Trưởng phòng Tào
曹S
| Tên gốc | 曹S |
|---|
Cấp trên có kinh nghiệm, khuyên nhủ Diêm Giải Thành kiên nhẫn chờ đợi.
曹S
| Tên gốc | 曹S |
|---|
Cấp trên có kinh nghiệm, khuyên nhủ Diêm Giải Thành kiên nhẫn chờ đợi.
傻柱
| Tên gốc | 傻柱 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đầu bếp tại nhà máy, kình địch của Hứa Đại Mậu, tính cách thẳng thắn nhưng bị đánh giá là khờ khạo.
刘哥
| Tên gốc | 刘哥 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đồng nghiệp trong đoàn đi chơi cùng Diêm Giải Thành và Lão Tạ.
吴可
| Tên gốc | 吴可 |
|---|
Người phụ nữ trung niên làm công tác âm nhạc tại hãng phim Thượng Hải, có tài năng và phong thái tao nhã.
娄母
| Tên gốc | 娄母 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mẹ của Lâu Hiểu Nga, người chuẩn bị của hồi môn và ân cần dặn dò con gái.
娄父
| Tên gốc | 娄父 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bố của Lâu Hiểu Nga, là người có thế lực và được gọi là Lâu Bán Thành.
小三
| Tên gốc | 小三 |
|---|
Nhân viên bảo vệ phụ trách việc đi truyền đạt thông báo.
小刘
| Tên gốc | 小刘 |
|---|
Nhân viên lái xe Jeep, hỗ trợ di chuyển khẩn cấp khi có sự cố xảy ra tại công trường.
小张
| Tên gốc | 小张 |
|---|
Nhân viên văn phòng tại nhà máy, người hướng dẫn các thủ tục nhập chức cho Diêm Giải Thành.
小当
| Tên gốc | 小当 |
|---|
Con gái nhà họ Tần, có chồng là kẻ vũ phu hay đánh đập vợ con.
岳林
| Tên gốc | 岳林 |
|---|
Tên thật của Tổng chỉ huy, người hướng dẫn lãnh đạo đi tham quan nhà ga.
常母
| Tên gốc | 常母 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mẹ của Thường, người lo lắng về chuyện tình cảm và sự an toàn của con gái.
常途
| Tên gốc | 常途 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Bố của Thường, quan tâm đến chuyện hôn sự của con gái.
张哥
| Tên gốc | 张哥 |
|---|
Đồng nghiệp đến từ Thiên Tân, cùng đơn vị với Lão Tạ.
张老
| Tên gốc | 张老 |
|---|
Chuyên gia cao cấp trong đoàn nghiệm thu.
戴卓
| Tên gốc | 戴卓 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phó ti trưởng, người trực tiếp giải quyết vụ việc ở công trường và đưa Diêm Giải Thành trở về Kinh Thành.
棒梗
| Tên gốc | 棒梗 |
|---|
Con trai của Giả Đông Húc và Tần Hoài Như.
槐花
| Tên gốc | 槐花 |
|---|
Em gái của Tiểu Đương.
樊丽
| Tên gốc | 樊丽 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Em gái của Phàn Tiến Quân, một cô gái mười bảy tuổi đang học nghề thợ hàn tại nhà máy sửa chữa máy móc.
樊母
| Tên gốc | 樊母 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mẹ của Phàn Tiến Quân, một người phụ nữ góa chồng đã nuôi ba đứa con khôn lớn bằng đồng lương công nhân.
樊艳
| Tên gốc | 樊艳 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Em gái út của Phàn Tiến Quân, người nũng nịu muốn ở bên cạnh mẹ cả đời.
淮茹
| Tên gốc | 淮茹 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Vợ của Giả Đông Húc, mẹ của Bổng Ngạnh và Tiểu Đương.
王老
| Tên gốc | 王老 |
|---|
Chuyên gia cao cấp trong đoàn nghiệm thu.
石钟
| Tên gốc | 石钟 |
|---|
Phó bí thư địa khu, người trực tiếp quan tâm và hỗ trợ công tác khảo sát tuyến đường sắt.
罗工
| Tên gốc | 罗工 |
|---|
Kỹ sư đường sắt cấp 3, học trò của (Chiêm Thiên Hựu), già dặn kinh nghiệm, rất coi trọng nhân tài.
老刘
| Tên gốc | 老刘 |
|---|
Đồng nghiệp của Diêm Giải Thành, người đi cùng đội ngũ công nhân nhà máy cán thép đến công trường, tính tình ít nói nhưng điềm đạm và đáng tin cậy.
老周
| Tên gốc | 老周 |
|---|
Công nhân vệ sinh của nhà máy cán thép, hiện đang sống ở căn phòng trọ nhỏ sát đông sương phòng.
老张
| Tên gốc | 老张 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân viên bảo vệ tại trạm, người gác cổng có nguyên tắc và quen biết với Diêm Giải Thành.
老易
| Tên gốc | 老易 |
|---|
Nhân vật lớn tuổi trong viện được Tam đại gia nhắc đến như một cao thủ quản lý con người và đối nhân xử thế.
老杨
| Tên gốc | 老杨 |
|---|
Bảo vệ cổng nhà máy cán thép, người làm việc lâu năm và quen thuộc với nhân viên trong.
老王
| Tên gốc | 老王 |
|---|
Đội trưởng tổ vận tải, người đánh giá cao các quy tắc an toàn do Diêm Giải Thành đề xuất.
老谢
| Tên gốc | 老谢 |
|---|
Nhân viên kỹ thuật trong tổ tuyến đường, người dẫn đường cho đoàn đại biểu nhà máy cán thép.
老赵
| Tên gốc | 老赵 |
|---|
Một trong những giáo viên mới đến trường với thái độ kiêu ngạo ban đầu nhưng sau đó đã phải tâm phục khẩu phục trước tài năng của Diêm Giải Thành.
老陈
| Tên gốc | 老陈 |
|---|
Nhân viên dưới quyền của Diêm Giải Thành, phụ trách giám sát công trường.
胖子
| Tên gốc | 胖子 |
|---|
Học trò của Sỏa Trụ.
蔡工
| Tên gốc | 蔡工 |
|---|
Kỹ sư tại nhà máy, thành viên hội đồng thi tuyển.
许母
| Tên gốc | 许母 |
|---|
Mẹ của Hứa Đại Mậu, người đã mai mối và đi cùng anh trong buổi xem mắt.
许父
| Tên gốc | 许父 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cha của Hứa Đại Mậu, là nhân viên kỹ thuật chiếu phim dày dạn kinh nghiệm tại nhà máy.
赵婶
| Tên gốc | 赵婶 |
|---|
Nhân viên tạp vụ thuộc hậu cần, chịu trách nhiệm quét dọn sân viện và đun nước nóng phục vụ các văn phòng.
阎母
| Tên gốc | 阎母 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Vợ của Diêm Phụ Quý, người phụ nữ chịu thương chịu khó, luôn phối hợp cùng chồng để chèo chống gia đình trong thời buổi khó khăn.
马军
| Tên gốc | 马军 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong những học đồ của Diêm Giải Thành, 22 tuổi, làm việc ba năm nhưng kỹ năng tay nghề còn hạn chế.
马华
| Tên gốc | 马华 |
|---|
Học trò của Sỏa Trụ.
一大妈
| Tên gốc | 一大妈 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Vợ của Dịch Trung Hải, người có tính cách ôn hòa và hay giúp đỡ mọi người trong tứ hợp viện.
一大爷
| Tên gốc | 一大爷 |
|---|
Người đứng đầu trong tứ hợp viện, chịu trách nhiệm điều phối việc cứu hộ.
万长征
| Tên gốc | 万长征 |
|---|
Ty trưởng Cục Đường Sắt, người ký quyết định điều động nhân sự.
三大妈
| Tên gốc | 三大妈 |
|---|
Vợ của Tam Đại Gia, mẹ của Diêm Giải Thành.
三大爷
| Tên gốc | 三大爷 |
|---|
Cha của Diêm Giải Thành, giáo viên dạy ngữ văn tại trường tiểu học của nhà máy.
严主任
| Tên gốc | 严主任 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phó chủ nhiệm ban trù bị, một người khéo léo và tháo vát trong công việc.
严院长
| Tên gốc | 严院长 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Viện trưởng của trường kỹ thuật, người cùng Diêm Giải Thành bàn bạc và phối hợp công tác trong trường.
二大妈
| Tên gốc | 二大妈 |
|---|
Vợ của Nhị đại gia, người đầu tiên phát hiện ra vụ việc của Hà Vũ Thủy.
Trưởng phòng Tào: Cấp trên có kinh nghiệm, khuyên nhủ Diêm Giải Thành kiên nhẫn chờ đợi.
Truyện có 154 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Tứ Hợp Viện Chi Diêm Gia Lão Đại bao gồm: Đông Đơn, Đông Thành, Trung viện, Kinh Thành.