Law
罗
| Tên gốc | 罗 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân vật mà người nhà nhắc đến, có mức truy nã đang tăng lên một trăm hai mươi triệu Beli.
罗
| Tên gốc | 罗 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhân vật mà người nhà nhắc đến, có mức truy nã đang tăng lên một trăm hai mươi triệu Beli.
| Tên gốc | Baby-5 |
|---|
Thành viên gia tộc Donquixote sở hữu năng lực của Trái Binh Khí, có khả năng biến các bộ phận cơ thể thành hỏa lực áp đảo kẻ địch.
凯撒
| Tên gốc | 凯撒 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhà khoa học đồng nghiệp của Vegapunk và Judge. Hắn là người năng lực giả hệ Logia, có khả năng thao túng khí gas và tính cách nóng nảy, kiêu ngạo.
卡布
| Tên gốc | 卡布 |
|---|
Đội trưởng đội bay của bộ tộc Tontatta, có năng lực của trái ác quỷ hệ côn trùng dạng bọ hung.
叶佬
| Tên gốc | 叶佬 |
|---|
Một người xuyên không có năng lực cực mạnh, đã chinh phục thế giới của mình chỉ trong nửa năm.
多弗
| Tên gốc | 多弗 |
|---|
Thủ lĩnh của gia tộc Donquixote, kẻ đang truy đuổi nhân vật chính.
小美
| Tên gốc | 小美 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Trí tuệ nhân tạo của Tập đoàn Thần Hồn, sở hữu sức mạnh vượt xa đa số tu sĩ hiện tại trong vũ trụ.
山治
| Tên gốc | 山治 |
|---|
Nhân vật trong nguyên tác, từng tu luyện tại đảo đào hồng.
拉米
| Tên gốc | 拉米 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Em gái của Law, một cô bé hồn nhiên, thông minh và được gia đình hết mực yêu thương.
玄天
| Tên gốc | 玄天 |
|---|
Phủ chủ Huyền Thương Phủ, kẻ mạnh nhất Hồng Mông thế giới với xuất thân bắt nguồn từ Trái Đất.
琵卡
| Tên gốc | 琵卡 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên gia tộc Donquixote, sở hữu năng lực của Trái Ác Quỷ Hệ Đá, có khả năng hóa đá và điều khiển địa hình.
甘乔
| Tên gốc | 甘乔 |
|---|
Tộc trưởng tộc người nhỏ bé (Tontatta) và là quốc vương của Vương quốc Tontatta.
白起
| Tên gốc | 白起 |
|---|
Một danh tướng thời Chiến Quốc, được dùng để so sánh mức độ tàn nhẫn của những kẻ che giấu sự thật về căn bệnh chì.
索隆
| Tên gốc | 索隆 |
|---|
Một đứa trẻ mà Tang La nhắc tới, hiện tại chỉ mới bốn tuổi.
老人
| Tên gốc | 老人 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cha của người đàn ông trung niên, bệnh nhân được Tang La chữa trị, tình trạng sức khỏe cải thiện đáng kể sau khi được trị liệu.
臧天
| Tên gốc | 臧天 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Tu tiên giả cường đại, thuộc hạ của Luân Hồi Tôn Giả, người đã cùng gia đình sống tại Trái Đất trước khi xuyên không đến Hồng Mông vũ trụ.
臧罗
| Tên gốc | 臧罗 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một người thành đạt ở Trái Đất, khao khát thay đổi cuộc sống tẻ nhạt và cải thiện thể chất của mình thông qua việc xuyên không.
雷欧
| Tên gốc | 雷欧 |
|---|
Một thành viên của tộc Tontatta, sở hữu năng lực của trái Ác quỷ Nui Nui (Trái May Vá).
雷灵
| Tên gốc | 雷灵 |
|---|
Một linh thể hình thành từ môi trường sấm sét khắc nghiệt tại trung tâm Đảo Sấm Sét, sở hữu sức mạnh và uy áp tương đương Nguyên Anh cảnh.
青玥
| Tên gốc | 青玥 |
|---|
Mẹ của Tang La, một tu tiên giả bắt đầu từ phàm nhân sau khi gặp Tàng Thiên tại Trái Đất, hiện đã đạt đến cảnh giới Phàm Tiên đỉnh phong.
中年人
| Tên gốc | 中年人 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con trai của lão nhân, một thương gia giàu có, người đã trả công hậu hĩnh cho Tang La sau khi được chữa bệnh mất khả năng sinh sản.
丹克拉
| Tên gốc | 丹克拉 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Cha của Tang La và Lami, là người điềm tĩnh, luôn quan tâm đến sự an nguy của gia đình.
五老星
| Tên gốc | 五老星 |
|---|
Những người đứng đầu Chính quyền Thế giới, nghi vấn sở hữu bí thuật trường sinh hoặc tu vi cao thâm từ hàng trăm năm trước.
卡尔法
| Tên gốc | 卡尔法 |
|---|
Một học sinh có mối quan hệ không tốt với Tang La, kẻ hay bắt nạt và trêu chọc người khác.
尼西卡
| Tên gốc | 尼西卡 |
|---|
Mẹ của Tang La và Lami, là một bác sĩ.
巴法罗
| Tên gốc | 巴法罗 |
|---|
Thành viên của gia tộc Donquixote, kẻ sở hữu năng lực của Trái Ác Quỷ Xoay Tròn, có tính cách nóng nảy.
布兰奴
| Tên gốc | 布兰奴 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Sĩ quan Hải quân, năng lực chuyên về thu thập thông tin và quản lý tiền thưởng, tính cách có phần lười biếng và hay đùn đẩy.
德林杰
| Tên gốc | 德林杰 |
|---|
Một chiến binh thuộc gia tộc Donquixote, sở hữu đặc điểm của người cá với cặp sừng trâu, tính cách ngạo mạn và hiếu chiến.
战桃丸
| Tên gốc | 战桃丸 |
|---|
Vệ sĩ riêng của tiến sĩ Vegapunk, người sở hữu thể chất mạnh mẽ cùng khả năng sử dụng Vũ Trang Sắc và Kiến Văn Sắc vô cùng thuần thục.
拉奥·G
| Tên gốc | 拉奥·G |
|---|
Một thành viên kỳ cựu của gia tộc Donquixote, có thói quen vận dụng các tư thế chiến đấu 'Yêu Thống Thức' và cực kỳ coi trọng việc thử sức người khác.
柯拉松
| Tên gốc | 柯拉松 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Em trai của Doflamingo, người thực hiện các nhiệm vụ liên lạc và truyền tin cho băng hải tặc Donquixote.
桃之助
| Tên gốc | 桃之助 |
|---|
Một nhân vật dự kiến sẽ sử dụng trái ác quỷ nhân tạo, nhưng nay đã bị Tang La đoạt lấy.
牛头人
| Tên gốc | 牛头人 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Quỷ sai dưới trướng Tang Thiên Vương, chuyên dùng xích khóa hồn để áp giải linh hồn của kẻ khác.
王路飞
| Tên gốc | 王路飞 |
|---|
Một nhân vật nổi tiếng trong thế giới hải tặc, là mục tiêu mà các người xuyên không khác nhắm đến.
白胡子
| Tên gốc | 白胡子 |
|---|
Một nhân vật huyền thoại từ thế giới khác, được Tang La dùng làm thước đo sức mạnh khi mới bắt đầu bước vào con đường tu tiên.
臧天王
| Tên gốc | 臧天王 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một nhân vật đầy quyền năng, người đã ra lệnh cho bộ hạ đi đón linh hồn của Tang La sau khi quá trình xuyên không gặp trục trặc.
茶胡子
| Tên gốc | 茶胡子 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một hải tặc có thể hình to lớn, kẻ từng tranh giành địa bàn và đối đầu với Basil Hawkins dẫn đến việc bị mất đôi chân.
萧仙儿
| Tên gốc | 萧仙儿 |
|---|
Một người xuyên không đã đạt đến đỉnh cao quyền lực, thành tựu Nữ Đế.
蒂奇尔
| Tên gốc | 蒂奇尔 |
|---|
Giáo viên văn hóa, người thường xuyên áp dụng hình phạt nặng đối với học sinh, bị học sinh gọi là 'ác ma'.
达尼亚
| Tên gốc | 达尼亚 |
|---|
Giáo viên môn Toán tại trường học, có tính cách hòa nhã nhưng nghiêm khắc.
鬼蜘蛛
| Tên gốc | 鬼蜘蛛 |
|---|
Trung tướng Hải quân nổi tiếng với việc sử dụng song sắc Phách Khí.
伊万科夫
| Tên gốc | 伊万科夫 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một người có ngoại hình kỳ dị với khuôn mặt khổng lồ và mái tóc xù màu tím, sở hữu năng lực trái ác quỷ Hormone. Là nhân vật khiến Tang La cảm thấy khó chịu vì tính cách lập dị và sự quan tâm quá mức.
托雷波尔
| Tên gốc | 托雷波尔 |
|---|
Cán bộ cấp cao của Gia tộc Donquixote, kẻ có thói quen cướp lời người khác và rất hứng thú với sức mạnh kỳ bí của Tang La.
狂欢男爵
| Tên gốc | 狂欢男爵 |
|---|
Chủ nhân của hòn đảo, kẻ mang tâm lý vặn vẹo vì nỗi cô đơn sau khi mất đồng đội, luôn cố gắng hồi sinh họ thông qua thực thể thực vật.
维奥莱特
| Tên gốc | 维奥莱特 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thành viên thuộc gia tộc Donquixote, sở hữu năng lực trái ác quỷ có khả năng nhìn thấu vạn vật như thiên lý nhãn.
贝加庞克
| Tên gốc | 贝加庞克 |
|---|
Nhà khoa học hàng đầu thế giới, đồng nghiệp của Caesar.
轮回尊者
| Tên gốc | 轮回尊者 |
|---|
Kẻ đứng đầu của một vũ trụ luân hồi khác, cấp trên trực tiếp của Tàng Thiên.
凯撒·库朗
| Tên gốc | 凯撒·库朗 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Nhà khoa học đồng nghiệp của Vegapunk và Judge. Hắn là người năng lực giả hệ Logia, có khả năng thao túng khí gas và tính cách nóng nảy, kiêu ngạo.
古拉迪乌斯
| Tên gốc | 古拉迪乌斯 |
|---|
Một trong những cán bộ dưới quyền Doflamingo, người đã phát hiện ra tung tích của Tang La và báo tin cho cấp trên.
多佛朗明哥
| Tên gốc | 多佛朗明哥 |
|---|
Thiếu chủ của gia tộc Donquixote, kẻ cai quản toàn bộ mạng lưới giao dịch ngầm tại Bắc Hải.
Law: Nhân vật mà người nhà nhắc đến, có mức truy nã đang tăng lên một trăm hai mươi triệu Beli.
Truyện có 68 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Vua Hải Tặc Chi Tu Tiên Tang La bao gồm: Bắc Hải, Trái Đất, Đáy biển, Nhà Lao.