Tôn Băng
孙冰
| Tên gốc | 孙冰 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cảnh vệ viên đi theo Trương Nhân Phong nhiều năm, chịu trách nhiệm xách đồ và đi theo bảo vệ.
四合院,哈军工副院,部下李云龙
← Quay về trang truyện孙冰
| Tên gốc | 孙冰 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cảnh vệ viên đi theo Trương Nhân Phong nhiều năm, chịu trách nhiệm xách đồ và đi theo bảo vệ.
张仁风
| Tên gốc | 张仁风 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trương tư lệnh, một vị tướng lĩnh có tính cách cương trực, từng là lão đoàn trưởng, có lập trường kiên định và không thích những thói hư tật xấu trong quân đội.
罗万春
| Tên gốc | 罗万春 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chủ nhiệm phòng chính trị của dã chiến viện, hay tọc mạch chuyện tình cảm của cấp dưới và ép duyên.
小田
| Tên gốc | 小田 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một nữ y tá có tư tưởng tiến bộ, kiên quyết phản đối việc tảo hôn và ép duyên trong quân đội.
李云龙
| Tên gốc | 李云龙 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sư trưởng bị thương đang nằm điều trị tại dã chiến viện, có tính cách nóng nảy.
方秘书
| Tên gốc | 方秘书 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thư ký cơ mật của thị trưởng, là một cán bộ tầm ba mươi tuổi, đeo kính gọng đen.
叶市长
| Tên gốc | 叶市长 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thị trưởng, một nhà lãnh đạo có tầm nhìn và sự quan tâm sâu sắc đối với cấp dưới.
周同志
| Tên gốc | 周同志 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một vị lãnh đạo cao cấp, có mối quan tâm lâu năm và ân cần với Trương Nhân Phong từ thời kỳ hồng quân.
黄将军
| Tên gốc | 黄将军 |
|---|
Tướng lĩnh gốc Quế hệ, người sẽ tham gia vào cuộc đàm phán quan trọng.
张仁德
| Tên gốc | 张仁德 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại ca của Trương Nhân Phong, từng cứu mạng Hoàng绍竑, hiện ẩn cư tại Bắc Bình và làm thợ nguội cao cấp.
李怀德
| Tên gốc | 李怀德 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cán bộ khoa tiếp quản vật tư của Ủy ban quản lý quân sự, người dẫn đường cho Trương Nhân Phong.
阎阜贵
| Tên gốc | 阎阜贵 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người sống ở nhà số 95 Nam Lỗi Cổ Hạng, tính tình cực kỳ keo kiệt và là một kẻ ích kỷ điển hình.
易中海
| Tên gốc | 易中海 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đồ đệ của Trương Nhân Đức, ở gian nhà phía đông viện giữa.
贾贵
| Tên gốc | 贾贵 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đồ đệ của Trương Nhân Đức, ở gian nhà phía tây viện giữa.
刘海中
| Tên gốc | 刘海中 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đồ đệ của Trương Nhân Đức, ở gian nhà phía đông viện sau.
傻柱
| Tên gốc | 傻柱 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một đứa trẻ trong tứ hợp viện, nhận lời đi gọi Trương Nhân Đức về.
许大茂
| Tên gốc | 许大茂 |
|---|
Một thiếu niên ở khu vực ngõ hẻm, vừa bị đánh ở đầu ngõ.
木秀华
| Tên gốc | 木秀华 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Vợ của Trương Nhân Đức, là một phụ nữ hiền hậu, từng cứu Trương Nhân Đức ở Hà Nam.
张桂林
| Tên gốc | 张桂林 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con trai lớn của Trương Nhân Đức và Mộc Tú Hoa, năm nay mười bốn tuổi, có tính cách tò mò và rất ngưỡng mộ quân đội.
张玉林
| Tên gốc | 张玉林 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con gái út của Trương Nhân Đức và Mộc Tú Hoa, bốn năm tuổi, hoạt bát và đáng yêu.
何大清
| Tên gốc | 何大清 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đầu bếp chính tại tửu lâu Chính Dương Lâu, là cha của Hà Vũ Trụ.
贾张氏
| Tên gốc | 贾张氏 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mẹ vợ của Giả Quý, là người đanh đá và hay gây chuyện.
何雨柱
| Tên gốc | 何雨柱 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con trai của Hà Đại Thanh, làm nghề đầu bếp.
黄绍竑
| Tên gốc | 黄绍竑 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cựu quan chức quân sự Quảng Tây, người từng cứu mạng Trương Nhân Đức và nay tham gia đàm phán hòa bình.
玉林
| Tên gốc | 玉林 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đứa trẻ nhỏ trong nhà, hồn nhiên và ngây thơ.
魏大勇
| Tên gốc | 魏大勇 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cán bộ cảnh vệ, một tráng sĩ có thân thủ cao cường, từng được Trương Nhân Phong dìu dắt từ sớm.
赵铁柱
| Tên gốc | 赵铁柱 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cảnh vệ viên tại tổng tiền tuyến, từng là người trong doanh trại cảnh vệ của Trương Nhân Phong, có phong cách làm việc nhanh nhẹn.
张西粤
| Tên gốc | 张西粤 |
|---|
Con nuôi của Tư lệnh Nhiếp, là một thiếu nữ có phong thái anh khí, được định đoạt hôn sự với Trương Nhân Phong.
陈旅长
| Tên gốc | 陈旅长 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Lữ trưởng chiến đấu kỳ cựu, tính cách thẳng thắn, làm việc nghiêm túc và thường xuyên viết nhật ký.
郭天明
| Tên gốc | 郭天明 |
|---|
Tham mưu trưởng của binh đoàn.
秦继伟
| Tên gốc | 秦继伟 |
|---|
Quân trưởng quân đoàn 15, người phụ trách chỉ huy trực tiếp lực lượng ngoài mặt trận.
林司令
| Tên gốc | 林司令 |
|---|
Tư lệnh quân khu Trung Nam.
汤尧
| Tên gốc | 汤尧 |
|---|
Tư lệnh binh đoàn đối địch tại chiến trường Điền Nam.
宋同志
| Tên gốc | 宋同志 |
|---|
Bí thư thứ nhất tỉnh Điền, kiêm nhiệm chính ủy quân khu Điền tỉnh.
韦团长
| Tên gốc | 韦团长 |
|---|
Đoàn trưởng đoàn cố vấn quân sự sang Việt Nam.
李天右
| Tên gốc | 李天右 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phó tư lệnh quân khu Quế tỉnh, người ra tận ga tàu đón Trương Nhân Phong.
李同志
| Tên gốc | 李同志 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Lãnh đạo quân đội, cựu đoàn trưởng thời kỳ kháng chiến, người đón Trương Nhân Phong tại ga tàu.
莫文华
| Tên gốc | 莫文华 |
|---|
Chính ủy thứ nhất của quân khu, nguyên chủ nhiệm bộ phận chính trị Hồng Thất Quân, từng có thời gian quan tâm và chiếu cố Trương Nhân Phong.
卢少武
| Tên gốc | 卢少武 |
|---|
Tư lệnh phân khu quân sự Bách Sắc, nguyên doanh trưởng Hồng Thất Quân, từng trực tiếp dạy Trương Nhân Phong kỹ năng đánh giáp lá cà.
谢扶明
| Tên gốc | 谢扶明 |
|---|
Lão chiến hữu từng tham gia Hồng Thất Quân và các cuộc chiến tranh giải phóng.
姜茂盛
| Tên gốc | 姜茂盛 |
|---|
Lão chiến hữu từng tham gia Hồng Thất Quân và các cuộc chiến tranh giải phóng.
张云逸
| Tên gốc | 张云逸 |
|---|
Bí thư Tỉnh ủy kiêm Tư lệnh quân khu Quế tỉnh, nguyên tổng chỉ huy Hồng Thất Quân và Hồng Bát Quân, vị thủ trưởng kính trọng của nhiều thế hệ cách mạng.
白崇禧
| Tên gốc | 白崇禧 |
|---|
Tướng lĩnh quân đội quốc dân đảng, người có lực lượng lớn từng hoạt động tại vùng Quảng Tây.
高翠兰
| Tên gốc | 高翠兰 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Vợ của Dịch Trung Hải, người vẫn chưa có con sau nhiều năm kết hôn.
韦拔群
| Tên gốc | 韦拔群 |
|---|
Nhà cách mạng từng lãnh đạo lực lượng du kích tại vùng hữu giang Quảng Tây.
聂主任
| Tên gốc | 聂主任 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Vị thủ trưởng cấp cao tại quân ủy, phong thái nghiêm nghị, là một lão thành cách mạng có tư duy chiến lược sắc sảo nhưng có phần lúng túng khi đối mặt với chuyện gia đình.
老旅长
| Tên gốc | 老旅长 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Lữ trưởng cũ của Trương Nhân Phong, có tính cách ranh mãnh, hay trêu chọc cấp dưới nhưng tình cảm sâu sắc và rất sợ vợ.
傅大姐
| Tên gốc | 傅大姐 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phu nhân của lão lữ trưởng, tính cách hiền hậu nhưng vô cùng nghiêm khắc với chồng.
阿建
| Tên gốc | 阿建 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con trai của lão lữ trưởng và Phó đại tỷ, là một tiểu gia hỏa lanh lợi và hay bám Trương Nhân Phong.
张万和
| Tên gốc | 张万和 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cán bộ hậu cần từng ở Thái Hành Sơn, rất nhiệt tình giúp đỡ mọi người.
Tôn Băng: Cảnh vệ viên đi theo Trương Nhân Phong nhiều năm, chịu trách nhiệm xách đồ và đi theo bảo vệ.
Truyện có 62 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Tứ Hợp Viện, A Quân Công Phó Viện, Cấp Dưới Lý Vân Long bao gồm: Hoa Dã Dã Chiến Viện, Bắc Bình Thành, Lâu Thị Cán Cương Xưởng, Nam Lỗi Cổ Hạng.