Vạn Hoa
万华
| Tên gốc | 万华 |
|---|
Học sinh ưu tú khối mười một, là một trong những học sinh đạt thành tích hàng đầu được các giáo viên đặc biệt chú ý trong kỳ thi mô phỏng thần vực.
全球神祇:从选择木精灵开始崛起
← Quay về trang truyện万华
| Tên gốc | 万华 |
|---|
Học sinh ưu tú khối mười một, là một trong những học sinh đạt thành tích hàng đầu được các giáo viên đặc biệt chú ý trong kỳ thi mô phỏng thần vực.
古云
| Tên gốc | 古云 |
|---|
Học sinh đến từ tỉnh Thượng Kinh, sở hữu chủ tu chủng tộc là thạch nhân có khả năng tiến hóa thành sơn lĩnh cự nhân.
哈桑
| Tên gốc | 哈桑 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sát thủ tộc Tinh Linh, sau khi được thần linh ban ân sủng đã tiến hóa thành tinh linh bóng tối cấp bậc thượng đẳng với thực lực cường đại.
因亥
| Tên gốc | 因亥 |
|---|
Bá tước ma cà rồng từng là kẻ thù của thần vực, sau khi chết bị thu giữ và thanh tẩy linh hồn.
威廉
| Tên gốc | 威廉 |
|---|
Phong bạo chi thần thuộc thần vực của Trương Dịch, sở hữu kinh nghiệm chiến đấu cấp vi nhược thần đã được nắm vững thuần thục.
张译
| Tên gốc | 张译 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam sinh lớp mười một, là người xuyên không từ vũ trụ song song mang theo linh hồn được bảo hộ bởi ý chí thế giới, sở hữu năng lực đặc biệt và mục tiêu trở thành một vị thần vĩ đại.
星河
| Tên gốc | 星河 |
|---|
Tinh linh long thuộc thần vực của Trương Dịch, chiến hữu của Tinh Vẫn, sở hữu thể chất và khả năng chiến đấu cường đại.
星陨
| Tên gốc | 星陨 |
|---|
Tinh linh long thuộc thần vực của Trương Dịch, sở hữu huyết mạch truyền thừa mạnh mẽ và liên tục thức tỉnh chiến kỹ qua các trận chiến.
炎翼
| Tên gốc | 炎翼 |
|---|
Anh hùng thuộc tộc thần điểu mặt trời, người đã triển khai thiên phú pháp thuật Thái Dương Chi Mâu trong trận chiến.
白秦
| Tên gốc | 白秦 |
|---|
Giáo viên khối mười một, người đã rời đi trước khi bảng xếp hạng được công bố.
秦瑞
| Tên gốc | 秦瑞 |
|---|
Phó quan của Trương Thư Mặc.
胡夏
| Tên gốc | 胡夏 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Học sinh lớp mười một kiêm lớp phó học tập, đạt hạng ba trong kỳ thi thử, từng từ chối vị trí lớp trưởng.
萧辰
| Tên gốc | 萧辰 |
|---|
Học sinh đến từ tỉnh Trung Kinh, sở hữu chủ tu chủng tộc là lang nhân và áp dụng chế độ lang quần bộ lạc để phối hợp chiến đấu.
蓝淼
| Tên gốc | 蓝淼 |
|---|
Học sinh đến từ tỉnh Nam Biên, sở hữu chủ tu chủng tộc là mỹ nhân ngư đơn vị pháp sư và thâm hải ngư nhân.
赵乾
| Tên gốc | 赵乾 |
|---|
Học sinh đến từ tỉnh Thượng Kinh, sở hữu chủ tu chủng tộc là tê ngưu nhân thuộc tầng lớp hàng đầu và mang huyết mạch hoàng kim tê ngưu tộc phản cổ.
陆媚
| Tên gốc | 陆媚 |
|---|
Học sinh mang danh hiệu hỏa chi ma nữ đến từ cùng tỉnh, sở hữu chủ tu chủng tộc là thái dương điểu mang huyết mạch bất tử phượng điểu.
万志轩
| Tên gốc | 万志轩 |
|---|
Thành viên chính thức của chiến đội Thiên Nhai học phủ đến từ Thanh Đồng Bảo Tọa, sở hữu tộc rừng rậm tích dịch nhân.
乌列尔
| Tên gốc | 乌列尔 |
|---|
Không quân thống soái thuộc thần vực của Trương Dịch, người vẫn đang kẹt ở giới hạn thực lực cấp chín sau nhiều trận chiến mô phỏng.
加纳德
| Tên gốc | 加纳德 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tướng quân yêu tinh chủ quản quân đoàn cơ giới ma đạo, năng lực chỉ huy không ngừng được nâng cao qua thực chiến quy mô lớn.
加纳湖
| Tên gốc | 加纳湖 |
|---|
Lãnh chủ nguyên tố nước trong thần vực, sở hữu thực lực để cản chân kẻ địch.
叶灵儿
| Tên gốc | 叶灵儿 |
|---|
Học sinh đến từ tỉnh Thượng Kinh, sở hữu chủ tu chủng tộc là hoa tiên tử cực kỳ thành thạo ma pháp tự nhiên về trị liệu và hỗ trợ.
司马远
| Tên gốc | 司马远 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bạn học cùng lớp với Trương Dịch, có gia đình thuộc thần hệ thú nhân và mong muốn khởi đầu thần vực với chủng tộc thú nhân.
吴虎生
| Tên gốc | 吴虎生 |
|---|
Học sinh lớp mười một, đạt thành tích xuất sắc trong kỳ thi thử.
周总成
| Tên gốc | 周总成 |
|---|
Thành viên dự bị của chiến đội Thiên Nhai học phủ, sở hữu tộc đầm lầy oa nhân.
夏弥尔
| Tên gốc | 夏弥尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại tư tế của tộc Tinh Linh, người cùng quân đoàn trưởng đến tiếp xúc và thương thảo với tộc Hỏa Tinh Linh.
孙昊天
| Tên gốc | 孙昊天 |
|---|
Bạn học cùng lớp với Trương Dịch, là bạn thân thích trêu chọc Miêu Minh Vũ.
张书墨
| Tên gốc | 张书墨 |
|---|
Một vị thần linh cường đại thuộc gia tộc họ Trương, người đã đưa Trương Dịch về gia tộc và thực hiện tẩy lễ thần lực.
张增元
| Tên gốc | 张增元 |
|---|
Cha của Trương Dịch, cựu nhân sự từng nhậm chức trong quân đội thuộc Liên minh Lam Tinh.
拓跋宇
| Tên gốc | 拓跋宇 |
|---|
Học sinh đến từ tỉnh Bắc Hoàng, sở hữu chủ tu chủng tộc là băng nguyên mãnh mã tượng nhân mang một phần huyết mạch mãnh mã và băng tinh tộc.
斯图克
| Tên gốc | 斯图克 |
|---|
Cục trưởng cục tình báo của quân đoàn tinh linh, chịu trách nhiệm bố trí gián điệp và tung tin đồn trong thành trì.
李琼天
| Tên gốc | 李琼天 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Giáo quan của Thiên Nhai học phủ, người đã tranh giành và đưa ra các điều kiện hợp đồng hấp dẫn để chiêu mộ Trương Dịch.
林傲雪
| Tên gốc | 林傲雪 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ sinh năm hai sở hữu ngoại hình cao ngạo, lạnh lùng cùng dung mạo tuyệt mỹ, là người đầu tiên khai phá thành công thần vực với diện tích vạn kilômét vuông và chủng tộc ban đầu là ám tinh linh.
林沐风
| Tên gốc | 林沐风 |
|---|
Sinh viên năm ba của Thiên Nhai Học Phủ, một cường giả cũng đã tiến đến tầng thứ mười ba của Điện Chiến Tranh, thường được đem ra so sánh về thực lực với Trương Dịch.
林海峰
| Tên gốc | 林海峰 |
|---|
Nhân vật từng lữ khách có tên được nhắc đến.
栗博一
| Tên gốc | 栗博一 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Ông nội của Lật Bác Dương, là một vị thần linh sở hữu thực lực tương đương với hiệu trưởng Thang Vệ Hoa.
栗博洋
| Tên gốc | 栗博洋 |
|---|
Một học sinh từng tiến hành thần chiến với Trương Dịch.
汤卫华
| Tên gốc | 汤卫华 |
|---|
Hiệu trưởng nhà trường, người nắm giữ quyền hạn tạm thời điều động và sử dụng kính Khuy Thiên để giám sát học sinh trong kỳ thi.
沈梦婷
| Tên gốc | 沈梦婷 |
|---|
Học sinh cùng lớp với Trương Dịch.
洪天意
| Tên gốc | 洪天意 |
|---|
Học sinh khối mười một tham gia kỳ thi cuối kỳ và đạt kết quả xuất sắc.
熊初墨
| Tên gốc | 熊初墨 |
|---|
Giáo viên chủ nhiệm lớp hai năm nhất, người luôn quan tâm sát sao đến thành tích và trạng thái tinh thần của học sinh.
牛志勇
| Tên gốc | 牛志勇 |
|---|
Học sinh lớp mười một ba, đạt thành tích xuất sắc trong kỳ thi mô phỏng thần vực.
王青州
| Tên gốc | 王青州 |
|---|
Học sinh lớp mười một, đạt thành tích xuất sắc trong kỳ thi thử.
白化桥
| Tên gốc | 白化桥 |
|---|
Giáo viên giám thị do nhà trường phái đến để đảm bảo không có học sinh gian lận trong kỳ kiểm tra.
白可可
| Tên gốc | 白可可 |
|---|
Học sinh đến từ tỉnh Bách Hoa, sở hữu chủ tu chủng tộc là yêu tinh và hoa yêu, cực kỳ giỏi về huyễn thuật, khế ước tự nhiên và bố cục.
白老师
| Tên gốc | 白老师 |
|---|
Giáo viên giảng dạy lớp khác, người từng hoài nghi và tranh cãi về thành tích thi cử của Trương Dịch.
石破岳
| Tên gốc | 石破岳 |
|---|
Học sinh đến từ tỉnh Tây Sa, sở hữu thần vực ban đầu là địa hình sa mạc và chủ tu sa mạc bán hạt nhân.
纳薇尔
| Tên gốc | 纳薇尔 |
|---|
Thành chủ của tộc Hỏa Tinh Linh, tham gia hội nghị triệu tập khẩn cấp để chuẩn bị lực lượng xuất chinh.
维苏山
| Tên gốc | 维苏山 |
|---|
Lãnh chủ nguyên tố đất trong thần vực, sở hữu thực lực để ngăn chặn quân đoàn.
胡妙珍
| Tên gốc | 胡妙珍 |
|---|
Mẹ của Trương Dịch, người luôn chăm lo chu đáo cho gia đình.
胡金鑫
| Tên gốc | 胡金鑫 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đối thủ cạnh tranh của Trương Dịch trong chiến trường, kẻ nắm giữ các quân đoàn dị tộc và luôn tìm cách đánh bại Trương Dịch.
Vạn Hoa: Học sinh ưu tú khối mười một, là một trong những học sinh đạt thành tích hàng đầu được các giáo viên đặc biệt chú ý trong kỳ thi mô phỏng thần vực.
Truyện có 85 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Toàn Cầu Thần Linh: Từ Lựa Chọn Mộc Tinh Linh Bắt Đầu Quật Khởi bao gồm: Thần Vực, Lam Tinh, Hồ Vạn Sâm, Tỉnh Thượng Kinh.