JD
j.d
| Tên gốc | j.d |
|---|
Thành viên thuộc đội lính đánh thuê, đảm nhiệm vai trò chiến đấu và tìm kiếm lối thoát trong cơ sở.
j.d
| Tên gốc | j.d |
|---|
Thành viên thuộc đội lính đánh thuê, đảm nhiệm vai trò chiến đấu và tìm kiếm lối thoát trong cơ sở.
| Tên gốc | J.D. |
|---|
Thành viên của đội lính đánh thuê, chuyên phụ trách trinh sát và sử dụng các thiết bị quân sự cao cấp.
j·d
| Tên gốc | j·d |
|---|
Một lính đánh thuê trong nhóm, đồng đội sát cánh cùng Rain.
| Tên gốc | Arnold |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân tạo nhân được chế tạo dựa trên hình mẫu cường tráng, sở hữu sức mạnh cơ bắp và kỹ năng chiến đấu vượt trội.
主神
| Tên gốc | 主神 |
|---|
Thực thể quyền năng tối cao, kiểm soát sinh tử và thực hiện các nhiệm vụ gắt gao trong thế giới phim ảnh đối với những kẻ bị triệu hồi.
主管
| Tên gốc | 主管 |
|---|
Người đại diện cho tập đoàn, đang báo cáo lại sự việc và phân tích các dữ liệu quay được từ tàu Nostromo cho các cấp trên.
丽儿
| Tên gốc | 丽儿 |
|---|
Người thân được nhắc đến trong ký ức của Trịnh Tra, đang chịu nỗi đau buồn lớn sau biến cố gia đình.
劳拉
| Tên gốc | 劳拉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một tạo vật được 霸王 dùng điểm thưởng tạo ra, mô phỏng theo nhân vật chính của bộ phim Tomb Raider. Nàng sở hữu đặc điểm ngoại hình gợi cảm với các số đo cơ thể lý tưởng theo gu thẩm mỹ cực đoan của người tạo ra.
媚影
| Tên gốc | 媚影 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một nữ nhân tạo do Lý Soái Tây tạo ra, có ngoại hình xinh đẹp, cá tính lạnh lùng mạnh mẽ, vóc dáng săn chắc.
媺影
| Tên gốc | 媺影 |
|---|
Một tạo vật nhân tạo, sở hữu vẻ ngoài sắc sảo và kỹ năng chiến đấu linh hoạt, thường hỗ trợ đồng đội trong các tình huống chiến đấu tầm gần.
宝钗
| Tên gốc | 宝钗 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một người phụ nữ có vẻ đẹp cổ điển, nhu mì và thanh tao, được Mưu Cương tạo ra từ quyền năng của Chủ Thần để bầu bạn trong không gian sống.
异形
| Tên gốc | 异形 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sinh vật ngoài hành tinh mang bản tính hung hãn, sở hữu lớp vỏ cứng cáp, tốc độ cực nhanh cùng vũ khí là lưỡi mang lực xuyên thấu mạnh mẽ và đuôi nhọn như giáo.
张杰
| Tên gốc | 张杰 |
|---|
Người có tố chất thể chất không thua kém lính đánh thuê, dẫn đầu nhóm, có thái độ lạnh lùng, sắc bén.
怪物
| Tên gốc | 怪物 |
|---|
Sinh vật biến dị với đặc điểm không có hộp sọ, không mắt, săn mồi bằng thính giác. Sở hữu cơ bắp đỏ thẫm cường đại, lưỡi dài sắc bén, khả năng hồi phục và sức bật kinh người.
曾荣
| Tên gốc | 曾荣 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tên thật của 'Tiểu Bàn Tử', một người mập mạp, tự ti về ngoại hình nhưng nỗ lực sinh tồn.
楚轩
| Tên gốc | 楚轩 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một nhà khoa học điên cuồng với trí tuệ siêu việt, bị ám ảnh bởi việc lý giải các sự vật huyền bí và công nghệ cao cấp. Hắn lạnh lùng, lý trí đến mức vô tình và chỉ quan tâm đến kết quả nghiên cứu.
比蒙
| Tên gốc | 比蒙 |
|---|
Một sinh vật khổng lồ có sức mạnh như một chiến xa không thể phá hủy, sở hữu vóc dáng to lớn và dẻo dai, tính tình hung bạo.
牟刚
| Tên gốc | 牟刚 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người đàn ông dày dạn kinh nghiệm, có tấm lòng bao dung, là người từng tha thứ cho lỗi lầm của Trịnh Tra trong quá khứ.
牟钢
| Tên gốc | 牟钢 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một tài xế xe tải đường dài với tính cách chất phác, không rành rẽ về văn hóa nghệ thuật nhưng có thái độ thành thật và cam chịu với thực tại.
王sir
| Tên gốc | 王sir |
|---|
Một nhân vật bí ẩn, kẻ đứng sau các phương pháp huấn luyện tàn khốc, luôn đưa ra các yêu cầu rèn luyện khắc nghiệt và có khả năng chế tạo các loại dược phẩm phục hồi.
王宗
| Tên gốc | 王宗 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thành viên của nhóm, sở hữu khả năng quan sát nhạy bén, tâm lý vững vàng và võ công phi phàm, có khả năng bẻ khớp linh hoạt như không xương. Anh ta nhanh chóng đánh giá tình hình tại các thế giới phim kinh dị.
瑞恩
| Tên gốc | 瑞恩 |
|---|
Một người đàn ông có nhân dạng là nhân viên an ninh tập đoàn, không thuộc nhóm lính đánh thuê. Hắn bị mất trí nhớ do khí độc, và theo cốt truyện gốc, hắn chính là kẻ gây ra sự cố rò rỉ virus.
红后
| Tên gốc | 红后 |
|---|
Siêu máy tính kiểm soát toàn bộ hệ thống an ninh và các cơ sở thí nghiệm của tập đoàn tại B蜂巢.
萝丽
| Tên gốc | 萝丽 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người quan trọng nhất đối với Trịnh Tra, là mắt xích liên kết cảm xúc có thể ảnh hưởng đến tiềm năng bộc phát của anh trong các tình huống hiểm nghèo.
萝莉
| Tên gốc | 萝莉 |
|---|
Thiếu nữ có vẻ ngoài nhỏ nhắn, là người quan trọng được Trịnh Tra bảo vệ. Sau quá trình rèn luyện, nàng đã có khả năng tự vệ cơ bản.
詹岚
| Tên gốc | 詹岚 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một nữ văn sĩ có tư duy nhạy bén và thái độ chủ động hòa nhập, sẵn sàng kết nối các thành viên trong nhóm. Nàng giữ sự bình tĩnh và lý trí trước hoàn cảnh khắc nghiệt.
那人
| Tên gốc | 那人 |
|---|
Một người đàn ông xuất hiện đột ngột giữa bầy sói, sở hữu võ công sát phạt kinh người, phong thái bình thản, có thể lấy mạng sói chỉ với một đòn chí mạng bằng dao găm hoặc tay không.
郑吒
| Tên gốc | 郑吒 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một quản lý công ty, người có khao khát tìm kiếm sự kích thích trong cuộc sống. Bản chất là người bình thường nhưng có tiềm năng thích ứng cao với hoàn cảnh khủng hoảng.
阿休
| Tên gốc | 阿休 |
|---|
Nhân vật đồng hành của Ripley, người đã hy sinh bản thân để che chở và đưa cô đến nơi an toàn tại phòng điều khiển động cơ.
阿诺
| Tên gốc | 阿诺 |
|---|
Một tạo vật nhân tạo được chế tạo dựa trên hình mẫu chiến binh cơ bắp, đảm nhận vai trò cận chiến và tiên phong trong các nhiệm vụ sinh tồn.
零点
| Tên gốc | 零点 |
|---|
Thành viên trầm lặng, sắc bén và có phản xạ chiến đấu cực nhanh, thường hành động theo sự chỉ dẫn của nhóm chiến đấu.
雷恩
| Tên gốc | 雷恩 |
|---|
Nữ lính đánh thuê có mái tóc dài và cái tên nam tính, là thành viên cứng cựa trong đội ngũ tác chiến.
霸王
| Tên gốc | 霸王 |
|---|
Thành viên có vóc dáng cao lớn, vạm vỡ, đảm nhận vai trò trấn áp và bảo vệ nhóm.
马修
| Tên gốc | 马修 |
|---|
Thủ lĩnh nhóm lính đánh thuê, dẫn đầu đội ngũ, năng lực tác chiến tốt.
马特
| Tên gốc | 马特 |
|---|
Thanh niên đang bị còng tay, kẻ lạ mặt trong nhóm, có khả năng quan sát tinh tế và bình thản ngay cả khi bị bắt giữ.
刘易斯
| Tên gốc | 刘易斯 |
|---|
Một thành viên trong đội ngũ, thường bị đồng đội dùng làm mục tiêu cho những câu đùa cợt về năng lực chạy trốn.
华大夫
| Tên gốc | 华大夫 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một nhân vật được tạo ra bởi kiến thức của的主神, mang ngoại hình một danh y khoảng năm mươi tuổi, phong thái nho nhã, tinh thông y lý, kinh lạc và dược học.
卡普兰
| Tên gốc | 卡普兰 |
|---|
Chuyên gia máy tính của nhóm lính đánh thuê, có kiến thức sâu rộng về hệ thống an ninh và các cơ chế kỹ thuật trong cơ sở nghiên cứu.
小胖子
| Tên gốc | 小胖子 |
|---|
Một nam thanh niên có tính cách xốc nổi, thiếu kiên nhẫn và hay than vãn. Hắn chối bỏ thực tại và thường gây hấn với người khác.
托马斯
| Tên gốc | 托马斯 |
|---|
Người thuê nhóm lính đánh thuê thực hiện nhiệm vụ, kẻ đứng sau những dự án sinh hóa vô nhân đạo.
朱佳儿
| Tên gốc | 朱佳儿 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thiếu nữ đầy nhiệt huyết với công việc quay phim tài liệu, người đã vô tình dẫn bản thân và các tùy tùng vào tình cảnh hiểm nghèo giữa thảo nguyên đầy sói dữ.
李帅西
| Tên gốc | 李帅西 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thiếu niên bình thường tìm cách gia nhập đội ngũ những kẻ sống sót, biết cách lấy lòng người khác để tìm kiếm sự bảo hộ.
李萧毅
| Tên gốc | 李萧毅 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một học sinh cao trung yếu ớt, ôm mối hận thù với quá khứ bị bắt nạt. Hắn khao khát sức mạnh để thay đổi số phận và không ngại đối mặt với nguy hiểm nếu cơ hội đổi đời xuất hiện.
洛博士
| Tên gốc | 洛博士 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một nhà nghiên cứu của tập đoàn, kẻ tham gia vào các thí nghiệm phi đạo đức trên cơ thể người và sinh vật với Virus T. Tính cách hèn nhát và thực dụng.
爬行者
| Tên gốc | 爬行者 |
|---|
Sinh vật biến dị với đặc điểm không có hộp sọ, không mắt, săn mồi bằng thính giác. Sở hữu cơ bắp đỏ thẫm cường đại, lưỡi dài sắc bén, khả năng hồi phục và sức bật kinh người.
王宗超
| Tên gốc | 王宗超 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một cao thủ võ thuật thuộc đơn vị quân đội tuyệt mật, sở hữu năng lực thể chất và tốc độ phi nhân loại. Hắn có vẻ ngoài bình phàm nhưng ẩn chứa sự sắc bén của một vũ khí sống, tính cách điềm tĩnh và thâm trầm.
秦缀玉
| Tên gốc | 秦缀玉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một nữ diễn viên có kinh nghiệm làm việc ngoài trời, thể chất khỏe mạnh hơn người thường và luôn duy trì sự bình tĩnh trong nghịch cảnh.
艾丽丝
| Tên gốc | 艾丽丝 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ nhân vật chính với vẻ ngoài kiều diễm, đôi mắt xám u buồn, sở hữu tố chất thể chất vượt trội người thường và khả năng chiến đấu đáng gờm.
菲利普
| Tên gốc | 菲利普 |
|---|
Thành viên nhóm lính đánh thuê.
萧兵亿
| Tên gốc | 萧兵亿 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một sinh viên có thái độ hợm hĩnh, luôn miệng ra vẻ hiểu biết về quản lý hành chính dù thiếu năng lực thực tiễn và tinh thần đồng đội.
JD: Thành viên thuộc đội lính đánh thuê, đảm nhiệm vai trò chiến đấu và tìm kiếm lối thoát trong cơ sở.
Truyện có 71 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Vô Hạn Đạo Vũ Giả Lộ bao gồm: Biệt thự, Trái Đất, Đại Hồ, Lều Trại.