh.
卫滋
| Tên gốc | 卫滋 |
|---|
Huynh trưởng của Vệ Mị, người đang quản lý toàn bộ mảng thương vụ cho Tào Tháo với địa vị rất cao.
叔业
| Tên gốc | 叔业 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con trai của Bào Tín, người được sắp xếp làm phó thủ cho Tào Ngang.
史涣
| Tên gốc | 史涣 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tướng sĩ dưới quyền Hạ Hầu Đôn, tính cách nóng vội, dũng mãnh nhưng thiếu kinh nghiệm thực chiến.
Lăng: Một trong hai thê thiếp song sinh của Thạch Tao.
Truyện có 288 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Tam Quốc: Tào Tháo Tranh Bá, Ta Hưởng Lạc bao gồm: Hạ Phì, Đông Quận, Đông A, Đan Dương.