Vĩ Ca
伟哥
| Tên gốc | 伟哥 |
|---|
Người thổi còi gọi dậy ở khu ký túc xá vào buổi trưa.
伟哥
| Tên gốc | 伟哥 |
|---|
Người thổi còi gọi dậy ở khu ký túc xá vào buổi trưa.
依帆
| Tên gốc | 依帆 |
|---|
Học sinh khóa trên, là thành viên câu lạc bộ Nhạc nhẹ thích chơi game.
刘丹
| Tên gốc | 刘丹 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Giáo viên môn vật lý lớn tuổi, mặc áo Polo cũ, tính cách có vẻ hiền lành nhưng phong cách ra đề rất nghiêm khắc.
刘翔
| Tên gốc | 刘翔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bạn học của Diệp Chu Hồng, thành viên trong nhóm chat lớp.
宋川
| Tên gốc | 宋川 |
|---|
Người từng cùng Diệp Chu Hồng làm Tô Dao cảm động trong một lần trước đây.
小鱼
| Tên gốc | 小鱼 |
|---|
Bạn học của Diệp Chu Hồng, người cùng tham gia kỳ thi cấp thành phố.
张兰
| Tên gốc | 张兰 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mẹ của Diệp Chu Hồng và, có tư tưởng trọng nam khinh nữ, đối xử nghiêm khắc với con trai và nuông chiều con gái.
张潮
| Tên gốc | 张潮 |
|---|
Tác giả thời nhà Thanh được nhắc đến trong bài giảng ngữ văn qua tác phẩm Ngu Sơ Tân Chí.
张远
| Tên gốc | 张远 |
|---|
Bạn cùng phòng 311 của Diệp Chu Hồng, có vóc dáng hơi mập và thích đọc tiểu thuyết.
李峰
| Tên gốc | 李峰 |
|---|
Giáo viên môn toán lớn tuổi, tính cách nghiêm túc khi giảng bài.
林凡
| Tên gốc | 林凡 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam sinh trong lớp, có mặt khi Diệp Chu Hồng và Chu Trí Du chịu phạt.
林野
| Tên gốc | 林野 |
|---|
Giáo viên tiếng Nhật trẻ tuổi, ăn mặc phóng khoáng và có phong cách giảng dạy thoải mái.
柯远
| Tên gốc | 柯远 |
|---|
Giáo viên ngữ văn lạc quan, hòa đồng với học sinh.
江屿
| Tên gốc | 江屿 |
|---|
Bạn cùng phòng 311 của Diệp Chu Hồng, có tính cách năng động và thích hóng chuyện.
汤昊
| Tên gốc | 汤昊 |
|---|
Bạn cùng phòng 311 của Diệp Chu Hồng, gầy và có sở thích chơi game trên điện thoại.
浩浩
| Tên gốc | 浩浩 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Em họ của Diệp Chu Hồng, đang trong giai đoạn vỡ giọng.
白秋
| Tên gốc | 白秋 |
|---|
Bộ trưởng trong hội học sinh, người nhận file PPT hoàn thành từ Diệp Chu Hồng.
老沈
| Tên gốc | 老沈 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thầy giáo hoặc người quen của Diệp Chu Hồng, đã đến bệnh viện để nắm tình hình khi cậu bị đưa vào cấp cứu.
胡伟
| Tên gốc | 胡伟 |
|---|
Giám thị ký túc xá có giọng nói hào sảng.
苏瑶
| Tên gốc | 苏瑶 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mẹ của Chu Trí Du, là một phụ nữ trung niên ăn mặc theo phong cách công sở.
苏瑾
| Tên gốc | 苏瑾 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Giáo viên môn Chính trị trẻ trung, xinh đẹp, sở hữu giọng nói dịu dàng nhưng có khả năng gây buồn ngủ trong giờ học.
苏铭
| Tên gốc | 苏铭 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam sinh nổi bật của lớp bên cạnh, được xem là nam thần của lớp học đó.
萧真
| Tên gốc | 萧真 |
|---|
Nam sinh học sinh trường, tham gia nhóm bạn ghé thăm phòng Diệp Chu Hồng.
诗云
| Tên gốc | 诗云 |
|---|
Học sinh khóa trên, thành viên câu lạc bộ Nhạc nhẹ có nhà ở xa.
郑琴
| Tên gốc | 郑琴 |
|---|
Giáo viên môn Tiếng Anh của lớp.
陆言
| Tên gốc | 陆言 |
|---|
Học sinh tham gia trò chơi trong lớp, đặt câu hỏi về luật chơi.
陈帆
| Tên gốc | 陈帆 |
|---|
Giáo viên địa lý trẻ tuổi với phong cách giảng dạy hài hước.
陈杰
| Tên gốc | 陈杰 |
|---|
Giáo viên dạy môn Sinh học.
陈浩
| Tên gốc | 陈浩 |
|---|
Nam sinh cao ráo, đeo kính gọng vàng, ăn nói khéo léo và có tố chất làm lớp trưởng.
静雪
| Tên gốc | 静雪 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bạn thân của Hứa Thanh Ngôn, người có ảnh hưởng lớn đến tính cách dịu dàng của cô ấy.
高静
| Tên gốc | 高静 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chủ nhiệm khối khoảng ba mươi lăm tuổi, tính cách nghiêm khắc, đeo kính gọng đen và mặc đồ công sở, đảm nhận vai trò giám thị coi thi.
云慕卿
| Tên gốc | 云慕卿 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Học sinh ngồi phía dưới, trêu chọc Diệp Chu Hồng về giọng điệu đáng yêu khi hát.
刘诗洋
| Tên gốc | 刘诗洋 |
|---|
Ủy viên thể dục của lớp.
叶建国
| Tên gốc | 叶建国 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bố của Diệp Chu Hồng, là một người đàn ông trung niên trầm tính và luôn mang vẻ mệt mỏi.
叶梓涵
| Tên gốc | 叶梓涵 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Em gái của Diệp Chu Hồng, được mẹ nuông chiều và có tính cách vô tư, thích xem TV và chơi điện thoại.
叶灵灵
| Tên gốc | 叶灵灵 |
|---|
Nữ sinh lớp 1, tham gia biểu diễn văn nghệ cùng lớp trong buổi khai mạc vận động hội.
叶舟鸿
| Tên gốc | 叶舟鸿 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam chính của câu chuyện, học sinh mới vào cấp ba của trường Trung học Ngoại ngữ Sở Đình, tính cách có phần hướng nội và hay ngại ngùng.
周承远
| Tên gốc | 周承远 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bố của Chu Trí Du, là người nghiêm khắc, chú trọng việc học tập của con gái và thỉnh thoảng xảy ra tranh cãi với vợ.
周玄天
| Tên gốc | 周玄天 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam sinh trong lớp, tham gia xem buổi biểu diễn phạt của các bạn.
周稚瑜
| Tên gốc | 周稚瑜 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ sinh đứng đầu lớp 4 khối 1 trường Trung học Ngoại ngữ Sở Đình, sở hữu dung mạo xinh đẹp, tính cách thanh lạnh và khí chất xa cách.
唐嘉树
| Tên gốc | 唐嘉树 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Học sinh ngồi ở hàng ghế phía trước, tham gia trò chơi trong lớp.
夏乐瑶
| Tên gốc | 夏乐瑶 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ sinh học lớp 1, tính cách cởi mở, hướng ngoại và có thành tích tốt ở các môn xã hội.
孙浩然
| Tên gốc | 孙浩然 |
|---|
Nam sinh học sinh trường, bạn của nhóm Giang, rất thích hóng chuyện.
宁瑾禾
| Tên gốc | 宁瑾禾 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên mới của câu lạc bộ Nhạc nhẹ, phụ trách chơi trống, tính cách cẩn thận và có phần rụt rè.
张婉秋
| Tên gốc | 张婉秋 |
|---|
Giáo viên dạy môn Lịch sử.
张思安
| Tên gốc | 张思安 |
|---|
Học sinh khóa trên trong hội học sinh, có tên tài khoản là 'Pháp ngoại cuồng đồ', người được Lương Việt Xuyên gọi đùa là 'Trương Tam'.
张楼屿
| Tên gốc | 张楼屿 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Giáo viên thể dục phụ trách lớp, thổi còi tập trung học sinh nhóm cầu lông.
施晚晴
| Tên gốc | 施晚晴 |
|---|
Nữ sinh lớp 1, tham gia biểu diễn văn nghệ cùng lớp trong buổi khai mạc vận động hội.
杨老师
| Tên gốc | 杨老师 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Giáo viên bộ môn nghệ thuật của trường Trung học Ngoại ngữ Sở Đình.
杨述白
| Tên gốc | 杨述白 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Giáo viên hướng dẫn, người tổ chức trò chơi phá băng trong lớp học.
Vĩ Ca: Người thổi còi gọi dậy ở khu ký túc xá vào buổi trưa.
Truyện có 78 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Thầm Mến, Là Một Trận Tự Ti Mặc Kịch bao gồm: Phòng 8311, Bệnh viện Số 1, Trung tâm thương mại Vạn Đạt, Luân Đôn.