Hách Ích Phi
郝益飞
| Tên gốc | 郝益飞 |
|---|
Tân binh trong tiểu đội.
郝益飞
| Tên gốc | 郝益飞 |
|---|
Tân binh trong tiểu đội.
贾洪林
| Tên gốc | 贾洪林 |
|---|
Tân binh trong tiểu đội.
高城
| Tên gốc | 高城 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại đội trưởng đại đội tân binh, tính cách nóng nảy và nghiêm khắc.
成才
| Tên gốc | 成才 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tân binh có tính hiếu thắng và luôn muốn tranh cao thấp.
彦宇
| Tên gốc | 彦宇 |
|---|
Tân binh có thành tích huấn luyện kém trong tiểu đội.
许三多
| Tên gốc | 许三多 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tân binh có tính cách ngơ ngác nhưng được quan tâm đặc biệt.
史排长
| Tên gốc | 史排长 |
|---|
Cấp bậc trung đội trưởng, người chiếu cố Hứa Tam Đa.
苏七月
| Tên gốc | 苏七月 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tân binh có tư duy nhạy bén và có những đề xuất cải tiến huấn luyện.
白铁军
| Tên gốc | 白铁军 |
|---|
Tân binh hay bàn tán.
伍六一
| Tên gốc | 伍六一 |
|---|
Cán bộ huấn luyện tân binh.
何洪涛
| Tên gốc | 何洪涛 |
|---|
Cán bộ đơn vị.
洪兴国
| Tên gốc | 洪兴国 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chính trị viên của Thép Thất Liên.
王庆瑞
| Tên gốc | 王庆瑞 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đoàn trưởng đoàn bộ, người có tính cách điềm tĩnh và nghiêm nghị.
史今
| Tên gốc | 史今 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bản trưởng tiểu đội tận tụy và được cấp trên tín nhiệm.
马干事
| Tên gốc | 马干事 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cán sự đoàn bộ.
王卫国
| Tên gốc | 王卫国 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phó hiệu trưởng Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia.
刘世锦
| Tên gốc | 刘世锦 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chủ nhiệm khoa An toàn Thông tin.
赵国栋
| Tên gốc | 赵国栋 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sư trưởng sư đoàn T.
刘主任
| Tên gốc | 刘主任 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chủ nhiệm mang quân hàm thiếu tướng chuyên môn kỹ thuật, người đưa học sinh vào quân ngũ.
张志坚
| Tên gốc | 张志坚 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Lớp trưởng tiểu đội sáu thuộc đại đội tân binh, người xuất thân từ Hồng Tam Liên.
陆中信
| Tên gốc | 陆中信 |
|---|
Tân binh thuộc tiểu đội năm.
李爱军
| Tên gốc | 李爱军 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chính ủy sư đoàn T, người có tuổi đời lớn hơn Triệu Quốc Đống.
张明洋
| Tên gốc | 张明洋 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phó sư trưởng sư đoàn T.
王大年
| Tên gốc | 王大年 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tân binh thuộc sáu ban, có thành tích xạ kích không quá nổi bật.
张思崇
| Tên gốc | 张思崇 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tiểu đội trưởng một hàng thuộc đại đội tân binh, người xuất thân từ Hồng Tam Liên.
徐东海
| Tên gốc | 徐东海 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chính ủy Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia, người chủ trì buổi lễ tốt nghiệp và授衔.
陈浩
| Tên gốc | 陈浩 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bạn cùng phòng của Tô Thất Nguyệt tại trường đại học.
王海
| Tên gốc | 王海 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bạn cùng phòng của Tô Thất Nguyệt tại trường đại học.
冯金生
| Tên gốc | 冯金生 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bạn cùng phòng của Tô Thất Nguyệt, người sắp nhận nhiệm vụ làm đại diện quân sự tại quê nhà.
杨鹏
| Tên gốc | 杨鹏 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tham mưu trưởng của trung đoàn 702.
刘芸芸
| Tên gốc | 刘芸芸 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bạn học hoặc đồng nghiệp tại trường Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia.
何部长
| Tên gốc | 何部长 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bộ trưởng Bộ Chính trị Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia.
颜曼青
| Tên gốc | 颜曼青 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sư tỷ đồng hành và hỗ trợ Tô Thất Nguyệt luyện tập piano.
朱副参谋长
| Tên gốc | 朱副参谋长 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phó tham mưu trưởng cấp trên.
马小帅
| Tên gốc | 马小帅 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tân binh trẻ tuổi mới gia nhập Thép Thất Liên, có học thức cao.
甘小宁
| Tên gốc | 甘小宁 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Binh sĩ của Thép Thất Liên.
曹德忠
| Tên gốc | 曹德忠 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sĩ quan huấn luyện tại căn cứ, người đưa ra các bài kiểm tra ngặt nghèo cho các học viên.
陆少鸿
| Tên gốc | 陆少鸿 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Học viên tham gia huấn luyện, có tư duy nhạy bén và quan sát tốt.
蔡国明
| Tên gốc | 蔡国明 |
|---|
Học viên đầu tiên tham gia bài kiểm tra bắn súng nhưng không thành công.
肖大功
| Tên gốc | 肖大功 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Học viên tham gia huấn luyện, tính tình bộc trực.
吴新华
| Tên gốc | 吴新华 |
|---|
Học viên tham gia huấn luyện.
于志飞
| Tên gốc | 于志飞 |
|---|
Học viên tham gia huấn luyện.
杨猛
| Tên gốc | 杨猛 |
|---|
Học viên tham gia huấn luyện, hay thắc mắc và phàn nàn.
老梁
| Tên gốc | 老梁 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên của một bộ đội đặc biệt không có phiên hiệu, sở hữu thực lực chiến đấu cực kỳ khủng bố.
袁朗
| Tên gốc | 袁朗 |
|---|
Đội trưởng đại đội đặc chiến quân khu, người có chiến lực rất mạnh.
徐永贵
| Tên gốc | 徐永贵 |
|---|
Học viên tham gia huấn luyện.
梁堂
| Tên gốc | 梁堂 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chỉ huy của lực lượng đặc biệt bí mật, sở hữu kỹ năng chiến đấu và bắn tỉa đỉnh cao.
张学明
| Tên gốc | 张学明 |
|---|
Sĩ quan phụ trách tại bãi huấn luyện.
Hách Ích Phi: Tân binh trong tiểu đội.
Truyện có 48 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Từ Binh Lính Đột Kích Bắt Đầu Cuộc Đời bao gồm: Thép Thất Liên, C Tập đoàn quân, Sư đoàn T, Trung đoàn 702.