Sỏa Trụ
傻柱
| Tên gốc | 傻柱 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thanh niên tính tình ngay thẳng, hay cãi cọ với Hứa Đại Mậu.
傻柱
| Tên gốc | 傻柱 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thanh niên tính tình ngay thẳng, hay cãi cọ với Hứa Đại Mậu.
刘光齐
| Tên gốc | 刘光齐 |
|---|
Con trai cả của Lưu Hải Trung.
刘海中
| Tên gốc | 刘海中 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhị đại gia trong tứ hợp viện, thích thể hiện quyền lực và nói giọng điệu quan cách.
易中海
| Tên gốc | 易中海 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cố vấn hoặc quản sự trong tứ hợp viện, bề ngoài ra vẻ đạo mạo nhưng thâm sâu khó lường.
王主任
| Tên gốc | 王主任 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chủ nhiệm ủy ban phố, nhiệt tình và bận rộn với công tác quần chúng.
秦淮茹
| Tên gốc | 秦淮茹 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người phụ nữ khéo léo trong tứ hợp viện, con dâu nhà họ Giả.
董江平
| Tên gốc | 董江平 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thanh niên xuyên không đến thời đại cũ, mang theo hệ thống nỗ lực là có thu hoạch, tính cách cẩn trọng và tỉnh táo.
许大茂
| Tên gốc | 许大茂 |
|---|
Thanh niên hay so bì và đối đầu với Sỏa Trụ trong viện.
贾东旭
| Tên gốc | 贾东旭 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con trai của Giả Trương thị, chồng của Tần Hoài Nhã, tính tình ôn hòa hơn mẹ mình.
贾张氏
| Tên gốc | 贾张氏 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người phụ nữ lớn tuổi trong viện, tính tình ích kỷ và hay ham ăn miếng trả miếng.
阎埠贵
| Tên gốc | 阎埠贵 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tam đại gia trong tứ hợp viện, tính toán chi li và luôn nhăm nhe chiếm lợi.
马华
| Tên gốc | 马华 |
|---|
Đầu bếp tập sự trong nhà ăn nhà máy.
刘岚
| Tên gốc | 刘岚 |
|---|
Nhân viên nhà ăn của nhà máy.
李怀德
| Tên gốc | 李怀德 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Phó xưởng trưởng nhà máy, tính tình hào phóng và trọng dụng nhân tài.
棒梗
| Tên gốc | 棒梗 |
|---|
Con trai lớn của nhà họ Giả.
小当
| Tên gốc | 小当 |
|---|
Con gái lớn của nhà họ Giả.
小槐花
| Tên gốc | 小槐花 |
|---|
Con gái út của nhà họ Giả.
高红
| Tên gốc | 高红 |
|---|
Nữ nhân viên phòng thu mua giàu kinh nghiệm.
陈川平
| Tên gốc | 陈川平 |
|---|
Nhân viên phòng thu mua có tính cách tiểu nhân.
张成双
| Tên gốc | 张成双 |
|---|
Nhân viên phòng thu mua trong xưởng.
阎解成
| Tên gốc | 阎解成 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con trai cả của Diêm Phụ Quý, đang mong mỏi tìm kiếm việc làm.
刘光天
| Tên gốc | 刘光天 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con trai của Lưu Hải Trung, đang tìm kiếm cơ hội có việc làm.
郭俊
| Tên gốc | 郭俊 |
|---|
Nhân viên mới của xưởng, tính tình trầm ít nói và thầm thích Bạch Cẩn Huyên.
贾云林
| Tên gốc | 贾云林 |
|---|
Nhân viên lâu năm trong xưởng, vừa có chuyến công tác dài ngày ở Đông Bắc.
白瑾萱
| Tên gốc | 白瑾萱 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ nhân viên mới vào xưởng, sở hữu ngoại hình xinh xắn và tính cách hoạt bát.
张万兴
| Tên gốc | 张万兴 |
|---|
Đội trưởng đội sản xuất số ba thôn Trương Gia.
秦云
| Tên gốc | 秦云 |
|---|
Thôn trưởng thôn Tần Gia.
秦玉书
| Tên gốc | 秦玉书 |
|---|
Dân làng Tần Gia Trang.
秦京茹
| Tên gốc | 秦京茹 |
|---|
Em họ của Tần Hoài Nhị, thiếu nữ xinh đẹp.
何雨水
| Tên gốc | 何雨水 |
|---|
Em gái của Hà Trụ.
黄光勇
| Tên gốc | 黄光勇 |
|---|
Nhân viên quản lý kho hàng tại xưởng.
秦静茹
| Tên gốc | 秦静茹 |
|---|
Em họ của Tần Hoài Ru ở dưới quê.
沈永峰
| Tên gốc | 沈永峰 |
|---|
Cán bộ quân đội có ánh mắt sắc sảo và tính cách nghiêm nghị.
杨卫国
| Tên gốc | 杨卫国 |
|---|
Xưởng trưởng nhà máy, người quen của Thẩm Vĩnh Phong.
老薛头
| Tên gốc | 老薛头 |
|---|
Nhân vật có thế lực ẩn giang hồ giúp đỡ Đổng Giang Bình.
老陈
| Tên gốc | 老陈 |
|---|
Cán bộ quản lý trong nhà máy.
钟向前
| Tên gốc | 钟向前 |
|---|
Giám đốc nhà máy đồ hộp Thành Tây, quen cũ của Tiết Hải Quân.
薛海军
| Tên gốc | 薛海军 |
|---|
Cán bộ kiểm tra kỷ luật, người quen cũ của Đổng Giang Bình.
林语冰
| Tên gốc | 林语冰 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thiếu nữ xinh đẹp ở thôn Trương Gia, được Trương Vạn Hưng giới thiệu.
Sỏa Trụ: Thanh niên tính tình ngay thẳng, hay cãi cọ với Hứa Đại Mậu.
Truyện có 39 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Tứ Hợp Viện: Đầy Viện Cầm Thú, Hợp Lực Nuôi Ta! bao gồm: Xưởng Cán Thép Số Ba Kinh Thành, Nam Vương Thôn, Công xã Tây Tân Trang, Công xã Bắc Lĩnh.