Tang La
臧罗
| Tên gốc | 臧罗 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một người thành đạt ở Trái Đất, khao khát thay đổi cuộc sống tẻ nhạt và cải thiện thể chất của mình thông qua việc xuyên không.
臧罗
| Tên gốc | 臧罗 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một người thành đạt ở Trái Đất, khao khát thay đổi cuộc sống tẻ nhạt và cải thiện thể chất của mình thông qua việc xuyên không.
小美
| Tên gốc | 小美 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trí tuệ nhân tạo của Tập đoàn Thần Hồn, sở hữu sức mạnh vượt xa đa số tu sĩ hiện tại trong vũ trụ.
叶佬
| Tên gốc | 叶佬 |
|---|
Một người xuyên không có năng lực cực mạnh, đã chinh phục thế giới của mình chỉ trong nửa năm.
萧仙儿
| Tên gốc | 萧仙儿 |
|---|
Một người xuyên không đã đạt đến đỉnh cao quyền lực, thành tựu Nữ Đế.
特拉法尔加·罗
| Tên gốc | 特拉法尔加·罗 |
|---|
Nhân vật mà Tang La chọn để hồn xuyên. Hắn là người sở hữu năng lực phẫu thuật với tiềm năng kết giới cực lớn.
王路飞
| Tên gốc | 王路飞 |
|---|
Một nhân vật nổi tiếng trong thế giới hải tặc, là mục tiêu mà các người xuyên không khác nhắm đến.
臧天王
| Tên gốc | 臧天王 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một nhân vật đầy quyền năng, người đã ra lệnh cho bộ hạ đi đón linh hồn của Tang La sau khi quá trình xuyên không gặp trục trặc.
牛头人
| Tên gốc | 牛头人 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Quỷ sai dưới trướng Tang Thiên Vương, chuyên dùng xích khóa hồn để áp giải linh hồn của kẻ khác.
臧天
| Tên gốc | 臧天 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tu tiên giả cường đại, thuộc hạ của Luân Hồi Tôn Giả, người đã cùng gia đình sống tại Trái Đất trước khi xuyên không đến Hồng Mông vũ trụ.
玄天
| Tên gốc | 玄天 |
|---|
Phủ chủ Huyền Thương Phủ, kẻ mạnh nhất Hồng Mông thế giới với xuất thân bắt nguồn từ Trái Đất.
青玥
| Tên gốc | 青玥 |
|---|
Mẹ của Tang La, một tu tiên giả bắt đầu từ phàm nhân sau khi gặp Tàng Thiên tại Trái Đất, hiện đã đạt đến cảnh giới Phàm Tiên đỉnh phong.
轮回尊者
| Tên gốc | 轮回尊者 |
|---|
Kẻ đứng đầu của một vũ trụ luân hồi khác, cấp trên trực tiếp của Tàng Thiên.
白胡子
| Tên gốc | 白胡子 |
|---|
Một nhân vật huyền thoại từ thế giới khác, được Tang La dùng làm thước đo sức mạnh khi mới bắt đầu bước vào con đường tu tiên.
卡米露西亚·尼西卡
| Tên gốc | 卡米露西亚·尼西卡 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mẹ của Law, một bác sĩ tận tâm, người luôn dành tình yêu thương cho các con nhưng cũng đặt y đức và bệnh nhân lên hàng đầu.
拉米
| Tên gốc | 拉米 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Em gái của Law, một cô bé hồn nhiên, thông minh và được gia đình hết mực yêu thương.
特拉法尔加·丹克拉
| Tên gốc | 特拉法尔加·丹克拉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cha của Law, một bác sĩ có kinh nghiệm, tính cách điềm đạm và luôn dạy bảo con cái về y lý.
尼西卡
| Tên gốc | 尼西卡 |
|---|
Mẹ của Tang La và Lami, là một bác sĩ.
达尼亚
| Tên gốc | 达尼亚 |
|---|
Giáo viên môn Toán tại trường học, có tính cách hòa nhã nhưng nghiêm khắc.
蒂奇尔
| Tên gốc | 蒂奇尔 |
|---|
Giáo viên văn hóa, người thường xuyên áp dụng hình phạt nặng đối với học sinh, bị học sinh gọi là 'ác ma'.
卡尔法
| Tên gốc | 卡尔法 |
|---|
Một học sinh có mối quan hệ không tốt với Tang La, kẻ hay bắt nạt và trêu chọc người khác.
索隆
| Tên gốc | 索隆 |
|---|
Một đứa trẻ mà Tang La nhắc tới, hiện tại chỉ mới bốn tuổi.
多弗朗明哥
| Tên gốc | 多弗朗明哥 |
|---|
Kẻ sở hữu trái ác quỷ hệ Paramecia, người mà Tang La đánh giá là đã thức tỉnh năng lực một cách xuất sắc.
白起
| Tên gốc | 白起 |
|---|
Một danh tướng thời Chiến Quốc, được dùng để so sánh mức độ tàn nhẫn của những kẻ che giấu sự thật về căn bệnh chì.
迪埃斯·巴雷鲁斯
| Tên gốc | 迪埃斯·巴雷鲁斯 |
|---|
Thuyền trưởng của băng hải tặc Barrels, kẻ đang tìm cách chiêu mộ thêm những người có thực lực.
丹克拉
| Tên gốc | 丹克拉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cha của Tang La và Lami, là người điềm tĩnh, luôn quan tâm đến sự an nguy của gia đình.
德林杰
| Tên gốc | 德林杰 |
|---|
Một chiến binh thuộc gia tộc Donquixote, sở hữu đặc điểm của người cá với cặp sừng trâu, tính cách ngạo mạn và hiếu chiến.
拉奥·G
| Tên gốc | 拉奥·G |
|---|
Một thành viên kỳ cựu của gia tộc Donquixote, có thói quen vận dụng các tư thế chiến đấu 'Yêu Thống Thức' và cực kỳ coi trọng việc thử sức người khác.
巴法罗
| Tên gốc | 巴法罗 |
|---|
Thành viên của gia tộc Donquixote, kẻ sở hữu năng lực của Trái Ác Quỷ Xoay Tròn, có tính cách nóng nảy.
多佛朗明哥
| Tên gốc | 多佛朗明哥 |
|---|
Thiếu chủ của gia tộc Donquixote, kẻ cai quản toàn bộ mạng lưới giao dịch ngầm tại Bắc Hải.
琵卡
| Tên gốc | 琵卡 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên gia tộc Donquixote, sở hữu năng lực của Trái Ác Quỷ Hệ Đá, có khả năng hóa đá và điều khiển địa hình.
唐吉诃德·罗西南迪
| Tên gốc | 唐吉诃德·罗西南迪 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Em trai của Doflamingo, đặc vụ nằm vùng, sở hữu năng lực của Trái Ác Quỷ Tĩnh Lặng.
柯拉松
| Tên gốc | 柯拉松 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Em trai của Doflamingo, người thực hiện các nhiệm vụ liên lạc và truyền tin cho băng hải tặc Donquixote.
老人
| Tên gốc | 老人 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cha của người đàn ông trung niên, bệnh nhân được Tang La chữa trị, tình trạng sức khỏe cải thiện đáng kể sau khi được trị liệu.
中年人
| Tên gốc | 中年人 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con trai của lão nhân, một thương gia giàu có, người đã trả công hậu hĩnh cho Tang La sau khi được chữa bệnh mất khả năng sinh sản.
维奥莱特
| Tên gốc | 维奥莱特 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên thuộc gia tộc Donquixote, sở hữu năng lực trái ác quỷ có khả năng nhìn thấu vạn vật như thiên lý nhãn.
赛尼奥尔·皮克
| Tên gốc | 赛尼奥尔·皮克 |
|---|
Thành viên gia tộc Donquixote, thường ăn mặc và cư xử như một đứa trẻ, sở hữu năng lực cho phép bơi lội trên đất liền.
多弗
| Tên gốc | 多弗 |
|---|
Thủ lĩnh của gia tộc Donquixote, kẻ đang truy đuổi nhân vật chính.
卡布
| Tên gốc | 卡布 |
|---|
Đội trưởng đội bay của bộ tộc Tontatta, có năng lực của trái ác quỷ hệ côn trùng dạng bọ hung.
甘乔
| Tên gốc | 甘乔 |
|---|
Tộc trưởng tộc người nhỏ bé (Tontatta) và là quốc vương của Vương quốc Tontatta.
雷欧
| Tên gốc | 雷欧 |
|---|
Một thành viên của tộc Tontatta, sở hữu năng lực của trái Ác quỷ Nui Nui (Trái May Vá).
五老星
| Tên gốc | 五老星 |
|---|
Những người đứng đầu Chính quyền Thế giới, nghi vấn sở hữu bí thuật trường sinh hoặc tu vi cao thâm từ hàng trăm năm trước.
草帽海贼团
| Tên gốc | 草帽海贼团 |
|---|
Nhóm hải tặc mà Tang La tiên đoán sẽ là đồng minh quan trọng của Leo trong tương lai.
堂吉诃德家族
| Tên gốc | 堂吉诃德家族 |
|---|
Thế lực tội phạm nguy hiểm đang truy lùng tung tích của Tang La.
古拉迪乌斯
| Tên gốc | 古拉迪乌斯 |
|---|
Một trong những cán bộ dưới quyền Doflamingo, người đã phát hiện ra tung tích của Tang La và báo tin cho cấp trên.
| Tên gốc | Baby-5 |
|---|
Thành viên gia tộc Donquixote sở hữu năng lực của Trái Binh Khí, có khả năng biến các bộ phận cơ thể thành hỏa lực áp đảo kẻ địch.
托雷波尔
| Tên gốc | 托雷波尔 |
|---|
Cán bộ cấp cao của Gia tộc Donquixote, kẻ có thói quen cướp lời người khác và rất hứng thú với sức mạnh kỳ bí của Tang La.
M·凯撒·库朗
| Tên gốc | M·凯撒·库朗 |
|---|
Nhà khoa học điên rồ đang điều hành cơ sở nghiên cứu phi pháp trên đảo Punk Hazard.
贝加庞克
| Tên gốc | 贝加庞克 |
|---|
Nhà khoa học hàng đầu thế giới, đồng nghiệp của Caesar.
文斯莫克·伽治
| Tên gốc | 文斯莫克·伽治 |
|---|
Nhà khoa học và thủ lĩnh quân sự, đồng nghiệp nghiên cứu của Caesar.
凯撒
| Tên gốc | 凯撒 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhà khoa học đồng nghiệp của Vegapunk và Judge. Hắn là người năng lực giả hệ Logia, có khả năng thao túng khí gas và tính cách nóng nảy, kiêu ngạo.
Tang La: Một người thành đạt ở Trái Đất, khao khát thay đổi cuộc sống tẻ nhạt và cải thiện thể chất của mình thông qua việc xuyên không.
Truyện có 68 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Vua Hải Tặc Chi Tu Tiên Tang La bao gồm: Tập đoàn Thần Hồn, Trái Đất, Thế giới One Piece, Băng Hải tặc Râu Trắng.