Lão Châu
周
| Tên gốc | 周 |
|---|
Nhân viên làm việc tại sở giao dịch bất động sản, chịu trách nhiệm tiếp nhận và tư vấn mua bán nhà cửa.
周
| Tên gốc | 周 |
|---|
Nhân viên làm việc tại sở giao dịch bất động sản, chịu trách nhiệm tiếp nhận và tư vấn mua bán nhà cửa.
二牛
| Tên gốc | 二牛 |
|---|
Thợ làm thuê phụ trách vận chuyển đồ đạc.
傻柱
| Tên gốc | 傻柱 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cư dân trong tứ hợp viện, tính tình hào sảng, thường hay cởi trần và mang theo ca nước đi lại.
六根
| Tên gốc | 六根 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cậu bé tám tuổi sống trong viện, con trai thím Hàn, kiếm tiền bằng cách bắt côn trùng bán và rất khao khát được đi học.
大栓
| Tên gốc | 大栓 |
|---|
Thợ làm thuê phụ trách vận chuyển đồ đạc.
孙婶
| Tên gốc | 孙婶 |
|---|
Tổ trưởng tổ dân phố, người phụ trách truyền đạt các chính sách và thông báo của cấp trên đến cư dân trong khu vực.
小宋
| Tên gốc | 小宋 |
|---|
Thợ mộc trẻ tuổi trong xưởng, người tin tưởng và đánh giá cao tay nghề của Lâm Mặc Sinh.
张婶
| Tên gốc | 张婶 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hàng xóm sống cùng đại tạp viện với Lâm Mặc Sinh.
棒梗
| Tên gốc | 棒梗 |
|---|
Con trai nhỏ của Tần Hoài Như, cháu nội của Giả Trương thị.
老康
| Tên gốc | 老康 |
|---|
Thợ mộc trong xưởng, giữ thái độ khách quan đối với việc đăng ký thi bậc thợ của mọi người.
老聂
| Tên gốc | 老聂 |
|---|
Thợ mộc lâu năm trong xưởng, có sự hoài nghi nhất định về năng lực thi vượt cấp của Lâm Mặc Sinh.
老赵
| Tên gốc | 老赵 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tổ trưởng nhóm lao động vác đồ thuê ở đầu ngõ, tính tình sòng phẳng và nhiệt tình.
许母
| Tên gốc | 许母 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mẹ của Hứa Đại Mậu, người khuyên bảo và trấn an con trai khi chờ đợi việc làm.
雨水
| Tên gốc | 雨水 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Em gái của Sát Trụ, đang đi học.
韩婶
| Tên gốc | 韩婶 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cư dân trong viện, mẹ của Lục Căn, làm nghề dán hộp diêm để mưu sinh và một mình nuôi con vất vả.
一大妈
| Tên gốc | 一大妈 |
|---|
Cư dân sống trong tứ hợp viện, vợ của Dịch Trung Hải.
丁栓柱
| Tên gốc | 丁栓柱 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con trai của Đinh Lão Niên, hay trốn học và nghịch ngợm trong ngõ hẻm.
丁老蔫
| Tên gốc | 丁老蔫 |
|---|
Cư dân trong viện, làm nghề bốc vác ở trạm rau, có tính cách thật thà.
三大妈
| Tên gốc | 三大妈 |
|---|
Hàng xóm sống tại tứ hợp viện, vợ của người đứng hàng thứ ba trong viện.
二大妈
| Tên gốc | 二大妈 |
|---|
Cư dân sống trong tứ hợp viện, vợ của Lưu Hải Trung.
何大清
| Tên gốc | 何大清 |
|---|
Cha của Hà Vũ Trụ, người từng làm đầu bếp trong viện trước khi rời đi.
何雨柱
| Tên gốc | 何雨柱 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Anh trai của Hà Vũ Thuỷ, làm nghề đầu bếp, có tay nghề nấu nướng gia truyền và tính cách thẳng thắn.
何雨水
| Tên gốc | 何雨水 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Em gái của Sát Trụ, đang học cấp hai, có tính cách rụt rè và ngoan ngoãn.
倪师傅
| Tên gốc | 倪师傅 |
|---|
Thợ mộc 38 tuổi trong xưởng, đăng ký thi bậc bốn và có phần lo lắng trước khi thi.
关延龄
| Tên gốc | 关延龄 |
|---|
Chủ nhà căn phòng phía đông tại tứ hợp viện, đang cần tiền gấp nên muốn sang nhượng lại nhà cùng đồ đạc.
刘光天
| Tên gốc | 刘光天 |
|---|
Con trai của Lưu Hải Trung, vừa tốt nghiệp tiểu học và ở nhà.
刘光福
| Tên gốc | 刘光福 |
|---|
Con trai út của Lưu Hải Trung.
刘光齐
| Tên gốc | 刘光齐 |
|---|
Cư dân trong tứ hợp viện, tham gia cùng mọi người đi xếp hàng mua lương thực.
刘庆山
| Tên gốc | 刘庆山 |
|---|
Chủ tịch công đoàn nhà máy, người chịu trách nhiệm thông báo và tổ chức các hoạt động phúc lợi cho công nhân.
刘海中
| Tên gốc | 刘海中 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cư dân trong tứ hợp viện, hay chống tay sau lưng và thích quan sát mọi thứ diễn ra xung quanh.
周德旺
| Tên gốc | 周德旺 |
|---|
Thợ học việc trong xưởng, nhanh chóng hoàn thành thủ tục đăng ký thi bậc thợ.
周春生
| Tên gốc | 周春生 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cán bộ được cử đến làm giám đốc nhà máy đồ gỗ Đông Thành trong đợt công tư hợp doanh, tính tình bộc trực và chưa có kinh nghiệm về mộc.
娄振华
| Tên gốc | 娄振华 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người có thế lực, chủ gia đình họ Lâu, người đã giúp Hứa Đại Mậu có cơ hội vào lớp đào tạo chiếu phim.
娄晓娥
| Tên gốc | 娄晓娥 |
|---|
Người có mẹ là Đàm Nhã Lệ, có liên quan đến gia đình họ Lâu.
孙桂兰
| Tên gốc | 孙桂兰 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tổ trưởng tổ dân phố nhiệt tình, phụ trách quản lý và ghi chép thông tin các hộ dân trong khu vực.
孙组长
| Tên gốc | 孙组长 |
|---|
Cán bộ cư ủy hội, phụ trách việc triển khai, thu thập và kiểm tra kế hoạch sử dụng lương thực của các hộ gia đình.
孙长海
| Tên gốc | 孙长海 |
|---|
Người hướng dẫn học nghề, tính tình nghiêm khắc, ít nói.
宋同志
| Tên gốc | 宋同志 |
|---|
Cán bộ điều tra dân số khoảng ba mươi tuổi, có làn da ngăm đen và tác phong làm việc nguyên tắc.
小李栓
| Tên gốc | 小李栓 |
|---|
Công nhân trẻ tuổi trong xưởng, ham học hỏi và hay tìm gặp thợ chính để hỏi han công việc.
岳师傅
| Tên gốc | 岳师傅 |
|---|
Thợ cả đến từ Nhà máy Gỗ Bắc Kinh, được mời làm giám khảo chính cho kỳ thi nâng bậc thợ.
崔师傅
| Tên gốc | 崔师傅 |
|---|
Thợ mộc 42 tuổi trong xưởng, có nhiều kinh nghiệm và đăng ký thi bậc bốn.
张福来
| Tên gốc | 张福来 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thợ cả lâu năm, nay giữ vai trò chủ nhiệm phân xưởng, hiểu biết công việc và tâm lý thợ thuyền.
易中海
| Tên gốc | 易中海 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cư dân lớn tuổi trong tứ hợp viện, có tính tình điềm đạm và hay quan tâm đến mọi việc xung quanh.
李小栓
| Tên gốc | 李小栓 |
|---|
Học nghề trẻ tuổi, lanh lợi, nhanh nhẹn trong công việc.
李德顺
| Tên gốc | 李德顺 |
|---|
Chồng của Cao Ngọc Lan, làm nghề kéo xe ba gác và bốc vác ở ga tàu.
李贤英
| Tên gốc | 李贤英 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con trai của Cao Ngọc Lan và Lý Đức Thuận, đang đi học.
杨瑞华
| Tên gốc | 杨瑞华 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Vợ của Diêm Phụ Quý, cư dân trong tứ hợp viện.
林墨生
| Tên gốc | 林墨生 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thanh niên thợ mộc thời hiện đại xuyên không về Bắc Kinh năm 1955, mang theo một không gian bí ẩn cần mua nhà để mở khóa.
林老根
| Tên gốc | 林老根 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cha của Lâm Mặc Sinh, từng là thợ cả làm việc lâu năm tại tiệm đồ gỗ và đã qua đời.
沈老师
| Tên gốc | 沈老师 |
|---|
Giáo viên Toán tại trường trung học kiêm giảng dạy lớp bổ túc.
Lão Châu: Nhân viên làm việc tại sở giao dịch bất động sản, chịu trách nhiệm tiếp nhận và tư vấn mua bán nhà cửa.
Truyện có 79 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Tứ Hợp Viện Chi Lâm Mộc Tượng bao gồm: Đông Đơn, Đông Tứ, Đông Thành, Bảo Định.