Boreas
玻瑞阿斯
| Tên gốc | 玻瑞阿斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bắc phong chi thần cai quản gió lạnh, sở hữu đôi cánh màu xanh trắng, bản tính tự do nhưng gần đây hay sinh ra tâm trạng hoang mang, u sầu.
玻瑞阿斯
| Tên gốc | 玻瑞阿斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bắc phong chi thần cai quản gió lạnh, sở hữu đôi cánh màu xanh trắng, bản tính tự do nhưng gần đây hay sinh ra tâm trạng hoang mang, u sầu.
斯芬克斯
| Tên gốc | 斯芬克斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Quái thú mình sư tử, có đôi cánh trắng và khuôn mặt nam nhân đầy vẻ thần bí, sở hữu năng lực đặt ra câu hỏi và cướp đoạt thần tính.
克洛诺斯
| Tên gốc | 克洛诺斯 |
|---|
Chúng thần chi vương hiện tại, kẻ từng nuốt chửng các con vào bụng và vừa bị vợ con phản bội.
瑞亚
| Tên gốc | 瑞亚 |
|---|
Thần hậu, vợ của Cronus, người đã che giấu đứa con út và giúp các con cứu anh chị em mình.
墨提斯
| Tên gốc | 墨提斯 |
|---|
Trí tuệ女神, người đã giúp đỡ thần vương tử cứu các anh chị em.
乌拉诺斯
| Tên gốc | 乌拉诺斯 |
|---|
Thiên không chi thần, cha của Cronus.
普罗米修斯
| Tên gốc | 普罗米修斯 |
|---|
Vị thần bác học và uyên trí, được đồn đại là đã quy thuận thần tử Zeus.
宙斯
| Tên gốc | 宙斯 |
|---|
Thần tử ở đỉnh Olympia, người đang chiêu mộ chúng thần để khai chiến với thần vương.
拉冬
| Tên gốc | 拉冬 |
|---|
Một loài quái vật trăm đầu được nhắc đến trong thần thoại.
许德拉
| Tên gốc | 许德拉 |
|---|
Loài quái vật chín đầu trong thần thoại.
卡俄斯
| Tên gốc | 卡俄斯 |
|---|
Hỗn mang thần sơ khai đầu tiên.
盖亚
| Tên gốc | 盖亚 |
|---|
Đại địa thần sơ khai, người đã sinh ra bầu trời, đại dương, quần sơn và các thần Tít-tan.
塔尔塔诺斯
| Tên gốc | 塔尔塔诺斯 |
|---|
Thâm uyên thần sơ khai, nơi giam giữ những kẻ chống đối thần vương.
厄瑞玻斯
| Tên gốc | 厄瑞玻斯 |
|---|
Hắc ám thần sơ khai.
倪克斯
| Tên gốc | 倪克斯 |
|---|
Hắc dạ thần sơ khai.
提丰
| Tên gốc | 提丰 |
|---|
Bách yêu chi phụ, sinh linh ác liệt và hùng mạnh tạo ra các loài quái vật.
阿斯特赖俄斯
| Tên gốc | 阿斯特赖俄斯 |
|---|
Quần tinh chi chủ, phụ thân của Bắc phong chi thần.
厄俄斯
| Tên gốc | 厄俄斯 |
|---|
Bình minh nữ thần, mẫu thân của Bắc phong chi thần.
刻耳柏洛斯
| Tên gốc | 刻耳柏洛斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Địa ngục tam đầu khuyển với ba chiếc đầu và sáu con mắt, có tính cách kiêu ngạo, suýt nữa thì tìm ra lối vào minh phủ.
丝西娜
| Tên gốc | 丝西娜 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Gorgon tam nữ yêu trưởng tỷ, có mái tóc là những con rắn độc và giọng hát kỳ dị.
尤瑞艾莉
| Tên gốc | 尤瑞艾莉 |
|---|
Gorgon tam nữ yêu thứ tỷ, em gái của Stheno.
美杜莎
| Tên gốc | 美杜莎 |
|---|
Gorgon tam nữ yêu út, người có danh tiếng vô cùng lừng lẫy.
许珀里翁
| Tên gốc | 许珀里翁 |
|---|
Lục giai thần linh được xưng là Cao Không Chi Thần, một trong mười hai vị Tít-tan sinh ra từ Địa Mẫu Gaia và Thiên Không Chi Thần Uranus, đồng thời là huynh trưởng của Thần Vương Cronus.
厄喀德娜
| Tên gốc | 厄喀德娜 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ nhân sở hữu khuôn mặt và nửa thân trên vô cùng xinh đẹp nhưng nửa thân dưới lại là một chiếc đuôi rắn đen dài, mang phong thái lạnh lùng và là sứ giả được Typhon vô cùng tín nhiệm.
尼米亚巨狮
| Tên gốc | 尼米亚巨狮 |
|---|
Quái thú có năng lực biến cơ thể thành kim loại, đao thương bất nhập.
诺托斯
| Tên gốc | 诺托斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam phong chi thần, một trong bốn vị phong thần và là con trai của群星之主阿斯特赖俄斯.
欧洛斯
| Tên gốc | 欧洛斯 |
|---|
Đông phong chi thần, một trong bốn vị phong thần.
仄费洛斯
| Tên gốc | 仄费洛斯 |
|---|
西风之神, một trong bốn vị phong thần.
阿斯翠亚
| Tên gốc | 阿斯翠亚 |
|---|
Nữ thần công lý, chị em của các vị phong thần.
赫俄斯福洛斯
| Tên gốc | 赫俄斯福洛斯 |
|---|
Kim tinh chi thần, con trai của quần星之主.
法厄同
| Tên gốc | 法厄同 |
|---|
Mộc tinh chi thần, con trai của quần星之主.
斯提尔朋
| Tên gốc | 斯提尔朋 |
|---|
水星之神, con trai của quần星之主.
皮洛厄斯
| Tên gốc | 皮洛厄斯 |
|---|
火星之神, con trai của quần星之主.
法农
| Tên gốc | 法农 |
|---|
土星之神, con trai của quần星之主.
哈迪斯
| Tên gốc | 哈迪斯 |
|---|
Một trong các vị thần tử đang tập hợp tại đỉnh Olympia.
波塞冬
| Tên gốc | 波塞冬 |
|---|
Vị thần biển cả đang lớn tiếng tranh chấp tại đỉnh Olympia.
赫斯提亚
| Tên gốc | 赫斯提亚 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ thần lò sưởi, người chị cả mang vẻ đẹp ôn nhu, thường xuyên đứng ra ngăn cản những cuộc xung đột giữa các vị thần.
德墨忒尔
| Tên gốc | 德墨忒尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ thần nông nghiệp với chiếc váy lục sắc, người vướng vào mối quan hệ phức tạp giữa宙斯, 哈迪斯 và波塞冬.
赫拉
| Tên gốc | 赫拉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ thần hôn nhân với dung mạo tinh tế, diễm lệ, người vừa vội vã rời khỏi thần điện với vẻ ngoài có chút xộc xệch.
勒托
| Tên gốc | 勒托 |
|---|
Nữ thần đem lòng ngưỡng mộ và có thể trở thành lực lượng phò tá cho chúng thần chi vương.
欧律诺墨
| Tên gốc | 欧律诺墨 |
|---|
Nữ thần mang lòng ngưỡng mộ vị chúa tể tương lai.
忒弥斯
| Tên gốc | 忒弥斯 |
|---|
Nữ thần công lý và pháp luật, bậc trưởng bối được chúng thần vô cùng kính trọng.
谟涅摩叙涅
| Tên gốc | 谟涅摩叙涅 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ thần ký ", ngôn ngữ và chữ viết, một trong mười hai vị thần Titan, em gái của Themis.
珀耳塞斯
| Tên gốc | 珀耳塞斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hủy diệt之神, con trai thứ ba của Crius, là một kẻ cuồng tín trung thành tuyệt đối với thần vương Cronus, tính cách bạo ngược và tàn nhẫn.
克利俄斯
| Tên gốc | 克利俄斯 |
|---|
Thiên thể之神, phụ thân của ba vị thần hùng mạnh gồm Astraeus, Pallas và Perses, nổi tiếng là một vị thần cực kỳ trung thành với Cronus.
帕拉斯
| Tên gốc | 帕拉斯 |
|---|
Chiến tranh策略之神, con trai thứ hai của Crius, một trong những tay chân trung thành của thần vương.
尼姬
| Tên gốc | 尼姬 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ thần chiến thắng, con gái của chiến tranh chiến lược chi thần Pallas, là một người cực kỳ sùng kính智慧女神墨提斯 và luôn giữ gìn lối sống trong sạch, không tham gia tiệc tùng hay vướng vào mối quan hệ ái tình.
克拉托斯
| Tên gốc | 克拉托斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Lực lượng之神, con trai của chiến tranh chiến lược chi thần Pallas, tính tình hào sảng và thích uống rượu say mèm.
比亚
| Tên gốc | 比亚 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cường lực之神, con trai của chiến tranh chiến lược chi thần Pallas, thường xuyên say xỉn trong các buổi tiệc tùng.
泽洛斯
| Tên gốc | 泽洛斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhiệt tình之神, con gái của chiến tranh chiến lược chi thần Pallas, người cũng say khướt và nằm trong vòng tay của một vị nam thần nào đó.
Boreas: Bắc phong chi thần cai quản gió lạnh, sở hữu đôi cánh màu xanh trắng, bản tính tự do nhưng gần đây hay sinh ra tâm trạng hoang mang, u sầu.
Truyện có 81 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Thần Thoại Hi Lạp: Tên Ta Nhân Sư bao gồm: Núi Othrys, Núi Olympia, Tartarus, Olympus.