Tỉnh Thôn
井村
| Tên gốc | 井村 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thanh niên kỳ bản dưới quyền Tiền Điền Quang Cao.
井村
| Tên gốc | 井村 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thanh niên kỳ bản dưới quyền Tiền Điền Quang Cao.
何斌
| Tên gốc | 何斌 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mưu sĩ trẻ tuổi, có nhãn quan tinh tường và cẩn trọng trong việc quân.
刘香
| Tên gốc | 刘香 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thủ lĩnh hải tặc sành sỏi trên biển, kẻ dám đem chiến thuyền nghênh chiến lực lượng áp đảo.
岳乐
| Tên gốc | 岳乐 |
|---|
Tướng lĩnh quân địch tham gia chiến dịch vây hãm lực lượng nhà Minh.
岳托
| Tên gốc | 岳托 |
|---|
Thủ lĩnh quân địch, tài năng quân sự xuất chúng và là đối thủ lớn của nhà Minh.
招财
| Tên gốc | 招财 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tướng quân hải quân, bạn thân của Phương Đào, tính cách hào sảng và thích đùa.
方涛
| Tên gốc | 方涛 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân vật chính, sử dụng bảo vật phong lôi thủy hỏa châu và thanh kiếm Lưu Sương.
朝云
| Tên gốc | 朝云 |
|---|
Chỉ huy tuần dương, tài hoa nghệ thuật và cầm kỳ thi họa.
横山
| Tên gốc | 横山 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Võ tướng mặc giáp Nam, cận thần dưới quyền của phiên chủ.
硕托
| Tên gốc | 硕托 |
|---|
Con trai thứ hai của Đại Thiện, em trai của Nhạc Thác.
碧荷
| Tên gốc | 碧荷 |
|---|
Hầu nữ tận tụy, luôn túc trực bên cạnh chủ nhân để chăm sóc và hỗ trợ mọi việc.
董白
| Tên gốc | 董白 |
|---|
Thiếu nữ tài sắc với nhiều tâm sự về chuyện tình cảm và tương lai, người sở hữu ngọc quyết có thể hiệu lệnh nhân thủ.
进宝
| Tên gốc | 进宝 |
|---|
Thiếu nữ hiền lành, người thân thiết của Chiêu Tài, có tính cách lương thiện và luôn lo lắng cho người khác.
郑森
| Tên gốc | 郑森 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tướng lĩnh tham gia trận chiến trên biển, chỉ huy các chiến thuyền nhỏ và đội tàu hỏa công.
金清
| Tên gốc | 金清 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mưu sĩ am hiểu binh pháp, phân tích chiến thuật giả cường thị nhược cho Chu Từ Lãng.
韩武
| Tên gốc | 韩武 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chỉ huy tuần dương, giỏi nắm bắt thời cơ chiến trận và thực hiện các đòn tập kích.
刘弘道
| Tên gốc | 刘弘道 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nam nhân nghĩa khí, người mang tin tức và giúp đỡ Lý Hương Quân.
前田桃
| Tên gốc | 前田桃 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ chiến binh trang bị giáp chiến khu và thiết bị công nghệ cao, người yêu của Phương Đào.
卞玉京
| Tên gốc | 卞玉京 |
|---|
Tần Hoài bát diễm, người tu tâm dưỡng tính, sau này bị Chiêu Tài theo đuổi.
卢象升
| Tên gốc | 卢象升 |
|---|
Đốc sư triều đình, vị tướng kiên trung, dũng cảm và hết lòng vì quốc gia.
史可法
| Tên gốc | 史可法 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại thần triều đình, người có lòng với xã tắc nhưng ban đầu còn vướng vào vòng luẩn quẩn giữa việc đánh và hòa.
史德威
| Tên gốc | 史德威 |
|---|
Hiệu úy trẻ tuổi có tài năng và khí phách, được phái đi nam hạ cầu viện.
周管事
| Tên gốc | 周管事 |
|---|
Quản sự phụ trách nhà bếp lâu năm của phủ họ Nguyễn, là người tinh mắt, thấu đời và trọng dụng tài năng của Phương Đào.
多尔衮
| Tên gốc | 多尔衮 |
|---|
Nhiếp chính vương nhà Thanh.
孙承宗
| Tên gốc | 孙承宗 |
|---|
Các lão triều đình, thủ lĩnh kỳ cựu hết lòng vì thời cuộc.
寇白门
| Tên gốc | 寇白门 |
|---|
Tần Hoài bát diễm, người có tính cách quyết đoán, từng bị Chu Quốc Bật phản bội.
小旋儿
| Tên gốc | 小旋儿 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thuộc hạ bên cạnh Triều Vân, người nhắc nhở về mệnh lệnh tác chiến.
张淑惠
| Tên gốc | 张淑惠 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thủ lĩnh lực lượng ma cà rồng Thanh Đi Trấn, có cánh lớn và năng lực chiến đấu mạnh mẽ.
方富贵
| Tên gốc | 方富贵 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Binh sĩ tham gia chiến trận, nghi ngờ uy lực của hỏa tiễn pháo.
朱国弼
| Tên gốc | 朱国弼 |
|---|
Hèn nhát, từng bán đứng Khấu Bạch Môn để bảo toàn tài sản.
朱慈烺
| Tên gốc | 朱慈烺 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người quan sát chiến cục từ trên đài cao cùng Hoàng Khảo.
李账房
| Tên gốc | 李账房 |
|---|
Người quản lý sổ sách tại Tứ Hải Lâu, am hiểu sâu sắc về tình hình thời cuộc và thế lực các bên.
李香君
| Tên gốc | 李香君 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong Tần Hoài bát diễm, người có tiết tháo kiên cường.
杨嗣昌
| Tên gốc | 杨嗣昌 |
|---|
Binh bộ thượng thư triều đình, chủ trương nghị hòa trong các vấn đề quân sự.
杨廷麟
| Tên gốc | 杨廷麟 |
|---|
Hành nhân ti kiêm hàn lâm viện đại thần, kiên quyết chủ chiến và không khuất phục trước thái giám.
毛十三
| Tên gốc | 毛十三 |
|---|
Tướng lĩnh có năng lực nắm bắt chiến cơ được so sánh với Hàn Võ.
海掌柜
| Tên gốc | 海掌柜 |
|---|
Chủ nhân Tứ Hải Lâu, người từng trải, thông tuệ và có tầm nhìn xa trông rộng.
胡飞雄
| Tên gốc | 胡飞雄 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tướng lĩnh lục chiến đội, sử dụng khiên thép và chiến phủ trong trận chiến giáp lá cà.
萨卜尔
| Tên gốc | 萨卜尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chỉ huy kỵ binh doanh, dẫn quân tham gia chiến đấu giáp lá cà.
赵师傅
| Tên gốc | 赵师傅 |
|---|
Đầu bếp cao tay tại Tứ Hải Lâu, xuất thân từ gia tộc đời đời làm ngự trù trong triều đình.
赵知府
| Tên gốc | 赵知府 |
|---|
Tri phủ Thương Châu, kẻ hay nịnh nọt và lươn lẹo.
郑之豹
| Tên gốc | 郑之豹 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tướng lĩnh thuộc gia tộc họ Trịnh, tham gia chỉ huy chiến thuyền.
郑芝龙
| Tên gốc | 郑芝龙 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thủ lĩnh thế lực họ Trịnh, quan sát trận chiến từ bên ngoài.
金步摇
| Tên gốc | 金步摇 |
|---|
Thành viên lực lượng hải quân, có tình cảm với Phương Đào.
阮大铖
| Tên gốc | 阮大铖 |
|---|
Nhân vật muốn tổ chức yến tiệc mời các sĩ tử Đông Lâm để tạo thanh thế phục chức.
高起潜
| Tên gốc | 高起潜 |
|---|
Giám quân thái giám triều đình, tính cách ích kỷ, mưu mô và luôn tìm cách chèn ép các tướng lĩnh.
黄巧娥
| Tên gốc | 黄巧娥 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Quan sát trận chiến cùng Chu Từ Lãng trên đài cao.
前田光高
| Tên gốc | 前田光高 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đại danh của phiên Gia Hạ, người mang trọng trách tuần thị lãnh địa trong mùa đông giá rét.
前田利家
| Tên gốc | 前田利家 |
|---|
Tổ tiên của gia tộc Tiền Điền, người đặt nền móng cho sự phát triển của phiên Gia Hạ.
奥村大膳
| Tên gốc | 奥村大膳 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Lão thần kỳ cựu và trung thành của gia tộc Tiền Điền.
Tỉnh Thôn: Thanh niên kỳ bản dưới quyền Tiền Điền Quang Cao.
Truyện có 51 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Võ Hiệp: Ta Trở Thành Nhất Đại Trù Vương bao gồm: Trung Đô, Bảo Châu, Bắc Kinh, Nam Kinh.