Dragon
龙
| Tên gốc | 龙 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người lãnh đạo quân cách mạng, người đã cứu Sabo khi ra biển gặp nạn.
海贼王:开局觉醒技能树系统
← Quay về trang truyện龙
| Tên gốc | 龙 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người lãnh đạo quân cách mạng, người đã cứu Sabo khi ra biển gặp nạn.
Mr.4
| Tên gốc | Mr.4 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên Baroque Works có thể chất to lớn nhưng có phần trì độ, chiến đấu cùng một con chó súng.
东利
| Tên gốc | 东利 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong hai người khổng lồ nổi tiếng được mệnh danh là Thanh Quỷ, chiến đấu tại tiểu hoa viên suốt nhiều năm.
偎取
| Tên gốc | 偎取 |
|---|
Thành viên thuộc tổ chức CP9.
克洛
| Tên gốc | 克洛 |
|---|
Gia chủ mang vỏ bọc quản gia nhưng thực chất là một hải tặc nguy hiểm, đã bị Thân Uyên trừng phạt.
卡库
| Tên gốc | 卡库 |
|---|
Thành viên thuộc tổ chức CP9, sử dụng Hải Quân Lục Thức.
卡普
| Tên gốc | 卡普 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trung tướng hải quân lão luyện, mạnh mẽ và có tính cách phóng khoáng.
可雅
| Tên gốc | 可雅 |
|---|
Tiểu thư giàu có sống tại biệt thự trên đảo Tây Lợp.
娜美
| Tên gốc | 娜美 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đứa trẻ sống cùng gia đình Bell-mère tại làng Cocoyasi.
巴基
| Tên gốc | 巴基 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thuyền trưởng hải tặc có tính cách khoác lác, hiện đang chiếm cứ thị trấn Orange.
战国
| Tên gốc | 战国 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đô đốc tư lệnh Hải quân, người tỏ ra đau đầu vì việc Thân Uyên không gia nhập hải quân mà chọn làm một nhà mạo hiểm.
拉布
| Tên gốc | 拉布 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cực tinh vương khổng lồ sống tại Song Tử Giác, sau khi được Thân Uyên an ủi đã trở nên ôn thuần.
梅利
| Tên gốc | 梅利 |
|---|
Quản gia tận tụy tại biệt thự của tiểu thư可雅.
波拉
| Tên gốc | 波拉 |
|---|
Tên thật của Miss Doublefinger.
申渊
| Tên gốc | 申渊 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thiếu niên xuyên không đến thế giới hải tặc, sở hữu hệ thống cây kỹ năng và có tính cách kiên định.
申皋
| Tên gốc | 申皋 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một thiếu niên mười hai tuổi đến từ thôn Phong Xa, mang trong mình hệ thống và kiên cường rèn luyện để bảo vệ những người trân quý.
罗杰
| Tên gốc | 罗杰 |
|---|
Cựu Vua Hải Tặc, kẻ có lời trăn trối đã khơi mào thời đại đại hải tặc.
老鼠
| Tên gốc | 老鼠 |
|---|
Một hải quân cấp tá có vẻ ngoài gian xảo, hay nhũng nhiễu và bị Thân Uyên tiêu diệt.
艾斯
| Tên gốc | 艾斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đứa trẻ cứng đầu và ngạo nghễ ở núi Đạt Đán, sau khi bị Thân Uyên đánh bại đã kính nể gọi một tiếng đại ca.
萨博
| Tên gốc | 萨博 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Kết nghĩa huynh đệ với ba người Ace, Luffy và Thân Uyên, sau đó gặp tập kích trên biển và được Long cứu đi.
蒙卡
| Tên gốc | 蒙卡 |
|---|
Đại tá hải quân trấn thủ căn cứ, sở hữu sức mạnh vũ phu và tính cách độc đoán.
贝布
| Tên gốc | 贝布 |
|---|
Tên thật của Mr. 4.
赞高
| Tên gốc | 赞高 |
|---|
Đồng bọn của 克洛, sử dụng kỹ thuật thôi miên và đã bị tiêu diệt.
赤犬
| Tên gốc | 赤犬 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đô đốc hải quân theo đuổi tư tưởng công lý triệt để, tỏ ra vô cùng phẫn nộ trước hành động của Thân Uyên.
路奇
| Tên gốc | 路奇 |
|---|
Thành viên tinh nhuệ của chính quyền thế giới, mang tư tưởng thực thi công lý tuyệt đối nhưng đã bị đánh bại.
路飞
| Tên gốc | 路飞 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đứa trẻ ngốc nghếch, vô tư, rất ngưỡng mộ khả năng di chuyển nhanh của Thân Uyên.
达旦
| Tên gốc | 达旦 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
sơn tặc đứng đầu băng sơn tặc Đạt Đán, tính tình nóng nảy nhưng bất lực trước Garp và Thân Uyên.
阿健
| Tên gốc | 阿健 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cảnh sát trưởng nghiêm nghị luôn đồng hành và bảo vệ gia đình Bell-mère.
雷利
| Tên gốc | 雷利 |
|---|
Cựu phó thuyền trưởng băng hải tặc Roger, người mà Thân渊 đang tìm kiếm.
青雉
| Tên gốc | 青雉 |
|---|
Đô đốc hải quân trầm tĩnh, giữ thái độ trung lập trước các tin tức về thế hệ trẻ.
鹰眼
| Tên gốc | 鹰眼 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Kiếm sĩ mạnh mẽ mang danh Thất Vũ Hải, luôn tìm kiếm những đối thủ kiếm đạo xứng tầm.
黄猿
| Tên gốc | 黄猿 |
|---|
Đô đốc hải quân mang tính cách cợt nhả, không quá bận tâm về những hiện tượng mới nổi.
乌索普
| Tên gốc | 乌索普 |
|---|
Một thiếu niên trên đảo Tây Lợp, người từng bị uy hiếp bởi khí thế của Thân Uyên.
冯克雷
| Tên gốc | 冯克雷 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên Baroque Works sử dụng trường phái võ thuật Okama Kenpo, bị Thân Uyên dễ dàng hạ gục.
加布拉
| Tên gốc | 加布拉 |
|---|
Thành viên thuộc tổ chức CP9.
博加特
| Tên gốc | 博加特 |
|---|
Sĩ quan hải quân đi theo Garp.
卡卡西
| Tên gốc | 卡卡西 |
|---|
Một nhân vật huyền thoại được nhắc đến trong phép so sánh.
古伊娜
| Tên gốc | 古伊娜 |
|---|
Một kiếm sĩ trẻ tuổi có nguy cơ gặp tai nạn ngã cầu thang trong tương lai.
多尔顿
| Tên gốc | 多尔顿 |
|---|
Quan chức bảo vệ trị an tại vương quốc Drum, có tinh thần trách nhiệm và căm ghét hải tặc.
多罗菲
| Tên gốc | 多罗菲 |
|---|
Tên thật của Miss Merry Christmas.
布罗基
| Tên gốc | 布罗基 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong hai người khổng lồ nổi tiếng được mệnh danh là Xích Quỷ, sở hữu sức mạnh vô song.
布鲁诺
| Tên gốc | 布鲁诺 |
|---|
Thành viên thuộc tổ chức CP9, sở hữu năng lực trái ác quỷ cửa.
斯摩格
| Tên gốc | 斯摩格 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Hải quân cấp đại tá đồn trú tại Loguetown, sở hữu năng lực trái ác quỷ hệ Tự nhiên và tính cách ngang tàng.
波尼斯
| Tên gốc | 波尼斯 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên của Baroque Works sở hữu năng lực trái ác quỷ chém giết, đã bị Thân Uyên đánh bại và cắm đầu xuống đất.
猫头鹰
| Tên gốc | 猫头鹰 |
|---|
Thành viên thuộc tổ chức CP9.
玛琪诺
| Tên gốc | 玛琪诺 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chủ quán rượu tại làng Foosha, người có thái độ nhẹ nhàng và hiền hậu.
白胡子
| Tên gốc | 白胡子 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tứ hoàng hùng mạnh được mệnh danh là người đàn ông mạnh nhất thế giới, rất ấn tượng với tài năng trẻ tuổi của Thân Uyên.
耶稣布
| Tên gốc | 耶稣布 |
|---|
Một hải quân hoặc hải tặc được nhắc đến là cha của乌索普.
诺琪高
| Tên gốc | 诺琪高 |
|---|
Đứa trẻ nhút nhát sống cùng gia đình Bell-mère.
达斯琪
| Tên gốc | 达斯琪 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nữ kiếm sĩ dưới quyền Smoker, có lòng theo đuổi kiếm đạo kiên định nhưng thực lực còn kém xa.
Dragon: Người lãnh đạo quân cách mạng, người đã cứu Sabo khi ra biển gặp nạn.
Truyện có 65 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Vua Hải Tặc: Bắt Đầu Thức Tỉnh Cây Kỹ Năng Hệ Thống bao gồm: Biển Đông, Twin Capes, Tiểu Hoa Viên, New World.