Jules
于勒
| Tên gốc | 于勒 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chủ hàng thịt tại trấn, người có tính cách bộc trực và quen biết gia đình Karl.
于勒
| Tên gốc | 于勒 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Chủ hàng thịt tại trấn, người có tính cách bộc trực và quen biết gia đình Karl.
亚丽
| Tên gốc | 亚丽 |
|---|
Cư dân tại Mạch Tuệ Trấn, người bận rộn với công việc đồng áng cùng Todd.
伊戈
| Tên gốc | 伊戈 |
|---|
Thành viên của đoàn lính đánh thuê, đã tử trận tại trang viên Lupton.
卞耳
| Tên gốc | 卞耳 |
|---|
Nam thanh niên xuyên không từ thế giới hiện đại đến đại lục Faerûn, vô tình nhập vào thân xác của một đứa trẻ nông dân.
卡尔
| Tên gốc | 卡尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Con trai của một hộ nông dân bình thường ở trấn Mạch Tuệ, thân xác bị linh hồn từ thế giới khác chiếm giữ sau một biến cố.
卡森
| Tên gốc | 卡森 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Mạc liêu của trấn trưởng Adrian, người phụ trách việc trao phát tiền tài và sắp xếp các công việc hậu cần.
卢克
| Tên gốc | 卢克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong hai trẻ tuổi dân được đội trưởng Jerome phái đi hộ tống Karl.
哈犸
| Tên gốc | 哈犸 |
|---|
Kỵ sĩ thu thuế tại khu vực trấn Mạch Tuệ.
多格
| Tên gốc | 多格 |
|---|
Người chú ở trấn Mạch Tuệ, người đã cùng cha của Karl ra tay tiêu diệt kẻ trộm gà.
安德
| Tên gốc | 安德 |
|---|
Đội trưởng dân binh trẻ tuổi của trấn Mạch Tuệ, cùng dẫn dắt đội ngũ binh lính hộ tống và vận chuyển hàng hóa.
宾西
| Tên gốc | 宾西 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một tên gnome xảo quyệt lẻn vào tiệm hớt tóc để trộm cắp, sở hữu khả năng sử dụng pháp thuật ẩn thân.
巴克
| Tên gốc | 巴克 |
|---|
Thành viên của đoàn lính đánh thuê, đã tử trận tại trang viên Lupton.
巴德
| Tên gốc | 巴德 |
|---|
Thợ cắt tóc sinh sống tại trấn Mạch Tuệ.
巴特
| Tên gốc | 巴特 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thợ hớt tóc trọc đầu tại Mạch Tuệ Trấn, người sử dụng phương pháp phóng huyết để chữa bệnh cho người dân.
库林
| Tên gốc | 库林 |
|---|
Thành viên của đoàn lính đánh thuê, đã mất tích khi thám thính trang viên Lupton.
托德
| Tên gốc | 托德 |
|---|
Nông dân không có họ ở trấn Mạch Tuệ, là cha ruột của Karl.
比多
| Tên gốc | 比多 |
|---|
Thủ lĩnh đoàn thương buôn giao dịch tại trấn Mạch Tuệ.
汉斯
| Tên gốc | 汉斯 |
|---|
Chủ tiệm bánh mì tại trấn Mạch Tuệ, người có khả năng cung cấp lương thực trong lúc cấp bách.
洛克
| Tên gốc | 洛克 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một con mạt tinh nhỏ bé sinh sống trong hộp đựng tiền vàng, tính cách nhút nhát và cảnh giác nhưng rất thích thưởng thức bánh nhân thịt.
莎尔
| Tên gốc | 莎尔 |
|---|
Thần linh được nhắc đến trong tín ngưỡng dân gian tại địa phương.
丝佩音
| Tên gốc | 丝佩音 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một cô bé tinh linh tóc nâu tai nhọn, có đôi mắt to tròn và gương mặt phúng phính, đang hoảng sợ trốn chạy khỏi ma vật.
亚丽尔
| Tên gốc | 亚丽尔 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người mẹ nông phụ ở trấn Mạch Tuệ, hết lòng yêu thương và chăm sóc con trai.
亚克西
| Tên gốc | 亚克西 |
|---|
Trưởng thôn, người tổ chức các hoạt động lao động cho dân làng.
多丽尔
| Tên gốc | 多丽尔 |
|---|
Chủ nhân ngôi nhà gỗ nhỏ cạnh vườn quả, có khả năng đã bị tiểu ma quái sát hại.
奥利弗
| Tên gốc | 奥利弗 |
|---|
Chủ tiệm cối xay tại trấn Mạch Tuệ, người nắm giữ các mối liên hệ về nguồn cung ứng lương thực.
安德烈
| Tên gốc | 安德烈 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Một trong hai trẻ tuổi dân được đội trưởng Jerome phái đi hộ tống Karl.
山阁老
| Tên gốc | 山阁老 |
|---|
Tác giả của cuốn bí tịch Trấn Áp Sơn Loan Thập Nhị Pháp Môn, người thông thạo nhiều môn phái huyền học và kỳ thuật.
巴特尔
| Tên gốc | 巴特尔 |
|---|
Tế tư của nhà thờ Phong Thu hoạch tại trấn Mạch Tuệ, thủ lĩnh của Đại Địa Giáo Hội.
斯多凡
| Tên gốc | 斯多凡 |
|---|
Một vị kỵ sĩ sở hữu trang viên tại khu vực lân cận trấn Mạch Tuệ.
朵丽尔
| Tên gốc | 朵丽尔 |
|---|
Nữ đầu bếp làm bánh táo nổi tiếng tại trang viên Lupton.
杰罗姆
| Tên gốc | 杰罗姆 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Đội trưởng đội dân binh trẻ tuổi của trấn Mạch Tuệ, thủ hạ thân cận của trấn trưởng Adrian, tính tình nghiêm khắc và quyết đoán.
玛克维
| Tên gốc | 玛克维 |
|---|
Thương nhân lớn tại trấn Mạch Tuệ, khách hàng thuê cừu của Siser.
红胡子
| Tên gốc | 红胡子 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thủ lĩnh đoàn lính đánh thuê, kẻ đã bỏ trốn khi thám hiểm trang viên Lupton và mang tin tức về bầy quái vật đến trấn Mạch Tuệ.
老约翰
| Tên gốc | 老约翰 |
|---|
Người được giao nhiệm vụ canh chừng quán rượu tại trấn Mạch Tuệ.
老马嘎
| Tên gốc | 老马嘎 |
|---|
Thợ đá có tính tình kỳ quái sinh sống ở phía tây trấn Mạch Tuệ.
艾思古
| Tên gốc | 艾思古 |
|---|
Mục sư cai quản nhà thờ tại trấn Mạch Tuệ, người chịu trách nhiệm thông báo thời điểm thu hoạch mùa màng cho các thôn làng.
葛思力
| Tên gốc | 葛思力 |
|---|
Sư phụ của Bard, người từng dạy kỹ năng sử dụng chùy và thuẫn.
裳提娅
| Tên gốc | 裳提娅 |
|---|
Vị nữ thần vĩ đại được người dân sùng bái và cầu nguyện để ban phát thần ân.
西思尔
| Tên gốc | 西思尔 |
|---|
Một kẻ chăn cừu kiêm người kể chuyện hay ở trấn, thường kể những câu chuyện mạo hiểm cho lũ trẻ nghe.
阿普莉
| Tên gốc | 阿普莉 |
|---|
Phu nhân của tước gia , được mệnh danh là người phụ nữ đẹp nhất trấn Mạch Tuệ.
雷普顿
| Tên gốc | 雷普顿 |
|---|
Tước gia sở hữu trang viên lớn gần trấn Mạch Tuệ.
伊尔玛特
| Tên gốc | 伊尔玛特 |
|---|
Vị thần được nhắc đến trong tín ngưỡng, đại diện cho sự chịu đựng và khổ nạn giúp thăng hoa tâm linh.
老布兰登
| Tên gốc | 老布兰登 |
|---|
Chủ nhân của một trang viên tại khu vực lân cận trấn Mạch Tuệ.
阿坦莉亚
| Tên gốc | 阿坦莉亚 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Người hướng dẫn và hỗ trợ Karl trong việc làm bánh mì.
阿布林多
| Tên gốc | 阿布林多 |
|---|
Tế ti của phu nhân dịch bệnh, kẻ được xưng tụng là, , .
阿德里安
| Tên gốc | 阿德里安 |
|---|
Trấn trưởng của trấn Mạch Tuệ, người sẽ không dung thứ cho mầm mống tà ác phát triển tại nơi đây.
阿曼莉亚
| Tên gốc | 阿曼莉亚 |
|---|---|
| Quan hệ |
|
Thợ làm bánh chính của thị trấn, có vẻ ngoài phúc hậu, nhiệt tình hướng dẫn dân làng kỹ thuật làm bánh mỳ.
维吉尔
| Tên gốc | 维吉尔 |
|---|
Nhân vật sở hữu đại doanh, có liên quan đến các lực lượng trong vùng.
威克特
| Tên gốc | 威克特 |
|---|
Huynh đệ thân cận dưới quyền của Karl, luôn tuân lệnh.
阿尔金
| Tên gốc | 阿尔金 |
|---|
Thành viên trong nhóm của Karl, phụ trách nấu ăn và chiến đấu.
Jules: Chủ hàng thịt tại trấn, người có tính cách bộc trực và quen biết gia đình Karl.
Truyện có 60 nhân vật được ghi nhận trong Wiki.
Các địa danh xuất hiện trong Xen Lẫn Trong Kiếm Cùng Ma Pháp Thế Giới bao gồm: Candlekeep, Netheril, Faerûn, Tam Trư Địa.